Đề thi giữa kì 1 Toán 9 - Đề số 2
Đề bài
Câu 1 : Nghiệm của phương trình là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 2 : Hệ phương trình nào sau đây không phải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 3 : Điều kiện xác định của phương trình
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 4 : Phương trình có nghiệm là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 5 : Hệ thức nào sau đây là bất đẳng thức?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 6 : Với 3 số a, b, c và :
-
A.
nếu thì .
-
B.
nếu thì .
-
C.
nếu thì .
-
D.
nếu thì .
Câu 7 : Vế phải của bất phương trình là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 8 : Giá trị x thỏa mãn bất phương trình là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 9 : Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 10 : Cho tam giác ABC vuông tại A có , . Giá trị của cotB là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 11 : Cho tam giác ABC vuông tại A có , . Số đo góc bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 12 : Cho hình vẽ, độ dài cạnh BC là

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Nghiệm của phương trình là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Cặp số là nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn nếu .
Ta có: nên cặp số là nghiệm của phương trình .
Đáp án A.
Câu 2 : Hệ phương trình nào sau đây không phải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Hệ phương trình là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn với và là hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Hệ phương trình không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vì phương trình không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Đáp án D.
Câu 3 : Điều kiện xác định của phương trình
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Phương trình chứa ẩn ở mẫu có điều kiện là các mẫu thức khác 0.
Điều kiện xác định của phương trình là:
và
hay và .
Đáp án B.
Câu 4 : Phương trình có nghiệm là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Sử dụng phương pháp giải phương trình tích.
Để giải phương trình , ta giải hai phương trình và
+) hay suy ra ;
+) suy ra .
Vậy phương trình có nghiệm là .
Đáp án B.
Câu 5 : Hệ thức nào sau đây là bất đẳng thức?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Ta gọi hệ thức dạng (hay , , ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
Hệ thức là bất đẳng thức.
Đáp án C.
Câu 6 : Với 3 số a, b, c và :
-
A.
nếu thì .
-
B.
nếu thì .
-
C.
nếu thì .
-
D.
nếu thì .
Đáp án : D
- Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
- Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
Nếu thì nên A sai, D đúng.
Nếu thì nên B và C sai.
Đáp án D.
Câu 7 : Vế phải của bất phương trình là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Bất phương trình có là vế trái, là vế phải.
là vế phải của bất phương trình.
Đáp án D.
Câu 8 : Giá trị x thỏa mãn bất phương trình là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Dựa vào cách giải bất phương trình.
Ta có:
Vậy thỏa mãn bất phương trình .
Đáp án A.
Câu 9 : Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Dựa vào kiến thức về tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.

Áp dụng tỉ số lượng giác của tam giác vuông vào tam giác ABC, ta có: .
Đáp án D.
Câu 10 : Cho tam giác ABC vuông tại A có , . Giá trị của cotB là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Sử dụng định lí Pythagore để tính cạnh AC.
Sử dụng kiến thức về tỉ số lượng giác để tính cotB.
Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác, ta có:
Tam giác ABC vuông tại A nên .
Đáp án B.
Câu 11 : Cho tam giác ABC vuông tại A có , . Số đo góc bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Biểu diễn tỉ số lượng giác của góc ACB theo AC và BC. Từ đó ta tính được góc ACB.

Trong tam giác ABC vuông tại A, ta có: suy ra .
Đáp án D.
Câu 12 : Cho hình vẽ, độ dài cạnh BC là

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Biểu diễn cạnh BC theo AB và tỉ số lượng giác của góc C.
Độ dài cạnh BC là: .
Đáp án D.
1.
a) Đưa phương trình về phương trình tích để giải.
b) Quy đồng mẫu thức để giải phương trình.
c, d) Chuyển vế, sử dụng tính chất của bất đẳng thức để giải bất phương trình.
2. Sử dụng phương pháp cộng đại số để giải hệ phương trình.
1.
a)
+) suy ra
+) suy ra
Vậy phương trình có nghiệm là .
b)
ĐKXĐ: ; ; hay và
Ta có:
Vậy nghiệm của phương trình là .
c)
Vậy nghiệm của bất phương trình là .
d)
Vậy nghiệm của bất phương trình là .
2. Giải hệ phương trình
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
Gọi số tiền bác An đầu tư cho khoản thứ nhất là (triệu đồng),
số tiền bác An đầu tư cho khoản thứ hai là (triệu đồng), .
Biểu diễn hệ phương trình theo x và y.
Từ đó giải hệ phương trình.
Gọi số tiền bác An đầu tư cho khoản thứ nhất là (triệu đồng),
số tiền bác An đầu tư cho khoản thứ hai là (triệu đồng), .
Vì bác An chia số tiền 600 triệu đồng của mình cho hai khoản đầu tư nên ta có phương trình:
. (1)
Vì lãi suất cho khoản đầu tư thứ nhất là 6%/năm và khoản đầu tư thứ hai là 8%/năm và sau một năm, tổng tiền lãi thu được là 40 triệu đồng nên ta có phương trình:
hay . (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: .
Từ phương trình (1), ta có: .
Thế vào phương trình (2), ta được phương trình mới:
Suy ra
Suy ra .
Vậy bác An đầu tư vào khoản thứ nhất 400 triệu đồng, khoản thứ hai 200 triệu đồng.
Kẻ đoạn thẳng DC biểu diễn cột cờ, các cọc và cột cờ cùng vuông góc với mặt đất.
Kéo dài đoạn thẳng AB, cắt DC tại H.
Chứng minh AB = MN = 10m.
Biểu diễn và theo tỉ số lượng giác của tam giác vuông và .
Từ đó tính chiều cao cột cờ DC theo DH và HC.

Kẻ DC là đoạn thẳng biểu diễn cột cờ, khi đó các cọc và cột cờ cùng vuông góc với mặt đất nên DC // AM // BN.
Xét tứ giác ABMN có AM // BN và AM = BN = 1 m nên ABMN là hình bình hành, suy ra , AB // MN.
Kéo dài AB cắt DC tại H, mà AB // MN nên AH // CN.
Mà nên hay .
Xét tam giác DHA vuông tại H, ta có: suy ra .
Xét tam giác DHB vuông tại H, ta có: suy ra .
Ta có:
Tứ giác AMCH có nên tứ giác AMCH là hình chữ nhật, suy ra .
Vậy độ cao cột cờ DC là .
a) Sử dụng kiến thức về tỉ số lượng giác và hệ thức lượng của tam giác vuông để giải.
b) Chứng minh
c) Chứng minh .
Biểu diễn tỉ số lượng giác theo HE và BE.
Từ đó chứng minh .
a) Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông ABC, ta có:
(cm)
Áp dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông ABC, ta có:
Suy ra
Xét tam giác ABH vuông tại H, ta có:
suy ra
Do đó (cm)
b) Xét tam giác BEH và tam giác BHA có:
chung
Suy ra (g.g)
Suy ra , do đó (1)
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác BHC vuông tại H, ta có:
(2)
Từ (1) và (2) suy ra (đpcm)
c) Ta có (cùng phụ với )
Xét tứ giác BEHF có nên tứ giác BEHF là hình chữ nhật, suy ra .
Xét tam giác BHE, ta có: suy ra
Mà và (cmt) nên (đpcm).
Chứng minh .
Tiếp tục chứng minh .
Cuối cùng chứng minh .
Ta có: .
Vì nên .
Vì nên , suy ra .
Ta có: .
Vì nên .
Lại có nên , suy ra
Ta có: .
Vì nên .
Khi đó .

