Đề thi giữa kì 2 Toán 10 - Đề số 8
Đề bài
Câu 1 : Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khi đó f(0) bằng

-
A.
−3.
-
B.
4.
-
C.
2.
-
D.
1.
Câu 2 : Tìm tập xác định D của hàm số y=2x−5x+2.
-
A.
D=(−∞;2).
-
B.
D=R∖{−2}.
-
C.
D=(2;+∞).
-
D.
D=R.
Câu 3 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
-
A.
y=x2−2x+1.
-
B.
y=x−12x+3.
-
C.
y=−x3−x+3.
-
D.
√x2−x+3.
Câu 4 : Parabol y=−x2+2x−3 có tọa độ đỉnh là
-
A.
I(2;−3).
-
B.
I(1;2).
-
C.
I(1;−2).
-
D.
I(−1;−6).
Câu 5 : Dựa vào đồ thị hàm số (Hình), f(x)=x2−3x+2, tìm x để f(x)>0.

-
A.
R.
-
B.
(−∞;1)∪(2;+∞).
-
C.
(−∞;1]∪[2;+∞).
-
D.
[1;2].
Câu 6 : Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?

-
A.
f(x)=3x2+2x−5.
-
B.
f(x)=x2−5x+4.
-
C.
f(x)=x2+2x−5.
-
D.
f(x)=−x2+5x−4.
Câu 7 : Tìm tập nghiệm của bất phương trình −2x2+3x−7≥0.
-
A.
S=R.
-
B.
S=0.
-
C.
S={0}.
-
D.
S=∅.
Câu 8 : Tập nghiệm của phương trình √2x2−6x+4=√x2−2x+1 là
-
A.
S={1}.
-
B.
S={1;3}.
-
C.
S=∅.
-
D.
S={3}.
Câu 9 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình -2x + 3y + 5 = 0. Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d.
-
A.
⃗n=(−3;2).
-
B.
⃗n=(−2;3).
-
C.
⃗n=(3;2).
-
D.
⃗n=(2;3).
Câu 10 : Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(−2;1) và nhận ⃗u=(−1;3) làm véctơ chỉ phương là
-
A.
{x=2−ty=−1+3t.
-
B.
{x=−2−ty=1+3t.
-
C.
{x=−1−2ty=3+t.
-
D.
{x=1−2ty=−3+t.
Câu 11 : Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: 3x - 2y - 6 = 0 và d2: {x=1+2ty=−1+6t(t∈R).
-
A.
Trùng nhau.
-
B.
Song song.
-
C.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
-
D.
Vuông góc với nhau.
Câu 12 : Khoảng cách từ điểm A(1;3) đến đường thẳng Δ:3x+4y−5=0 là
-
A.
1.
-
B.
2.
-
C.
3.
-
D.
4.
Câu 1 : Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (P) có đồ thị như hình vẽ. Biết thêm giao điểm của đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 2.

a) (P) có tung độ đỉnh bằng 2.
b) ∀x<0⇒y>2.
c) (P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ trái dấu.
d) (P) đi qua điểm M(3;−14).
Câu 2 : Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng Δ1:2x−y+3=0 và Δ2:5x+y−1=0.
Xét tính đúng - sai của các khẳng định sau:
a) Δ1 có một véctơ pháp tuyến là ⃗n(2;−1).
b) Δ2 có một véctơ chỉ phương là ⃗u(5;1).
c) Côsin góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 bằng 9√130130.
d) Điểm M(x0;y0) (hoành độ là số nguyên) thuộc đường thẳng Δ2. Biết khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ1 bằng √5. Giá trị x0+y0=−57.
Câu 1 : Một cửa hàng nhập vào một loại máy tính xách tay với giá 15 triệu đồng và bán ra với giá 18 triệu đồng. Với giá bán này, một tháng cửa hàng đó bán được 20 cái máy tính xách tay. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cứ giảm giá bán mỗi máy 500.000 đồng thì số máy tính bán được trong một tháng tăng thêm 5 cái. Xác định giá bán mỗi cái máy tính để lợi nhuận thu được là cao nhất (đơn vị: triệu đồng).
Câu 2 : Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB = 6 km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 15 km. Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuống máy từ A đến bến tàu M trên bờ biển với vận tốc 10 km/h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc 30 km/h (xem hình vẽ).

