Đề ôn hè Toán 7 lên 8 - Đề 7
Đề bài
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Số nguyên thỏa mãn đẳng thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Số là căn bậc hai số học của số
A. .
B. 81.
C. .
D. .
Câu 3: Làm tròn số 35,3256 với độ chính xác 0,05 là
A. 35,3.
B. 35,33.
C. 35,32.
D. 35,325.
Câu 4: Các giá trị của thoả mãn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Tam giác ABC có . Khẳng định đúng là:
A. AB > AC > BC.
B. BC > AC > AB.
C. AC > BC > AB.
D. BC > AB > AC.
Câu 6: Cho hình vẽ. Với các kí hiệu trên hình vẽ, cần thêm yếu tố nào để .

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7: Giá trị của trong đẳng thức là
A. 75.
B. .
C. .
D. .
Câu 8: Cho đa thức . Các nghiệm của đa thức đã cho là:
A. 1.
B. 1 và -3.
C. -3.
D. 2 và -3.
Câu 9: Bảng dữ liệu sau cho biết “Số bạn tham gia các hoạt động trong một giờ ra chơi” của học sinh lớp 7A.

Số học sinh tham gia hoạt động Đá cầu và Nhảy dây trong giờ ra chơi là
A. 12.
B. 14.
C. 26.
D. 40.
Câu 10: Bạn Tuấn gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 5 chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất xuất hiện mặt 5 chấm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11: Cho có M là trung điểm của BC. Gọi G là trọng tâm của và . Độ dài đoạn thẳng AM là:
A. 18cm.
B. 12cm.
C. 14cm.
D. 13cm.
Câu 12: Một khối Rubik 3 x 3 là một hình lập phương có cạnh dài 5,6 cm. Thể tích của khối Rubik (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) là

A. .
B. .
C. .
D. .
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức sau: .
b) Tìm , biết: .
c) Tìm hai số và biết và .
Bài 2. (1,5 điểm) Cho hai đa thức và .
a) Tìm bậc của đa thức và tính giá trị của tại .
b) Tính .
c) Tìm đa thức .
Bài 3. (1 điểm) Trong một buổi lao động trồng cây, ba bạn Bình, An và Toàn trồng được số cây tỉ lệ với các số 5; 3; 4. Tính số cây mỗi bạn trồng được, biết tổng số cây trồng được của ba bạn là 48 cây.
Bài 4. (1 điểm) Gạch đặc nung là loại gạch được làm bằng đất sét và được nung nguyên khối, không có lỗ rỗng. Do kết cấu khối đặc nên gạch khá cứng chắc, ít thấm nước, đảm bảo kết cấu các công trình. Một viên gạch (hình vẽ bên) là một hình hộp chữ nhật có kích thước dài 20 cm, rộng 9 cm, cao 5,5 cm.

a) Tính thể tích viên gạch và số mét khối đất sét cần dùng để làm 5000 viên gạch có kích thước như trên.
b) Tính số tiền bác Nam dùng để mua 5000 viên gạch trên, biết giá tiền một viên gạch là 1100 đồng và bác Nam được giảm 5% tổng số tiền phải thanh toán.
Bài 5. (2 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ đường cao AH của . Gọi N là trung điểm của AC. Hai đoạn thẳng BN và AH cắt nhau tại G. Trên tia đối của tia NG lấy điểm K sao cho GK = GB. Gọi I là giao điểm của KH và CG.
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Gọi M là trung điểm AB. Chứng minh .
-------- Hết --------
Lời giải
Phần trắc nghiệm
|
Câu 1: C |
Câu 2: B |
Câu 3: A |
Câu 4: B |
Câu 5: D |
Câu 6: A |
|
Câu 7: C |
Câu 8: B |
Câu 9: C |
Câu 10: D |
Câu 11: A |
Câu 12: D |
Câu 1: Số nguyên thỏa mãn đẳng thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Đưa về cơ số .
Lời giải
Ta có: nên .
Đáp án: C.
Câu 2: Số là căn bậc hai số học của số
A. .
B. 81.
C. .
D. .
Phương pháp
a là căn bậc hai số học của .
Lời giải
Số 9 là căn bậc hai số học của .
Đáp án: B.
Câu 3: Làm tròn số 35,3256 với độ chính xác 0,05 là
A. 35,3.
B. 35,33.
C. 35,32.
D. 35,325.
Phương pháp
Làm tròn số thập phân dương:
- Đối với chữ số hàng làm tròn:
+ Giữ nguyên nếu chữ số ngay bên phải nhỏ hơn 5;
+Tăng 1 đơn vị nếu chữ số ngay bên phải lớn hơn hoặc bằng 5
- Đối với chữ số sau hàng làm tròn:
+ Bỏ đi nếu ở phần thập phân;
+ Thay bằng các chữ số 0 nếu ở phần số nguyên.
Lời giải
Làm tròn với độ chính xác 0,05 là làm tròn đến hàng phần mười.
Chữ số cần làm tròn là 3.
Sau chữ số 3 là số 2 < 5 nên ta giữ nguyên chữ số 3.
Vậy 35,3256 làm tròn với độ chính xác 0,05 là 35,3.
Đáp án: A.
Câu 4: Các giá trị của thoả mãn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Chuyển vế.
thì hoặc .
Lời giải
Ta có:
Suy ra hoặc .
Đáp án: B.
Câu 5: Tam giác ABC có . Khẳng định đúng là:
A. AB > AC > BC.
B. BC > AC > AB.
C. AC > BC > AB.
D. BC > AB > AC.
Phương pháp
Áp dụng định lí tổng ba góc trong tam giác bằng để tính .
So sánh cạnh dựa vào góc đối diện.
Góc nào lớn hơn thì cạnh đối diện lớn hơn.
Lời giải
Áp dụng định lí tổng ba góc vào tam giác ABC, ta có:
Suy ra
.
Vì () nên .
Đáp án: D.
Câu 6: Cho hình vẽ. Với các kí hiệu trên hình vẽ, cần thêm yếu tố nào để .

