Đề thi giữa kì 1 Toán 7 - Đề số 13

Đề bài

I. Trắc nghiệm
Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 : Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 2 : Số đối của là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 3 : Trong các số có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Câu 4 : Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.

    Điểm biểu diễn số hữu tỉ .

  • B.

    Điểm biểu diễn số hữu tỉ .

  • C.

    Điểm biểu diễn số hữu tỉ .

  • D.

    Điểm biểu diễn số hữu tỉ .

Câu 5 : Kết quả của phép tính là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 6 : Với là ba số hữu tỉ bất kì, nếu thì:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 7 : Các mặt của hình lập phương đều là:

  • A.

    Hình vuông.

  • B.

    Tam giác đều.

  • C.

    Hình chữ nhật.

  • D.

    Hình thoi.

Câu 8 : Cho hình lập phương ABCD.EFGH như hình vẽ, có cạnh bằng 4cm. Thể tích của hình lập phương đó là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 9 : Hình hộp chữ nhật ; AA’ = 3cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 10 : Cho hình lăng trụ tam giác sau. Chiều cao của hình lăng trụ sẽ là?

  • A.

    3cm.

  • B.

    4cm.

  • C.

    5cm.

  • D.

    7cm.

Câu 11 : Cho đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau tại O và . Số đo bằng

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 12 : Cho hình bên. Góc kề bù với là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

II. Tự luận

Lời giải và đáp án

I. Trắc nghiệm
Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 : Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về các tập hợp.

Lời giải chi tiết :

nên .

không phải số nguyên nên .

nên .

là số hữu tỉ nên .

Vậy khẳng định A đúng, khẳng định B, C, D sai.

Đáp án A.

Câu 2 : Số đối của là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Số đối của số hữu tỉ a là – a.

Lời giải chi tiết :

Số đối của .

Đáp án C.

Câu 3 : Trong các số có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Số hữu tỉ âm là các số hữu tỉ nhỏ hơn 0.

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Vậy có 3 số hữu tỉ âm, đó là:

Đáp án C.

Câu 4 : Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.

    Điểm biểu diễn số hữu tỉ .

  • B.

    Điểm biểu diễn số hữu tỉ .

  • C.

    Điểm biểu diễn số hữu tỉ .

  • D.

    Điểm biểu diễn số hữu tỉ .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xác định 1 đơn vị của trục số, từ đó xác định số hữu tỉ tương ứng với các điểm.

Lời giải chi tiết :

Vì -1 cách 0 là 6 đơn vị nên 1 đơn vị tương ứng với: .

Điểm A cách 0 là 7 đơn vị về phía bên trái nên điểm A biểu diễn số hữu tỉ . (Khẳng định A sai).

Điểm B cách 0 là 2 đơn vị về phía bên trái nên điểm B biểu diễn số hữu tỉ . (Khẳng định B đúng).

Điểm C cách 0 là 3 đơn vị về bên phải nên điểm C biểu diễn số hữu tỉ . (Khẳng định C đúng).

Điểm D cách 0 là 8 đơn vị về bên phải nên điểm D biểu diễn số hữu tỉ . (Khẳng định D đúng).

Vậy chọn đáp án A.

Đáp án A.

Câu 5 : Kết quả của phép tính là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng kiến thức về lũy thừa .

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Đáp án B.

Câu 6 : Với là ba số hữu tỉ bất kì, nếu thì:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng quy tắc chuyển vế.

Lời giải chi tiết :

Nếu thì .

Đáp án A.

Câu 7 : Các mặt của hình lập phương đều là:

  • A.

    Hình vuông.

  • B.

    Tam giác đều.

  • C.

    Hình chữ nhật.

  • D.

    Hình thoi.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về hình lập phương.

Lời giải chi tiết :

Hình lập phương có 6 mặt bằng nhau và đều là hình vuông.

Đáp án A.

Câu 8 : Cho hình lập phương ABCD.EFGH như hình vẽ, có cạnh bằng 4cm. Thể tích của hình lập phương đó là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính thể tích của hình lập phương: (a là độ dài cạnh)

Lời giải chi tiết :

Thể tích của hình lập phương là: .

Đáp án A.

Câu 9 : Hình hộp chữ nhật ; AA’ = 3cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Hình hộp chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau.

Lời giải chi tiết :

Cạnh .

Cạnh .

Cạnh chưa đủ điều kiện để xác định.

Vậy đáp án đúng là C.

Đáp án C.

Câu 10 : Cho hình lăng trụ tam giác sau. Chiều cao của hình lăng trụ sẽ là?

  • A.

    3cm.

  • B.

    4cm.

  • C.

    5cm.

  • D.

    7cm.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về hình lăng trụ đứng tam giác.

Lời giải chi tiết :

Hình lăng trụ có hai đáy là ABC, DEF, chiều cao là BE = 5cm.

Đáp án C.

Câu 11 : Cho đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau tại O và . Số đo bằng

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về hai góc đối đỉnh.

Lời giải chi tiết :

Vì đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau tại O nên là hai góc đối đỉnh, suy ra .

Đáp án A.

Câu 12 : Cho hình bên. Góc kề bù với là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Hai góc kề bù là hai góc vừa kề, vừa bù nhau.

Lời giải chi tiết :

Góc kề bù với .

Đáp án A.

II. Tự luận
Phương pháp giải :

Sử dụng các quy tắc tính với số hữu tỉ và lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Lời giải chi tiết :

a)

b)

c)

Phương pháp giải :

Sử dụng quy tắc chuyển vế.

Lời giải chi tiết :

a)

   

Vậy .

 b)

  

Vậy .

Phương pháp giải :

Sử dụng kiến thức về hai góc đối đỉnh và hai góc kề bù.

Lời giải chi tiết :

Vì xx’ cắt yy’ tại O nên (hai góc đối đỉnh).

là hai góc kề bù nên

suy ra .

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ:

Sxq = Cđáy.chiều cao.

V = Sđáy.chiều cao.

Lời giải chi tiết :

Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ ABC.DEF là:

Thể tích của hình lăng trụ ABC.DEF là:

Phương pháp giải :

Tính số tiền tăng ca mỗi ngày trong 3 giờ của anh Nam

= số tiền 1 ngày : 8 tiếng . 150% . 3 tiếng

Tính số tiền tăng ca mà anh Nam nhận được trong tháng 11

= tổng số tiền nhận được - số tiền lương cơ bản. số ngày công

Số ngày tăng ca = tổng số tiền tăng ca : số tiền tăng ca mỗi ngày

Lời giải chi tiết :

Làm tăng ca một ngày trong 3 giờ thì anh Nam nhận thêm được số tiền là:

(đồng)

Số tiền tăng ca mà anh Nam nhận được trong tháng 11 là:

(đồng)

Anh Nam phải làm tăng ca ít nhất số ngày là:

(ngày).

Vậy anh Nam phải tăng ca ít nhất 11 ngày để có tổng tiền lương là đồng.