Đề ôn hè Toán 2 lên 3 - Đề 7

Đề bài

I. Trắc nghiệm
Chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Số ....... gồm 5 trăm và 4 đơn vị được viết là:

  • A.
    54
  • B.
    540
  • C.
    504
  • D.
    45

Câu 2 : Số bị chia là 18, số chia là 2. Vậy thương bằng:

  • A.
    6
  • B.
    7
  • C.
    8
  • D.
    9

Câu 3 : Hình bên có:

  • A.
    5 hình tứ giác
  • B.
    4 hình tứ giác
  • C.
    3 hình tứ giác
  • D.
    6 hình tứ giác

Câu 4 : Tổng của 459 và số liền sau số tròn trăm nhỏ nhất có ba chữ số là:

  • A.
    559
  • B.
    358
  • C.
    550
  • D.
    560

Câu 5 : Con lợn cân nặng 30kg. Cân nặng của mỗi con thỏ như nhau. Mỗi con thỏ cân nặng là:

  • A.
    5 kg
  • B.
    4 kg
  • C.
    3 kg
  • D.
    2 kg
II. Tự luận

Lời giải và đáp án

I. Trắc nghiệm
Chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Số ....... gồm 5 trăm và 4 đơn vị được viết là:

  • A.
    54
  • B.
    540
  • C.
    504
  • D.
    45

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Viết số lần lượt từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số gồm 5 trăm và 4 đơn vị được viết là: 504

Câu 2 : Số bị chia là 18, số chia là 2. Vậy thương bằng:

  • A.
    6
  • B.
    7
  • C.
    8
  • D.
    9

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Tính nhẩm dựa vào bảng chia 2.

Lời giải chi tiết :

Ta có 18 : 2 = 9. Vậy thương là 9.

Câu 3 : Hình bên có:

  • A.
    5 hình tứ giác
  • B.
    4 hình tứ giác
  • C.
    3 hình tứ giác
  • D.
    6 hình tứ giác

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Hình tứ giác có 4 đỉnh và 4 cạnh.

Lời giải chi tiết :

Hình bên có 5 hình tứ giác.

Câu 4 : Tổng của 459 và số liền sau số tròn trăm nhỏ nhất có ba chữ số là:

  • A.
    559
  • B.
    358
  • C.
    550
  • D.
    560

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Bước 1. Tìm số liền sau số tròn trăm nhỏ nhất có ba chữ số

Bước 2. Tìm tổng của 459 và số vừa tìm được

Lời giải chi tiết :

Số liền sau số tròn trăm nhỏ nhất có ba chữ số là 101.

Tổng của 459 và số liền sau số tròn trăm nhỏ nhất có ba chữ số là:

459 + 101 = 560

Câu 5 : Con lợn cân nặng 30kg. Cân nặng của mỗi con thỏ như nhau. Mỗi con thỏ cân nặng là:

  • A.
    5 kg
  • B.
    4 kg
  • C.
    3 kg
  • D.
    2 kg

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Cân nặng mỗi con thỏ = cân nặng con lợn : số con thỏ

Lời giải chi tiết :

Mỗi con thỏ cân nặng là: 30 : 6 = 5 (kg)

II. Tự luận
Phương pháp giải :

- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau

- Cộng hoặc trừ lần lượt từ phải sang trái

Lời giải chi tiết :

Phương pháp giải :

Xác định giá trị của mỗi chữ số trong số đã cho rồi viết số thành tổng.

Lời giải chi tiết :

782 = 700 + 80 + 2

236 = 200 + 30 + 6

Phương pháp giải :

- Viết số lần lượt từ hàng tră, hàng chục, hàng đơn vị

- Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị

- 1dm = 10 cm

Lời giải chi tiết :

Số gồm 3 trăm và 7 đơn vị được viết là 307.

Số liền trước của 250 là 249

20 dm = 200 cm 1 000 cm = 10 m

Phương pháp giải :

So sánh rồi sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải chi tiết :

Ta có 706 > 657 > 543 > 382

Vậy các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là 706 ; 657 ; 543 ; 382.

Phương pháp giải :

Số chiếc xe đạp cần thuê = Số bạn : số bạn trên mỗi chiếc xe đạp

Lời giải chi tiết :

Nhóm của Nam cần thuê số chiếc xe đạp là:

10 : 2 = 5 (chiếc)

Đáp số: 5 chiếc xe đạp