Đề thi giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 1

Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

Đề bài

Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 2: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (.).

Nếu tam thức bậc hai có hai nghiệm phân biệt thì với hệ số với mọi .(2). với hệ số với mọi .

A. (1) trái dấu - (2) cùng dấu.

B. (1) trái dấu - (2) trái dấu.

C. (1) cùng dấu - (2) trái dấu.

D. (1) cùng dấu - (2) cùng dấu.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 4: Tam thức bậc hai nhận giá trị dương khi nào?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 5: Cô Mai có lưới muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau. Biết rằng một cạnh là tường (nên không cần rào), cô Mai chỉ cần rào ba cạnh còn lại của hình chữ nhật để làm vườn. Để diện tích mảnh vườn không ít hơn thì chiều rộng của vườn cần có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 7: Tập ngiệm của bất phương trình: là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 8: Hệ bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 9: Hệ bất phương trình có nghiệm khi:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 10: Cho tam thức bậc hai . Với giá trị nào của thì có hai nghiệm phân biệt?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 11: Tập hợp tất cả các giá trị của để phương trình bậc hai có nghiệm là

A.

B. .

C. .

D. .

Câu 12: Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:

A. hoặc .

C. .

B. hoặc .

D. .

Câu 13: Giá trị là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 14: Số nghiệm của phương trình là:

A. 1.

B. 2.

C. 0.

D. 3.

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 16: Cho phương trình (với là tham số). Giá trị của đê phương trình nhận làm nghiệm là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 17: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình

A. 2.

B. .

C. .

D. 4.

Câu 19: Trong mặt phẳng toạ độ , toạ độ của vectơ là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 20: Trong mặt phẳng toạ độ , cho . Toạ độ của vectơ là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 21: Trong mặt phẳng toạ độ , cho . Toạ độ của vectơ là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 22: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. Vô số.

Câu 23: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 24: Đường thẳng có vectơ chỉ phương là . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 25: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 26: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 27: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 28: Cho đường thẳng có phương trình tổng quát là . Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của ?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 29: Trong mặt phẳng toạ độ , cho hai đường thẳng , . Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Hai đường thẳng vuông góc với nhau.

B. Hai đường thẳng song song với nhau.

C. Hai đường thẳng trùng nhau.

D. Hai đường thẳng cắt nhau.

Câu 30: Người ta quy ước góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 31: Cho là góc tạo bởi hai đường thẳng . Giá trị của cosa là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 32: Góc giữa hai đường thẳng là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 33: Cho đường tròn . Đường tròn có:

A. Tâm và bán kính .

B. Tâm và bán kính .

C. Tâm và bán kính .

D. Tâm và bán kính .

Câu 34: Cho đường tròn . Đường tròn có:

A. Tâm và bán kính .

B. Tâm và bán kính .

C. Tâm và bán kính .

D. Tâm và bán kính .

Câu 35: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A. .

B. .

C. .

D.

Phần tự luận (3 điểm)

Bài 1. Giải phương trình sau:

Bài 2. Tìm để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi :

a)

b)

Bài 3. Cho các vectơ .

a) Tìm tọa độ của vectơ .

b) Biểu diễn vectơ theo cặp vectơ không cùng phương .

Bài 4. Cho tam giác với và phương trình đường thẳng chứa cạnh .

a) Viết phương trình đường cao của tam giác.

b) Viết phương trình đường trung bình ứng với cạnh đáy của tam giác.

-------- Hết --------

Lời giải

Phần trắc nghiệm

 

Câu 1. C

Câu 2. C

Câu 3. B

Câu 4. A

Câu 5. C

Câu 6. D

Câu 7. B

Câu 8. A

Câu 9. C

Câu 10. D

Câu 11. C

Câu 12. B

Câu 13. C

Câu 14. A

Câu 15. D

Câu 16. C

Câu 17. D

Câu 18. A

Câu 19. C

Câu 20. A

Câu 21. B

Câu 22. D

Câu 23. A

Câu 24. C

Câu 25. D

Câu 26. C

Câu 27. B

Câu 28. D

Câu 29. D

Câu 30. D

Câu 31. B

Câu 32. B

Câu 33. C

Câu 34. B

Câu 35. D

 

Câu 1: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án C.

Câu 2: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (.).

Nếu tam thức bậc hai có hai nghiệm phân biệt thì với hệ số với mọi .(2). với hệ số với mọi .

A. (1) trái dấu - (2) cùng dấu.

B. (1) trái dấu - (2) trái dấu.

C. (1) cùng dấu - (2) trái dấu.

D. (1) cùng dấu - (2) cùng dấu.

Lời giải

Đáp án C.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Ta có: .

Đáp án B.

Câu 4: Tam thức bậc hai nhận giá trị dương khi nào?

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án A.

Câu 5: Cô Mai có lưới muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau. Biết rằng một cạnh là tường (nên không cần rào), cô Mai chỉ cần rào ba cạnh còn lại của hình chữ nhật để làm vườn. Để diện tích mảnh vườn không ít hơn thì chiều rộng của vườn cần có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Gọi lần lượt là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật.

 

Ta có .

Diện tích hình chữ nhật là .

Ta xét bất phương trình .

Vậy giá trị tối thiểu của chiều rộng là .

Đáp án C.

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án D.

Câu 7: Tập ngiệm của bất phương trình: là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Xét

Bảng xét dấu:

 

Ta có .