A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Xác định các yếu tố đã có trong hình.
Bổ sung yếu tố còn thiếu.
Lời giải
Theo hình vẽ, và có:
(gt)
(hai góc đối đỉnh)
Để thì cạnh xen giữa .
Vậy cần thêm thì .
Đáp án: A.
Câu 7: Giá trị của trong đẳng thức là
A. 75.
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Từ tỉ lệ thức thì .
Lời giải
Với thì .
Đáp án: C.
Câu 8: Cho đa thức . Các nghiệm của đa thức đã cho là:
A. 1.
B. 1 và -3.
C. -3.
D. 2 và -3.
Phương pháp
Thay các số trong đáp án vào đa thức để kiểm tra.
Lời giải
Ta có:
nên 1 là nghiệm của đa thức.
nên -3 là nghiệm của đa thức.
nên 2 không là nghiệm của đa thức.
Vậy 1 và -3 là các nghiệm của đa thức đã cho.
Đáp án: B.
Câu 9: Bảng dữ liệu sau cho biết “Số bạn tham gia các hoạt động trong một giờ ra chơi” của học sinh lớp 7A.

Số học sinh tham gia hoạt động Đá cầu và Nhảy dây trong giờ ra chơi là
A. 12.
B. 14.
C. 26.
D. 40.
Phương pháp
Số học sinh tham gia Đá cầu và Nhảy dây bằng tổng số học sinh tham gia hai hoạt động đó.
Lời giải
Số học sinh tham gia hoạt động Đá cầu và Nhảy dây trong giờ ra chơi là:
12 + 14 = 26 (bạn)
Đáp án: C.
Câu 10: Bạn Tuấn gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 5 chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất xuất hiện mặt 5 chấm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Xác suất xuất hiện = số lần xuất hiện : tổng số lần gieo.
Lời giải
Xác suất xuất hiện mặt 5 chấm là: .
Đáp án: D.
Câu 11: Cho có M là trung điểm của BC. Gọi G là trọng tâm của và . Độ dài đoạn thẳng AM là:
A. 18cm.
B. 12cm.
C. 14cm.
D. 13cm.
Phương pháp
Sử dụng tính chất của trọng tâm: Khoảng cách từ đỉnh đến trọng tâm bằng độ dài trung tuyến từ đỉnh ấy.
Lời giải

Vì M là trung điểm của nên AM là đường trung tuyến của tam giác ABC.
Vì G là trọng tâm nên , suy ra .
Đáp án: A.
Câu 12: Một khối Rubik 3 x 3 là một hình lập phương có cạnh dài 5,6 cm. Thể tích của khối Rubik (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) là

