Đề thi giữa kì 1 Toán 6 - Đề số 4
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp số tự nhiên ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho tập hợp . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết quả của phép tính: bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Lũy thừa nhận giá trị nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Lũy thừa với số mũ tự nhiên có tính chất nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phép chia cho có thương là .
B. Phép chia chia cho có số dư là .
C. Phép chia cho có số dư là .
D. Phép chia chia cho có thương là .
Câu 7. Số tự nhiên chia hết cho cả và có chữ số tận cùng là:
A. hoặc
B.
C.
D. hoặc
Câu 8. Phân tích số ra thừa số nguyên tố, ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Trong các số sau, số nào là hợp số?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình vuông:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng .
B. Hai đường chéo không bằng nhau.
C. Bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
D. Bốn góc vuông và hai đường chéo không bằng nhau.
Câu 11. Tính diện tích của hình chữ nhật, biết chiều dài là và chiều rộng bằng một nửa chiều dài.
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho hình thoi có hai đường chéo là và . Công thức tính diện tích hình thoi là:
A.
B.
C.
D.
Phần II. Tự luận (7 điểm):
Bài 1. (1 điểm) Cho tập hợp .
a) Hãy viết lại tập hợp bằng cách liệt kê phần tử
b) Biểu diễn các phần tử của tập hợp trên cùng một tia số?
Bài 2. (1 điểm) Thực hiện phép tính:
a) b)
Bài 3. (1 điểm) Tìm số tự nhiên biết:
a)
b)
Bài 4. (1,5 điểm) 1. Vẽ hình theo các yêu cầu sau:
a) Hình tam giác đều có cạnh bằng .
b) Hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng bằng .
2. Tính cạnh của hình thoi có chu vi bằng 64 dm.
Bài 5. (1,5 điểm) Chuẩn bị cho chương trình kỷ niệm ngày thành lập trường, cô giáo muốn toàn bộ học sinh khối 9 đều tham gia trò chơi kéo co. Nếu cô giáo chia mỗi đội học sinh, học sinh hay học sinh thì đều không thừa học sinh nào. Hỏi số học sinh khối 9 của trường là bao nhiêu? Biết rằng số học sinh của khối trong khoảng từ đến .
Bài 6. (1 điểm) Một bản thiết kế sân vườn được biểu thị ở hình vẽ sau:

Nếu chi phí mua cỏ mỗi là đồng thì chi phí của mua cỏ để trải kín sân vườn là bao nhiêu?
Lời giải
Phần I: Trắc nghiệm
|
1. A |
2. C |
3. C |
4. B |
5. D |
6. B |
|
7. C |
8. B |
9. A |
10. C |
11. B |
12. B |
Câu 1
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức về tập hợp số tự nhiên khác
Cách giải:
Tập hợp số tự nhiên là
Chọn A.
Câu 2
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức về tập hợp, phần tử của tập hợp.
Hai cách viết tập hợp:
- Cách 1: Liệt kê các phần tử có trong tập hợp.
- Cách 2: Mô tả đặc trưng của các phần tử có trong tập hợp.
Cách giải:
Tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn nên ta cách viết là sai vì phần tử
Chọn C.
Câu 3
Phương pháp:
Vận dụng quy tắc nhân lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Cách giải:
Ta có:
Chọn C.
Câu 4
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức về lũy thừa bậc của để tính giá trị
Cách giải:
Ta có:
Chọn B.
Câu 5
Phương pháp:
Vận dụng quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Vận dụng quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác ), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Cách giải:
Ta có:
Chọn D.
Câu 6
Phương pháp:
Thực hiện phép chia để xác định thương và số dư của phép chia
Cách giải:
Đáp án A sai vì: Phép chia cho có thương là và có số dư là
Đáp án B đúng vì: Phép chia chia cho có thương là và có số dư là
Đáp án C sai vì: Phép chia cho có thương là và có số dư là
Đáp án D sai vì: Phép chia chia cho có thương là và có số dư
Chọn B.
Câu 7
Phương pháp:
Vận dụng dấu hiệu chia hết cho và dấu hiệu chia hết cho để đưa ra kết luận.
Cách giải:
Số có chữ số tận cùng là thì chia hết cho .
Số có chữ số tận cùng là thì chia hết cho .
Vậy số có chữ số tận cùng là thì chia hết cho cả và .
Chọn C.
Câu 8
Phương pháp:
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố theo cột dọc
Cách giải:
Vậy
Chọn B.
Câu 9
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức về hợp số là gì? Hợp số là số tự nhiên lớn hơn có nhiều hơn hai ước.
Cách giải:
Ta có: và Ư
Chọn A.
Câu 10
Phương pháp:
Vận dụng đặc điểm hình học của hình vuông.
Cách giải:
Trong hình vuông: Bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
Chọn C.
Câu 11
Phương pháp:
Tính chiều rộng của hình chữ nhật
Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật
Cách giải:
Chiều rộng hình chữ nhật là:
Diện tích hình chữ nhật là:
Chọn B.
Câu 12
Phương pháp:
Nhận biết được công thức tính diện tích hình thoi
Cách giải:
Chọn B.
Phần II: Tự luận
Bài 1
Phương pháp:
Liệt kê các phần tử có trong tập hợp.
Cách giải:
a)
b)

Bài 2
Phương pháp:
Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; phép nâng lên lũy thừa, thứ tự thực hiện phép tính, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (trừ).
Cách giải:
|
a)
|
b)
|
Bài 3
Phương pháp:
Giải bài toán ngược để tìm .
Cách giải:
a)
Vậy
b)
Vậy
Bài 4
Phương pháp:
1. a) Vận dụng các bước vẽ hình tam giác đều.
b) Vận dụng các bước vẽ hình chữ nhật.
2. Chu vi hình thoi cạnh a là: C = 4.a
Cách giải:
1. a) - Bước 1: Vẽ đoạn thẳng
- Bước 2: Lấy làm tâm, vẽ hai đường tròn bán kính .
- Bước 3: Gọi là một trong hai giao điểm của hai đường tròn. Nối với và nối với ta được tam giác .

b) - Bước 1: Vẽ đoạn thẳng và vuông góc với nhau.
- Bước 2: Qua vẽ đường thẳng vuông góc với .
- Bước 3: Qua vẽ đường thẳng vuông góc với .
Hai đường thẳng này cắt nhau ở . Khi đó, ta được là hình chữ nhật cần vẽ.

2. Độ dài cạnh của hình thoi có chu vi 64 dm là:
64 : 4 = 16 (dm)
Bài 5
Phương pháp:
Gọi số học sinh của khối 9 là ()
Tìm BCNN, từ đó xác định BC( là bội của BCNN)
Đối chiếu điều kiện, kết luận.
Cách giải:
Gọi số học sinh của khối 9 là với
Vì số học sinh của khối chia cho học sinh, học sinh hay học sinh thì đều không thừa học sinh nào nên:
Suy ra, BC
Ta có: ; ;
Suy ra, BCNN
Nến BC
Mà , suy ra
Vậy khối của trường có học sinh.
Bài 6
Phương pháp:
Vận dụng công thức tính diện tích hình thang
Tính chi phí cần mua cỏ để trải
Tính chi phi cần mua cỏ để trải kín sân vườn
Cách giải:
Diện tích của mảnh vườn là:
Chi phí cần mua cỏ để trải là:
(đồng)
Chi phí cần mua cỏ để trải kín sân vườn là:
(đồng)
