Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 1
Đề bài
Câu 1 : Look at the picture and complete the words.
1. v _ l l _ g _

2. _ u i _ _

3. _ a _ n _ o _

4. _ i z z _

5. _ _ k e

6. s _ i l

Câu 2 : Count and write.
1.

2.

3.

Câu 3 : Read and match.

Câu 3.1 : 1.
A.
a
B.
b
C.
c
D.
d
Câu 3.2 : 2.
A.
a
B.
b
C.
c
D.
d
Câu 3.3 : 3.
A.
a
B.
b
C.
c
D.
d
Câu 3.4 : 4.
A.
a
B.
b
C.
c
D.
d
Câu 4 : Look and write.
1.

A: What number is it?
B: It’s
2.

A: Where are the
?
B: Over there.
3.

A: How old is your
?
B: She’s eight.
4.

A: Is the teapot near the table?
B: No, it isn’t. It’s
the table.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Look at the picture and complete the words.
1. v _ l l _ g _

Đáp án:
1. village (n): ngôi làng
2. _ u i _ _

Đáp án:
2. juice (n): nước ép
3. _ a _ n _ o _

Đáp án:
3. rainbow (n): cầu vồng
4. _ i z z _

Đáp án:
4. pizza (n): bánh pizza
5. _ _ k e

Đáp án:
5. bike (n): xe đạp
6. s _ i l

Đáp án:
6. sail (n): con thuyền
- Các con quan sát tranh, điền từ hoàn chỉnh vào chỗ trống.
- Mỗi dấu gạch tương ứng với 1 chữ cái.
Câu 2 : Count and write.
1.

Đáp án:
1. nine: số 9
2.

Đáp án:
2. five: số 5
3.

Đáp án:
3. ten: số 10
- Các con quan sát bức tranh, đếm số lượng của đồ vật và điền số vào chỗ trống.
- Cần điền dưới dạng chữ. Ví dụ: 1 => điền "one" vào chỗ trống.
Câu 3 : Read and match.

Câu 3.1 : 1.
A.
a
B.
b
C.
c
D.
d
Đáp án: D
1 – d
A: What number is it? (Đây là số mấy?)
B: It’s fifteen. (Số 15)
Câu 3.2 : 2.
A.
a
B.
b
C.
c
D.
d
Đáp án: C
2 – c
A: How old is your brother? (Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?)
B: He’s thirteen. (Anh ấy 13 tuổi.)
Câu 3.3 : 3.
A.
a
B.
b
C.
c
D.
d
Đáp án: A
3 – a
A: Where are the shirts? (Những chiếc áo sơ mi ở đâu?)
B: Over there. (Ở đằng kia.)
Câu 3.4 : 4.
A.
a
B.
b
C.
c
D.
d
Đáp án: B
4 – b
A: Is the teapot near the tent? (Cái ấm trà ở gân cái lều phải không?)
B: Yes, it is. (Đúng vậy.)
Câu 4 : Look and write.
1.

A: What number is it?
B: It’s
Đáp án:
A: What number is it?
B: It’s
1.
A: What number is it? (Đây là số mấy?)
B: It’s fourteen. (Số 14.)
2.

A: Where are the
?
B: Over there.
Đáp án:
A: Where are the
?
B: Over there.
2.
A: Where are the shorts? (Những chiếc quần đùi ở đâu?)
B: Over there. (Ở đằng kia.)
3.

A: How old is your
?
B: She’s eight.
Đáp án:
A: How old is your
?
B: She’s eight.
3.
A: How old is your sister? (Em gái bạn mấy tuổi rồi?)
B: She’s eight. (Em ấy 8 tuổi.)
4.

A: Is the teapot near the table?
B: No, it isn’t. It’s
the table.
Đáp án:
A: Is the teapot near the table?
B: No, it isn’t. It’s
the table.
4.
A: Is the teapot near the table? (Cái ấm trà ở gần cái bàn có phải không?)
B: No, it isn’t. It’s on the table. (Không phải. Nó ở trên bàn.)
- Các con quan sát bức tranh và điền từ chỉ số/đồ vật trên tranh vào chỗ trống.
- Với số, cần điền bằng chữ. Ví dụ: 1 => điền "one" vào chỗ trống.
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 4 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Read and match.
Câu 3.1 : 1.- A.d
- B.a
- C.b
- D.c
- A.
Câu 2
c D. d Đáp án: D Lời giải chi tiết : 1 – d A: What number is it? (Đây là số mấy?) B: It’s fifteen. (Số 15) Câu 3.2 : 2.- A.d
- B.a
- C.c
- D.b
- A.
Câu 3
c D. d Đáp án: C Lời giải chi tiết : 2 – c A: How old is your brother? (Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?) B: He’s thirteen. (Anh ấy 13 tuổi.) Câu 3.3 : 3.- A.b
- B.c
- C.d
- D.a
- A.
Câu 4
: 90%" > c D. d Đáp án: A Lời giải chi tiết : 3 – a A: Where are the shirts? (Những chiếc áo sơ mi ở đâu?) B: Over there. (Ở đằng kia.) Câu 3.4 : 4.- A.c
- B.b
- C.a
- D.d
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