A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Thể tích của hình lập phương: với a là độ dài cạnh.
Lời giải
Thể tích của khối Rubik là:
Đáp án: D.
Phần tự luận.
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức sau: .
b) Tìm , biết: .
c) Tìm hai số và biết và .
Phương pháp
a) Sử dụng kết hợp kiến thức về luỹ thừa, giá trị tuyệt đối và căn bậc hai số học để tính giá trị.
b) Chuyển vế.
thì hoặc .
c) Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm .
Lời giải
a)
b)
Suy ra hoặc
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vậy ; .
c) Vì nên
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Vì nên suy ra
Vì nên
Vậy ;.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho hai đa thức và .
a) Tìm bậc của đa thức và tính giá trị của tại .
b) Tính .
c) Tìm đa thức .
Phương pháp
a) Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có số mũ lớn nhất.
Thay vào để tính giá trị.
b) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các hạng tử cùng bậc (theo hàng ngang).
c) Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta làm như sau:
- Nhân mỗi đơn thức của đa thức này với từng đơn thức của đa thức kia.
- Cộng các tích với nhau.
Lời giải
a)
- Bậc của đa thức là 3 vì hạng tử có số mũ lớn nhất là 3.
- Tại , ta có:
Vậy .
b) Ta có:
Vậy .
c) Ta có:
Vậy .
Bài 3. (1 điểm) Trong một buổi lao động trồng cây, ba bạn Bình, An và Toàn trồng được số cây tỉ lệ với các số 5; 3; 4. Tính số cây mỗi bạn trồng được, biết tổng số cây trồng được của ba bạn là 48 cây.
Phương pháp
Gọi số cây mà ba bạn Bình, An và Toàn trồng được lần lượt là
Theo đề bài ra ta có: và
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm .
Lời giải
Gọi số cây mà ba bạn Bình, An và Toàn trồng được lần lượt là
Theo đề bài ra ta có: và
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
suy ra
suy ra
suy ra
Các giá trị thỏa mãn điều kiện.
Vậy số cây ba bạn Bình, An và Toàn trồng được lần lượt là 20, 12, 16 cây.
Bài 4. (1 điểm) Gạch đặc nung là loại gạch được làm bằng đất sét và được nung nguyên khối, không có lỗ rỗng. Do kết cấu khối đặc nên gạch khá cứng chắc, ít thấm nước, đảm bảo kết cấu các công trình. Một viên gạch (hình vẽ bên) là một hình hộp chữ nhật có kích thước dài 20 cm, rộng 9 cm, cao 5,5 cm.

a) Tính thể tích viên gạch và số mét khối đất sét cần dùng để làm 5000 viên gạch có kích thước như trên.
b) Tính số tiền bác Nam dùng để mua 5000 viên gạch trên, biết giá tiền một viên gạch là 1100 đồng và bác Nam được giảm 5% tổng số tiền phải thanh toán.
Phương pháp
a) Thể tích hình hộp chữ nhật = chiều dài . chiều rộng . chiều cao
Thể tích đất sét làm 5000 viên gạch = 5000 . thể tích một viên gạch
Đổi đơn vị về mét khối: .
b) Tính số tiền = số viên gạch . giá viên gạch . (100% - 5%).
Lời giải

a) Thể tích một viên gạch là: .
Thể tích đất sét cần dùng để làm 5000 viên gạch có kích thước như trên là:
.
b) Số tiền bác Nam dùng để mua số gạch trên là:
(đồng).
Bài 5. (2 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ đường cao AH của . Gọi N là trung điểm của AC. Hai đoạn thẳng BN và AH cắt nhau tại G. Trên tia đối của tia NG lấy điểm K sao cho GK = GB. Gọi I là giao điểm của KH và CG.
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Gọi M là trung điểm AB. Chứng minh .
Phương pháp
a) Chứng minh
Chứng minh theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông.
b) Chứng minh
Chứng minh là trọng tâm của nên
suy ra là trung điểm của
Chứng minh (c.g.c) suy ra (hai góc tương ứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên
Kết hợp với nên .
c) Chứng minh
Chứng minh là trọng tâm của nên và .
Áp dụng bất đẳng thức tam giác vào ta có:
Biến đổi để xuất hiện .
Lời giải

a) Chứng minh
Vì là đường cao của (gt) nên
Suy ra vuông tại và vuông tại
Xét vuông và vuông có:
(do cân tại )
là cạnh chung
Do đó (cạnh huyền – cạnh góc vuông).
b) Chứng minh
Xét có hai đường trung tuyến và cắt nhau tại nên là trọng tâm của
Suy ra mà nên
Do đó là trung điểm của
Xét và có:
(do là trung điểm của )
(hai góc đối đỉnh)
(do là trung điểm của )
Do đó (c.g.c)
Suy ra (hai góc tương ứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên
Lại có nên .
c) Chứng minh
Vì là trọng tâm của , mà là đường trung tuyến của nên .
Vì là trọng tâm của nên và .
Xét có:
suy ra
Do đó .
