Đề thi giữa kì 2 Toán 10 - Đề số 7

Đề bài

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Cho hàm số . Giá trị f(3) bằng:

  • A.

    4.

  • B.

    Không xác định.

  • C.

    16.

  • D.

    3.

Câu 2 : Hàm số có tập xác định là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 3 : Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 4 : Parabol có đỉnh I là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 5 : Cho đồ thị của hàm số bậc hai như hình vẽ:

A graph of a function

Description automatically generated

Nghiệm của bất phương trình

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 6 : Bảng xét dấu nào dưới đây là bảng xét dấu của tam thức bậc hai ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 7 : Tập nghiệm của bất phương trình

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 8 : Tập nghiệm của phương trình

  • A.

    S = {2}.

  • B.

    S = {3}.

  • C.

    S = {1}.

  • D.

    S = {-1}.

Câu 9 : Vectơ pháp tuyến của đường thẳng có tọa độ là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 10 : Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm và có một vectơ chỉ phương

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 11 : Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d: 3x – 6y – 9 = 0 và d’: x – 2y + 3 = 0.

  • A.

    Cắt nhau nhưng không vuông góc.

  • B.

    Trùng nhau.

  • C.

    Song song với nhau.

  • D.

    Cắt nhau và vuông góc.

Câu 12 : Trong mặt phẳng khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 : Quan sát đồ thị hàm số bậc hai ở hình vẽ sau:

Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Parabol có toạ độ đỉnh I(2; -1), trục đối xứng x = 2.

Đúng
Sai

b) Khi thì f(x) > 0.

Đúng
Sai

c) Hàm số đồng biến trên khoảng ; nghịch biến trên khoảng .

Đúng
Sai

d) Hệ số a > 0.

Đúng
Sai

Câu 2 : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng đi qua hai điểm A(5; 0), B(0; -2) và đường thẳng . Khi đó:

a) Phương trình tổng quát của là 2x – 5y – 10 = 0.

Đúng
Sai

b) cắt d.

Đúng
Sai

c) Gọi góc giữa hai đường thẳng và d là . Ta có .

Đúng
Sai

d) Khoảng cách từ điểm A(5; 0) đến đường thẳng d bằng .

Đúng
Sai
Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1 : Trong một công trình, người ta xây dựng một cổng ra vào hình parabol (minh họa ở Hình 13) sao cho khoảng cách giữa hai chân cổng BC là 9 m. Từ một điểm M trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là MK = 1,6 m và khoảng cách từ K tới chân cổng gần nhất là BK = 0,5 m. Tính chiều cao của cổng theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2 : Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần làm một thanh đỡ BC có chiều dài bằng 4 m, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài . Hỏi vị trí A cách vị trí B bao nhiêu mét?

Câu 3 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình thoi ABCD có A(0; 2), B(4; 3), giao điểm hai đường chéo nằm trên đường thẳng . Khi đó có bao nhiêu điểm C có tọa độ nguyên?

Câu 4 : Có hai con tàu A, B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-met), tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức ; vị trí tàu B có tọa độ là (4 - 30t; 3 - 40t). Nếu tàu A đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu B chạy thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao nhiêu kilômét?

Phần IV: Tự luận.
Thí sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 3.

Lời giải và đáp án

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Cho hàm số . Giá trị f(3) bằng:

  • A.

    4.

  • B.

    Không xác định.

  • C.

    16.

  • D.

    3.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Thay x = 3 vào công thức hàm số.

Lời giải chi tiết :

.

Câu 2 : Hàm số có tập xác định là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Hàm đa thức có tập xác định là .

Lời giải chi tiết :

Hàm số có tập xác định là .

Câu 3 : Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Hàm số bậc hai có dạng .

Lời giải chi tiết :

là hàm số bậc hai.

Câu 4 : Parabol có đỉnh I là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Tọa độ đỉnh của parabol .

Lời giải chi tiết :

.

Câu 5 : Cho đồ thị của hàm số bậc hai như hình vẽ:

A graph of a function

Description automatically generated

Nghiệm của bất phương trình

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Quan sát đồ thị.

Lời giải chi tiết :

Nghiệm của bất phương trình là là các giá trị của x sao cho đồ thị nằm phía trên trục hoành.

Do đó nghiệm là .

Câu 6 : Bảng xét dấu nào dưới đây là bảng xét dấu của tam thức bậc hai ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Áp dụng quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai.

