Đề số 18 - Đề thi vào lớp 10 môn Toán
Đề thi vào lớp 10 môn Toán - Đề số 18 có đáp án và lời giải chi tiết
Đề bài
Bài 1(2,0 điểm): Rút gọn các biểu thức
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hai biểu thức và .
a) Tính giá trị của biểu thức khi .
b) Rút gọn .
c) Đặt . So sánh giá trị của với .
Bài 3 (1,5 điểm): Cho hàm số có đồ thị là đường thẳng .
a) Tìm để đường thẳng song song với đường thẳng .
b) Vẽ đồ thị hàm số trên với tìm được ở câu a.
c) Đường thẳng cắt trục tại , cắt trục tại . Tìm để tam giác vuông cân.
Bài 4 (1,0 điểm): Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 5 (3,0 điểm): Cho đường tròn và một điểm nằm ngoài đường tròn. Từ kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn ( và là hai tiếp điểm). Gọi là giao điểm của và . Kẻ đường kính của .
a) Chứng minh điểm cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh .
c) Qua vẽ đường thẳng vuông góc với tại và cắt đường thẳng tại . Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn .
Bài 6 (0,5 điểm): Cho ba số dương thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: .
Lời giải chi tiết
Bài 1 (VD):
Phương pháp
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn .
Trục căn thức ở mẫu .
Cách giải:
+) Ta có :
+) Ta có:
.
Bài 2 (VD):
Phương pháp
a) Thay vào và tính giá trị.
b) Qui đồng, khử mẫu và rút gọn.
c) Tính và xét dấu của hiệu .
Cách giải:
a) Tính giá trị của biểu thức khi .
Điều kiện :
Thay (tmđk) vào biểu thức , ta có :
Vậy với thì
b) Rút gọn .
Điều kiện :
Vậy với .
c) Đặt . So sánh giá trị của với .
Điều kiện :
Có
Xét
Vì với mọi
.
Vậy .
Bài 3 (VD):
Phương pháp
a) Đường thẳng .
b) Cho lần lượt tìm tọa độ các điểm đi qua và vẽ đồ thị.
c) Tìm tọa độ .
Để vuông cân tại
Cách giải:
a) Tìm để đường thẳng song song với đường thẳng .
Đường thẳng song song với đường thẳng
.
Vậy thì thỏa mãn bài toán.
b) Vẽ đồ thị hàm số trên với tìm được ở câu a.
Với , ta có : .
Cho ta được nên .
Cho nên .
Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm và
c) Đường thẳng cắt trục tại , cắt trục tại . Tìm để tam giác vuông cân.
cắt hai trục tại thì .
Cho .
Cho
Để vuông cân tại
Vậy .
Bài 4 (TH): Phương pháp
Sử dụng giá trị lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông để giải tam giác.
Cách giải:
Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Chiều cao của cây là : .
Bài 5(VD):
Phương pháp
a) Gọi là trung điểm , chứng minh dựa vào tính chất tam giác vuông.
b) Sử dụng hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông .
c) Chứng minh suy ra .
Cách giải:
Cho đường tròn và một điểm nằm ngoài đường tròn. Từ kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn ( và là hai tiếp điểm). Gọi là giao điểm của và . Kẻ đường kính của .
a) Chứng minh điểm cùng thuộc một đường tròn.
Gọi là trung điểm của .
Tam giác vuông tại nên (tính chất trung tuyến tam giác vuông).
Tam giác vuông tại nên (tính chất trung tuyến tam giác vuông).
Do đó .
Suy ra điểm nằm trên đường tròn tâm , đường kính .
b) Chứng minh .
Ta có : (bán kính)
(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
là trung trực của tại .
vuông tại đường cao (hệ thức giữa cạnh và đường cao).
c) Qua vẽ đường thẳng vuông góc với tại và cắt đường thẳng tại .
Xét và có :
(các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)
Có và
Nên (góc tương ứng)
là tiếp tuyến của (đpcm).
Bài 6 (VDC):
Phương pháp
Nhận xét :
Sử dụng bất đẳng thức để đánh giá.
Cách giải:
Cho ba số dương thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: .
Ta có :
Mà
Dấu xảy ra khi .
Vạy .
trithuchub.com
