Đề kiểm tra học kì 2 Toán 4 Kết nối tri thức - Đề số 4
Đề bài
Câu 1 : Đã tô màu 58 hình nào dưới đây?

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 2 : Phân số nào không bằng phân số 1527?
A.
1018
B.
59
C.
2036
D. 2854
Câu 3 : Cô Hoa nhập về cửa hàng 7 tạ vải thiều đựng trong 35 thùng như nhau. Cô đã bán được 18 thùng vải thiều. Vậy khối lượng vải thiều cô Hoa còn lại là:
A. 360 kg
B. 340 kg
C. 630 kg
D. 240 kg
Câu 4 : Có bao nhiêu hình bình hành trong hình dưới đây:

A. 4 hình
B. 5 hình
C. 9 hình
D. 10 hình
Câu 5 : An có 18 viên bi, Bình có 16 viên bi, Hùng có số viên bi bằng trung bình cộng số bi của An và Bình. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi ?
A. 12 viên bi
B. 34 viên bi
C. 17 viên bi
D. 24 viên bi
Câu 6 : Một sân trường có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 56 chiều dài. Tính diện tích của sân trường đó.
A. 12 000 m²
B. 100 m²
C. 4 400 m²
D. 220 m²
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Đã tô màu 58 hình nào dưới đây?

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 2 : Phân số nào không bằng phân số 1527?
A.
1018
B.
59
C.
2036
D. 2854
Đáp án : D
1018=10:218:2=59=5×39×3=1527
59=5×39×3=1527
2036=20:436:4=59=5×39×3=1527
Vậy phân số không bằng phân số 1527 là phân số 2854
Đáp án D.
Câu 3 : Cô Hoa nhập về cửa hàng 7 tạ vải thiều đựng trong 35 thùng như nhau. Cô đã bán được 18 thùng vải thiều. Vậy khối lượng vải thiều cô Hoa còn lại là:
A. 360 kg
B. 340 kg
C. 630 kg
D. 240 kg
Đáp án : B
Đổi 7 tạ = 700 kg
Khối lượng vải thiều trong mỗi thùng = Tổng khối lượng vải thiều : Số thùng
Khối lượng 18 thùng vải thiều = Khối lượng vải thiều trong mỗi thùng x 18
Khối lượng vải thiều cô Hoa còn lại = Khối lượng vải thiều cô Hoa nhập về - Khối lượng 18 thùng vải thiều
Đổi 7 tạ = 700 kg
Khối lượng vải thiều trong mỗi thùng là:
700 : 35 = 20 kg
Khối lượng 18 thùng vải thiều là:
20 x 18 = 360 kg
Khối lượng vải thiều cô Hoa còn lại là:
700 – 360 = 340 kg
Đáp số: 340 kg
Câu 4 : Có bao nhiêu hình bình hành trong hình dưới đây:

A. 4 hình
B. 5 hình
C. 9 hình
D. 10 hình
Câu 5 : An có 18 viên bi, Bình có 16 viên bi, Hùng có số viên bi bằng trung bình cộng số bi của An và Bình. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi ?
A. 12 viên bi
B. 34 viên bi
C. 17 viên bi
D. 24 viên bi
Đáp án : C
Số viên bi của Hùng = (Số viên bi của An + Số viên bi của Bình) : 2
Hùng có số viên bi là:
(18 + 16) : 2 = 17 viên bi
Đáp án C.
Câu 6 : Một sân trường có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 56 chiều dài. Tính diện tích của sân trường đó.
A. 12 000 m²
B. 100 m²
C. 4 400 m²
D. 220 m²
Đáp án : A
Chiều rộng sân trường = Chiều dài sân trường x 56
Diện tích của sân trường = Chiều dài x Chiều rộng
Chiều rộng của sân trường là: 120 × 56 =100m
Diện tích của sân trường là: 120 × 100 =12 000 m²
Đáp án A.
- Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hoặc trừ hai phân số sau khi quy đồng.
- Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
- Muốn chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số đảo ngược của phân số thứ hai.
a) 334+417=334+834=1134
b) 712×43=7×412×3=2836=79
c) 59−25=2545−1845=745
d) 713:2=713×12=726
Dựa vào cách tìm thành phần chưa biết của phép tính
a) (? + 686) x 14 = 13 146
? + 686 = 13 146 : 14
? + 686 = 939
? = 939 – 686
? = 253
b) ? x 34 – 1 995 = 71 581
? x 34 = 71 581 + 1 995
? x 34 = 73 576
? = 73 576 : 34
? = 2 164
Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật = Chiều dài x Chiều rộng
Diện tích của mỗi phần là: Diện tích tấm bìa : 3
Diện tích của tấm bìa là:
15 x 16= 130 (m²)
Diện tích của mỗi phần là:
130 : 3 = 190 (m²)
Đáp số: 190 m²
Tính 4 tuần có bao nhiêu ngày = 4 x 7 = 28 ngày
Số trang của cuốn sách = Số trang sách Hiền đọc mỗi ngày x số ngày
Số trang sách mỗi ngày Hiền đọc được nếu tăng thêm = Số trang sách Hiền đọc mỗi ngày + 4
Thời gian Hiền đọc xong cuốn sách nếu mỗi ngày đọc thêm 4 trang sách = Số trang của cuốn sách : Số trang sách mỗi ngày Hiền đọc được nếu tăng thêm
Đổi 4 tuần = 28 ngày
Cuốn sách đó có số trang là:
28 x 10 = 280 (trang)
Nếu mỗi ngày Hiền đọc thêm 4 trang sách thì mỗi ngày Hiền đọc được số trang là:
10 + 4 = 14 (trang)
Nếu mỗi ngày Hiền đọc thêm 4 trang sách nữa thì sẽ đọc xong cuốn sách đó trong thời gian là:
280 : 14 = 20 (ngày)
Đáp số: 20 ngày
- Áp dụng công thức: a x b + a x c = a x (b + c)
- Tính bằng cách thuận tiện với phép nhân phân số
a)
12×1213+13×1213+14×1213
=1213×(12+13+14)=1213×1312=1
b)
17173636×181818343434=17×10136×101×18×1010134×10101=1736×1834=1718×2×1817×2=17×1818×2×17×2=14
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 11 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Đã tô màu 5 8 hình nào dưới đây?
- A.Hình 2
- B.Hình 3
- C.Hình 4
- D.Hình 1
- A.
Câu 2
Phân số nào không bằng phân số 15 27 ?- A.5 9
- B.20 36
- C.10 18
- D.28 54
- A.
Câu 3
Cô Hoa nhập về cửa hàng 7 tạ vải thiều đựng trong 35 thùng như nhau. Cô đã bán được 18 thùng vải thiều. Vậy khối lượng vải thiều cô Hoa còn lại là:- A.340 kg
- B.630 kg
- C.360 kg
- D.240 kg
- A.
Câu 4
Có bao nhiêu hình bình hành trong hình dưới đây:
- A.10 hình
- B.9 hình
- C.5 hình
- D.4 hình
- A.
Câu 5
An có 18 viên bi, Bình có 16 viên bi, Hùng có số viên bi bằng trung bình cộng số bi của An và Bình. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi ?- A.24 viên bi
- B.12 viên bi
- C.17 viên bi
- D.34 viên bi
- A.
Câu 6
Một sân trường có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 5 6 chiều dài. Tính diện tích của sân trường đó.- A.100 m²
- B.220 m²
- C.12 000 m²
- D.4 400 m²
- A.
Câu 7
Tính a) 3 34 +4 17 b) 7 12 × 4 3 c) 5 9 − 2 5 d) 7 13 : 2- A.5; 13; 9; 30; 9; 27; 9; 9; 9
- B.4; 12; 8; 29; 8; 26; 8; 8; 8
- C.3; 11; 7; 28; 7; 25; 7; 7; 7
- D.2; 10; 6; 27; 6; 24; 6; 6; 6
- A.
Câu 8
Tìm giá trị của ? biết rằng: a) (? +686) x 14 = 13 146 b) ? x 34 – 1 995 = 71 581- A.12; 12; 938; 938; 252; 70; 70; 72; 72; 1
- B.13; 13; 939; 939; 253; 71; 71; 73; 73; 2
- C.15; 15; 941; 941; 255; 73; 73; 75; 75; 4
- D.14; 14; 940; 940; 254; 72; 72; 74; 74; 3
- A.
Câu 9
Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 1 5 m, chiều rộng là 1 6 m. Chia tấm bìa đó ra làm 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần.- A.1 90 m²
- B.0 89 m²
- C.3 92 m²
- D.2 91 m²
- A.
Câu 10
Hiền có một cuốn sách. Hiền tính nếu mỗi ngày đọc 10 trang thì trong 4 tuần sẽ đọc xong cuốn sách đó. Vậy nếu mỗi ngày Hiền đọc thêm 4 trang sách nữa thì sẽ đọc xong cuốn sách đó trong thời gian là:- A.21 ngày
- B.22 ngày
- C.19 ngày
- D.20 ngày
- A.
Câu 11
Tính bằng cách thuận tiện: a) 1 2 × 12 13 +1 3 × 12 13 +1 4 × 12 13 b) 1717 3636 × 181818 343434- A.12; 12; 1; 17; 17; 17; 17; 1
- B.14; 14; 3; 19; 19; 19; 19; 3
- C.13; 13; 2; 18; 18; 18; 18; 2
- D.11; 11; 0; 16; 16; 16; 16; 0
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