Đáp án B.

Câu 8: Hệ bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Ta có: .

Hệ vô nghiệm .

Đáp án A.

Câu 9: Hệ bất phương trình có nghiệm khi:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Ta có:

Do đó hệ có nghiệm khi và chỉ khi .

Đáp án C.

Câu 10: Cho tam thức bậc hai . Với giá trị nào của thì có hai nghiệm phân biệt?

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

có hai nghiệm phân biệt . Xét .

Bảng xét dấu:

 

Ta có: .

Đáp án D.

Câu 11: Tập hợp tất cả các giá trị của để phương trình bậc hai có nghiệm là

A.

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi .

Xét nên luôn dương (do cùng dấu .

Vậy .

Đáp án C.

Câu 12: Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:

A. hoặc .

C. .

B. hoặc .

D. .

Lời giải

Trường hợp 1: . Thay vào phương trình: (vô nghiệm). Vì vậy

không thỏa mãn.

Trường hợp 2: .

Phương trình có nghiệm khi .

Xét .

Bảng xét dấu:

 

Ta có: .

So với điều kiện, ta có hoặc thỏa mãn đề bài.

Đáp án B.

Câu 13: Giá trị là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án C.

Câu 14: Số nghiệm của phương trình là:

A. 1.

B. 2.

C. 0.

D. 3.

Lời giải

Đáp án A.

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án D.

Câu 16: Cho phương trình (với là tham số). Giá trị của đê phương trình nhận làm nghiệm là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án C.

Câu 17: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

Lời giải

Điều kiện: .

Ta có:

Vậy phương trình có 3 thực phân biệt.

Đáp án D.

Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình

A. 2.

B. .

C. .

D. 4.

Lời giải

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 2.

Đáp án A.

Câu 19: Trong mặt phẳng toạ độ , toạ độ của vectơ là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án C.

Câu 20: Trong mặt phẳng toạ độ , cho . Toạ độ của vectơ là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án A.

Câu 21: Trong mặt phẳng toạ độ , cho . Toạ độ của vectơ là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án B.

Câu 22: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. Vô số.

Lời giải

Đáp án D.

Câu 23: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án A.

Câu 24: Đường thẳng có vectơ chỉ phương là . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ?

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án C.

Câu 25: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án D.

Câu 26: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án C.

Câu 27: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án B.

Câu 28: Cho đường thẳng có phương trình tổng quát là . Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của ?

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án D.

Câu 29: Trong mặt phẳng toạ độ , cho hai đường thẳng , . Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Hai đường thẳng vuông góc với nhau.

B. Hai đường thẳng song song với nhau.

C. Hai đường thẳng trùng nhau.

D. Hai đường thẳng cắt nhau.

Lời giải

Đáp án D.

Câu 30: Người ta quy ước góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án D.

Câu 31: Cho là góc tạo bởi hai đường thẳng . Giá trị của cosa là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án B.

Câu 32: Góc giữa hai đường thẳng là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải

Đáp án B.

Câu 33: Cho đường tròn . Đường tròn có:

A. Tâm và bán kính .

B. Tâm và bán kính .

C. Tâm và bán kính .

D. Tâm và bán kính .

Lời giải

Đáp án C.

Câu 34: Cho đường tròn . Đường tròn có:

A. Tâm và bán kính .

B. Tâm và bán kính .

C. Tâm và bán kính .

D. Tâm và bán kính .

Lời giải

Đáp án B.

Câu 35: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A. .

B. .

C. .

D.

Lời giải

Đáp án D.

Phần tự luận (3 điểm)

Bài 1. Giải phương trình sau:

Lời giải

Cách 1:

Bình phương hai vế phương trình, ta được:

Thay giá trị vào phương trình: (thỏa mãn).

Thay giá trị vào phương trình: (thỏa mãn).

Vậy tập nghiệm phương trình là .

Cách 2:

Ta có:

Vậy tập nghiệm phương trình là .

Bài 2. Tìm để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi :

a)

b)

Lời giải

a) Đặt với .

Theo giả thiết:

.

Đặt .

Vì vậy luôn cùng dấu với tức là . Do đó (*) luôn đúng.

Vậy, với mọi thuộc thì .

b) Đặt với .

Theo giả thiết: .

Trường hợp 1: .

Thay vào (sai).

Suy ra không thỏa mãn.

Trường hợp 2: .

Ta có:

Xét .

Bảng xét dấu :

 

Ta có: . Vậy . Kết hợp hai trường hợp đã xét, ta thu được thỏa mãn đề bài

Bài 3. Cho các vectơ .

a) Tìm tọa độ của vectơ .

b) Biểu diễn vectơ theo cặp vectơ không cùng phương .

Lời giải

a) Ta có:

b) Gọi: . Ta có:

Vậy .

Bài 4. Cho tam giác với và phương trình đường thẳng chứa cạnh .

a) Viết phương trình đường cao của tam giác.

b) Viết phương trình đường trung bình ứng với cạnh đáy của tam giác.

Lời giải

a) Đường cao vuông góc với nên nhận làm vectơ chỉ phương, suy ra có một vectơ pháp tuyến là .

Phương trình tổng quát hay .

b) Chọn điểm thuộc , gọi là trung điểm đoạn nên . Gọi là đường trung bình ứng với cạnh đáy của tam giác , suy ra qua và có một vectơ pháp tuyến .

Phương trình tổng quát hay .