Lời giải chi tiết :

Tam thức bậc hai f(x) có nghiệm x = -1 và x = 4.

Hệ số của là -1 < 0 nên tam thức mang dấu âm ngoài khoảng (1; 4), mang dấu dương trong khoảng (1; 4).

Câu 7 : Tập nghiệm của bất phương trình

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Áp dụng quy tắc “trong trái, ngoài cùng”.

Lời giải chi tiết :

.

Câu 8 : Tập nghiệm của phương trình

  • A.

    S = {2}.

  • B.

    S = {3}.

  • C.

    S = {1}.

  • D.

    S = {-1}.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Tìm ĐKXĐ của hàm số và bình phương hai vế để giải.

Lời giải chi tiết :

.

Câu 9 : Vectơ pháp tuyến của đường thẳng có tọa độ là:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Đường thẳng ax + by + c = 0 có một vecto pháp tuyến là .

Lời giải chi tiết :

Vecto pháp tuyến của .

Câu 10 : Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm và có một vectơ chỉ phương

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua , nhận làm vecto chỉ phương là .

Lời giải chi tiết :

Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm và có một vectơ chỉ phương .

Chú ý
null

Câu 11 : Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d: 3x – 6y – 9 = 0 và d’: x – 2y + 3 = 0.

  • A.

    Cắt nhau nhưng không vuông góc.

  • B.

    Trùng nhau.

  • C.

    Song song với nhau.

  • D.

    Cắt nhau và vuông góc.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Xét tỉ lệ các hệ số tương ứng của phương trình đường thẳng.

Lời giải chi tiết :

Ta có nên d và d’ song song với nhau.

Câu 12 : Trong mặt phẳng khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng :

.

Lời giải chi tiết :

.

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 : Quan sát đồ thị hàm số bậc hai ở hình vẽ sau:

Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Parabol có toạ độ đỉnh I(2; -1), trục đối xứng x = 2.

Đúng
Sai

b) Khi thì f(x) > 0.

Đúng
Sai

c) Hàm số đồng biến trên khoảng ; nghịch biến trên khoảng .

Đúng
Sai

d) Hệ số a > 0.

Đúng
Sai
Đáp án

a) Parabol có toạ độ đỉnh I(2; -1), trục đối xứng x = 2.

Đúng
Sai

b) Khi thì f(x) > 0.

Đúng
Sai

c) Hàm số đồng biến trên khoảng ; nghịch biến trên khoảng .

Đúng
Sai

d) Hệ số a > 0.

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Quan sát đặc điểm của đồ thị và trả lời.

Lời giải chi tiết :

a) Đúng. Parabol có toạ độ đỉnh I(2; -1), trục đối xứng x = 2.

b) Đúng. Khi thì đồ thị nằm phía trên của trục hoành, do đó f(x) > 0.

c) Sai. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; đồng biến trên khoảng .

d) Đúng. Đồ thị có bề lõm hướng lên trên nên hệ số a > 0.

Câu 2 : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng đi qua hai điểm A(5; 0), B(0; -2) và đường thẳng . Khi đó:

a) Phương trình tổng quát của là 2x – 5y – 10 = 0.

Đúng
Sai

b) cắt d.

Đúng
Sai

c) Gọi góc giữa hai đường thẳng và d là . Ta có .

Đúng
Sai

d) Khoảng cách từ điểm A(5; 0) đến đường thẳng d bằng .

Đúng
Sai
Đáp án

a) Phương trình tổng quát của là 2x – 5y – 10 = 0.

Đúng
Sai

b) cắt d.

Đúng
Sai

c) Gọi góc giữa hai đường thẳng và d là . Ta có .

Đúng
Sai

d) Khoảng cách từ điểm A(5; 0) đến đường thẳng d bằng .

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Áp dụng biểu thức tọa độ các phép toán vecto trong mặt phẳng.

Lời giải chi tiết :

a) Đúng. là một VTCP của , từ đó ta có một VTPT của .

: .

b) Đúng. d có một VTCP là , từ đó suy ra một VTPT của d là .

không cùng phương nên và d cắt nhau.

c) Sai. .

d) Đúng. Phương trình tổng quát của đường thẳng d là:

.

.

Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1 : Trong một công trình, người ta xây dựng một cổng ra vào hình parabol (minh họa ở Hình 13) sao cho khoảng cách giữa hai chân cổng BC là 9 m. Từ một điểm M trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là MK = 1,6 m và khoảng cách từ K tới chân cổng gần nhất là BK = 0,5 m. Tính chiều cao của cổng theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Phương pháp giải :

Gắn hệ trục tọa độ cho cổng parabol, lập phương trình parabol thể hiện cổng, từ đó tính chiều cao cổng.

Đáp án :
Lời giải chi tiết :

Đặt hệ trục tọa độ như hình vẽ:

Tọa độ các điểm lần lượt là: B(– 4,5; 0); C(4,5; 0).

Vì BK = 0,5 m nên OK = 4,5 – 0,5 = 4 m. Do đó M(4; 1,6).

Cổng có hình parabol nên gọi phương trình hàm số là  (a ≠ 0) (1).

Điểm B thuộc parabol nên thay tọa độ điểm B vào (1) ta được:

(2).

Điểm C thuộc parabol nên thay tọa độ điểm C vào (1) ta được:

(3).

Điểm M thuộc parabol nên thay tọa độ điểm M vào (1) ta được:

(4).

Từ (2), (3) và (4) ta có hệ:

Suy ra parabol cần tìm là .

Điểm N là điểm đỉnh của parabol thuộc vào trục tung Oy nên hoành độ điểm N bằng 0.

Thay x = 0 vào hàm số ta được , đó cũng chính là chiều cao của cổng.

Vậy chiều cao của cổng khoảng 7,6 m.

Câu 2 : Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần làm một thanh đỡ BC có chiều dài bằng 4 m, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài . Hỏi vị trí A cách vị trí B bao nhiêu mét?

Phương pháp giải :

Áp dụng định lí Thales, ứng dụng giải phương trình quy về phương trình bậc hai để tính.

Đáp án :
Lời giải chi tiết :

Đặt AB = x > 0. Xét tam giác ABC vuông tại B có:

.

Theo tính chất định lí Ta-lét, ta có:

.

Vậy hai vị trí A, B cách nhau 3 m.

Câu 3 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình thoi ABCD có A(0; 2), B(4; 3), giao điểm hai đường chéo nằm trên đường thẳng . Khi đó có bao nhiêu điểm C có tọa độ nguyên?

Phương pháp giải :

Biểu diễn tọa độ điểm I, , theo t. Vì ABCD là hình thoi nên , tìm t và kết luận tọa độ điểm C.

Đáp án :
Lời giải chi tiết :

Gọi I là giao điểm của hai đường chéo. Vì I thuộc nên giả sử I(3t; t).

Khi đó IA = (-3t; 2 - t), IB = (4 - 3t; 3 - t).

Vì tứ giác ABCD là hình thoi nên

.

Suy ra hoặc .

Với ta có:

(nhận).

Với ta có:

(loại).

Vậy có 1 điểm C có tọa độ nguyên.

Câu 4 : Có hai con tàu A, B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-met), tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức ; vị trí tàu B có tọa độ là (4 - 30t; 3 - 40t). Nếu tàu A đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu B chạy thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao nhiêu kilômét?

Phương pháp giải :

Biểu diễn vị trí tàu B và tính khoảng cách giữa hai tàu theo t. Tìm t để khoảng cách đó nhỏ nhất.

Đáp án :
Lời giải chi tiết :

Khi tàu A đứng yên, vị trí ban đầu của nó có tọa độ P(3; -4); vị trí tàu B ứng với thời gian t là Q(4 - 30t; 3 - 40t).

.

Đoạn PQ ngắn nhất ứng với:

(giờ).

(km).

Phần IV: Tự luận.
Thí sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 3.
Phương pháp giải :

Áp dụng quy tắc xét dấu tam thức bậc hai.

Lời giải chi tiết :

Ta có , nghiệm kép và hệ số a = 2 > 0 nên .

Phương pháp giải :

Áp dụng quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai.

Lời giải chi tiết :

YCĐB .

Phương pháp giải :

Nếu là trung điểm đoạn thẳng AB thì ; .

Đường thẳng đi qua và nhận làm vecto pháp tuyến có phương trình là .

Lời giải chi tiết :

I là trung điểm MN .

Phương trình đường trung trực của đoạn qua nhận là vectơ pháp tuyến có dạng:

.