Đề thi giữa kì 1 Toán 7 - Đề số 6
Đề bài
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1. Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số đối của là?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Chọn khẳng định sai :
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị tuyệt đối của - 0,7 là ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Hai góc kề bù có tổng số đo góc là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho hình vẽ sau, biết góc x’Oy’ = 300. Số đo của góc xOy là:

A.
B.
C.
D.
Câu 9. Trong các số sau đây: Số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Làm tròn số 31591,55 với độ chính xác 50:
A. 31600
B. 31592
C. 31550
D. 31500
Câu 11. Chọn câu đúng
A. Giả thiết của định lý là điều cho biết
B. Kết luận của định lý là điều được suy ra
C. Giả thiết của định lý là điều được suy ra
D. Cả A,B đều đúng
Câu 12. Phát biểu định lý sau bằng lời:

A. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt thì chúng song song với nhau.
B. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
C. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng cắt nhau.
Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Câu 2. (2 điểm) Tìm x, biết
a)
b)
c)
d)
Câu 3. (2 điểm)
1. (Hình 1). Cho góc xOy có số đo bằng 800, tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Tính số đo hai góc xOt và tOy.

2. Cho hình vẽ sau. (Hình 2)
a) Đường thẳng mn có song song với đường thẳng pq không? Vì sao?
b) Kẻ zt//xy. Tính số đo các góc tAq và góc KAz.
Câu 4. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
-------- Hết --------
Lời giải
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
|
Câu 1: B |
Câu 2: A |
Câu 3: B |
Câu 4: C |
Câu 5: A |
Câu 6: B |
|
Câu 7. D |
Câu 8. A |
Câu 9. C |
Câu 10. A |
Câu 11. D |
Câu 12. C |
Câu 1. Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ:
Phương pháp
Dựa vào khái niệm số hữu tỉ đã học: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với .
Lời giải
không phải là số hữu tỉ.
là số hữu tỉ vì -8; 5 và 5 0.
Đáp án B.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng:
Phương pháp
So sánh các số hữu tỉ với 0.
Lời giải
Trong các khẳng định trên, chỉ có là khẳng định đúng.
nên B sai.
nên C sai.
nên D sai.
Đáp án A.
Câu 3. Số đối của là?
Phương pháp
Dựa vào khái niệm số đối của số hữu tỉ
Lời giải
Số đối của số là .
Đáp án B.
Câu 4. Chọn khẳng định sai :
Phương pháp
Dựa vào các tập hợp số đã học.
Lời giải
Tập hợp I là tập số vô tỉ nên .
Đáp án C.
Câu 5. Giá trị tuyệt đối của - 0,7 là ?
Phương pháp
Giá trị tuyệt đối của số a < 0 là – a.
Lời giải
Vì – 0,7 < 0 nên giá trị tuyệt đối của – 0,7 là 0,7.
Đáp án A.
Câu 6. Cho khẳng định nào sau đây là đúng?
Phương pháp
Dựa vào tính chất của giá trị tuyệt đối
Lời giải
Vì a, b < 0 nên |a| = -a; |b| = -b
Vì a < b < 0 nên -a > -b > 0 hay |a| > |b|
Đáp án B.
Câu 7. Hai góc kề bù có tổng số đo góc là:
Phương pháp
Dựa vào tính chất của hai góc kề bù.
Lời giải
Hai góc kề bù có tổng số đo góc là 1800.
Đáp án D.
Câu 8. Cho hình vẽ sau, biết góc x’Oy’ = 300. Số đo của góc xOy là:

Phương pháp
Dựa vào tính chất hai góc đối đỉnh.
Lời giải
Ta thấy (hai góc đối đỉnh) nên .
Đáp án A.
Câu 9. Trong các số sau đây: Số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Phương pháp
Dựa vào khái niệm số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Lời giải
Ta có:
A. .
B. .
C. .
D. .
Vậy số viết được dưới dạng thập phân vô hạn tuần hoàn.
Đáp án C.
Câu 10. Làm tròn số 31591,55 với độ chính xác 50:
|
A. 31600 |
B. 31592 |
|
C. 31550 |
D. 31500 |
Phương pháp
Dựa vào cách làm tròn số thập phân với độ chính xác cho trước.
Lời giải
Số 31591,55 làm tròn với độ chính xác 50 ta được 31600.
Đáp án A.
Câu 11. Chọn câu đúng
A. Giả thiết của định lý là điều cho biết
B. Kết luận của định lý là điều được suy ra
C. Giả thiết của định lý là điều được suy ra
D. Cả A,B đều đúng
Phương pháp
Dựa vào khái niệm giả thiết và kết luận.
Lời giải
Giả thiết của định lý là điều cho biết.
Kết luận của định lý là điều được suy ra.
=> Cả A và B đều đúng.
Đáp án D.
Câu 12: Phát biểu định lý sau bằng lời:

A. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt thì chúng song song với nhau.
B. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
C. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng cắt nhau.
Phương pháp
Dựa vào cách phát biểu định lý đã học.
Lời giải
Định lý trên được phát biểu bằng lời như sau: Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Đáp án C.
Phần tự luận.
Câu 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính
|
a) |
b) |
|
c) |
d) |
Phương pháp
Sử dụng quy tắc tính số hữu tỉ.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Câu 2. (2 điểm) Tìm x, biết
|
a) |
b) |
|
c) |
d) |
Phương pháp
Dựa vào quy tắc tính để tìm x.
Lời giải
|
a) Vậy |
b) Vậy . |
|
c) Vậy . |
d) Vậy . |
Câu 3. (2 điểm)
1. (Hình 1). Cho góc xOy có số đo bằng 800, tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Tính số đo hai góc xOt và tOy.

2. Cho hình vẽ sau. (Hình 2)
a) Đường thẳng mn có song song với đường thẳng pq không? Vì sao?
b) Kẻ zt//xy. Tính số đo các góc tAq và góc KAz.
Phương pháp
1. Dựa vào tính chất của đường phân giác.
2. Chứng minh hai góc so le trong của đường thẳng mn và pq bằng nhau.
Dựa vào đường thẳng zt // xy nên cặp góc đồng vị và cặp góc so le trong của hai đường thẳng này bằng nhau, ta tính được góc tAq và góc KAz.
Lời giải
1. Vì Ot là tia phân giác của góc xOy nên
2.
a) Ta thấy . Mà và là hai góc ở vị trí so le trong nên đường thẳng mn song song với pq.
b) - Vì zt // xy nên (hai góc đồng vị).
- Vì zt//xy nên (hai góc so le trong).
Câu 4. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
Phương pháp
Nhóm nhân tử chung và rút gọn biểu thức.
Lời giải
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ trong các số sau đây?- A.\pi
- B.\frac{3}{0}
- C.\frac{-2}{3}
- D.\sqrt{2}
- A.
Câu 2
Khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh các số hữu tỉ?- A.0 < -\frac{2}{3}
- B.-\frac{3}{4} < -\frac{1}{2}
- C.-\frac{5}{2} > -2
- D.-\frac{3}{5} > 0
- A.
Câu 3
Số đối của số hữu tỉ -\frac{7}{9} là:- A.-\frac{9}{7}
- B.\frac{7}{9}
- C.\frac{9}{7}
- D.-\frac{7}{9}
- A.
Câu 4
Giá trị tuyệt đối của số -0,75 là:- A.-0,75
- B.7,5
- C.-7,5
- D.0,75
- A.
Câu 5
Kết quả của phép tính (-2)^3 \cdot (-2)^2 là:- A.-32
- B.-64
- C.64
- D.32
- A.
Câu 6
Trong các số sau đây, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?- A.0,(3)
- B.2,125
- C.0,25
- D.1,2
- A.
Câu 7
Làm tròn số 31591,55 với độ chính xác 50 ta được kết quả là:- A.31600
- B.31550
- C.31500
- D.31592
- A.
Câu 8
Hai góc kề bù có tổng số đo bằng:- A.90^\circ
- B.60^\circ
- C.180^\circ
- D.360^\circ
- A.
Câu 9
Cho hình vẽ, biết góc đối đỉnh với góc xOy có số đo bằng 50°. Số đo của góc xOy là:
- A.50°
- B.40°
- C.130°
- D.100°
- A.
Câu 10
Cho định lý: 'Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau'. Giả thiết của định lý là:- A.Đường thẳng thứ ba vuông góc với một đường thẳng
- B.Hai đường thẳng cắt nhau
- C.Chúng song song với nhau
- D.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
- A.
Câu 11
Cho tia Ot là tia phân giác của góc xOy có số đo bằng 70^\circ. Số đo của góc xOt là:- A.140^\circ
- B.90^\circ
- C.35^\circ
- D.70^\circ
- A.
Câu 12
Giá trị của biểu thức A = \left(-\frac{1}{2}ight) + \frac{3}{4} là:- A.-\frac{1}{4}
- B.-\frac{5}{4}
- C.\frac{1}{4}
- D.\frac{5}{4}
- A.
Câu 13
Tìm x, biết x - \frac{1}{3} = \frac{5}{6}:- A.-\frac{1}{2}
- B.\frac{1}{2}
- C.-\frac{7}{6}
- D.\frac{7}{6}
- A.
Câu 14
Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = -3. Khi x = -2 thì giá trị của y là:- A.-6
- B.6
- C.-\frac{2}{3}
- D.\frac{2}{3}
- A.
Câu 15
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 1?- A.(1; 2)
- B.(2; 3)
- C.(-1; 0)
- D.(0; 1)
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