Tính tổng quãng đường (km) người đó phải đi, biết rằng thời gian đi từ A đến C là 1 giờ 14 phút.
Câu 3 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=3+2ty=−t và điểm A(3; 10). Điểm M(a; b) thuộc đường thẳng Δ sao cho đoạn thẳng AM ngắn nhất. Tính S = a + b.
Câu 4 : Một chiếc Phà chở khách qua sông từ điểm A(3; 4) đến điểm B(3; 50) bên kia sông. Nhưng vì có gió và nước chảy mạnh nên chiếc Phà qua bên kia sông tại điểm C(38; 50). Góc lệch của con thuyền với lúc dự tính ban đầu là bao nhiêu độ? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khi đó f(0) bằng

-
A.
−3.
-
B.
4.
-
C.
2.
-
D.
1.
Đáp án : A
Quan sát hình vẽ.
f(0) = -3.
Câu 2 : Tìm tập xác định D của hàm số y=2x−5x+2.
-
A.
D=(−∞;2).
-
B.
D=R∖{−2}.
-
C.
D=(2;+∞).
-
D.
D=R.
Đáp án : B
Tìm ĐKXĐ của hàm số.
ĐKXĐ: x+2≠0⇔x≠−2.
Vậy D=R∖{−2}.
Câu 3 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
-
A.
y=x2−2x+1.
-
B.
y=x−12x+3.
-
C.
y=−x3−x+3.
-
D.
√x2−x+3.
Đáp án : A
Hàm số bậc hai có dạng y=ax2+bx+c.
y=x2−2x+1 là hàm số bậc hai.
Câu 4 : Parabol y=−x2+2x−3 có tọa độ đỉnh là
-
A.
I(2;−3).
-
B.
I(1;2).
-
C.
I(1;−2).
-
D.
I(−1;−6).
Đáp án : C
Hoành độ đỉnh parabol là x0=−b2a.
Tọa độ đỉnh parabol là (x0;f(x0)).
Hoành độ đỉnh parabol là x0=−22.(−1)=1.
Tọa độ đỉnh parabol là (1;−2).
Câu 5 : Dựa vào đồ thị hàm số (Hình), f(x)=x2−3x+2, tìm x để f(x)>0.

-
A.
R.
-
B.
(−∞;1)∪(2;+∞).
-
C.
(−∞;1]∪[2;+∞).
-
D.
[1;2].
Đáp án : B
Quan sát đồ thị hàm số.
f(x)>0 khi x∈(−∞;1)∪(2;+∞).
Câu 6 : Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?

-
A.
f(x)=3x2+2x−5.
-
B.
f(x)=x2−5x+4.
-
C.
f(x)=x2+2x−5.
-
D.
f(x)=−x2+5x−4.
Đáp án : D
Áp dụng quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai.
Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−4 vì tam thức trên có hai nghiệm x = 1, x = 4 và xét dấu đúng với quy tắc trong trái ngoài cùng.
Câu 7 : Tìm tập nghiệm của bất phương trình −2x2+3x−7≥0.
-
A.
S=R.
-
B.
S=0.
-
C.
S={0}.
-
D.
S=∅.
Đáp án : D
Sử dụng quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai.
−2x2+3x−7=0 vô nghiệm vì Δ<0, mặt khác a = -2 < 0 nên tam thức bậc hai −2x2+3x−7 luôn âm với mọi x. Vậy bất phương trình −2x2+3x−7≥0 vô nghiệm.
Câu 8 : Tập nghiệm của phương trình √2x2−6x+4=√x2−2x+1 là
-
A.
S={1}.
-
B.
S={1;3}.
-
C.
S=∅.
-
D.
S={3}.
Đáp án : B
Bình phương hai vế, giải phương trình rồi thay các giá trị x tìm được vào phương trình ban đầu để kết luận nghiệm.
√2x2−6x+4=√x2−2x+1
2x2−6x+4=x2−2x+1
x2−4x+3=0.
Suy ra x = 1 hoặc x = 3. Thay vào phương trình ban đầu thấy đều thỏa mãn.
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 và x = 3.
Câu 9 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình -2x + 3y + 5 = 0. Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d.
-
A.
⃗n=(−3;2).
-
B.
⃗n=(−2;3).
-
C.
⃗n=(3;2).
-
D.
⃗n=(2;3).
Đáp án : B
Từ phương trình tổng quát ax+by+c=0, ta xác định được vecto pháp tuyến →n=(a;b).
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là →n=(−2;3).
Câu 10 : Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(−2;1) và nhận ⃗u=(−1;3) làm véctơ chỉ phương là
-
A.
{x=2−ty=−1+3t.
-
B.
{x=−2−ty=1+3t.
-
C.
{x=−1−2ty=3+t.
-
D.
{x=1−2ty=−3+t.
Đáp án : B
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(x0;y0) và nhận ⃗u=(a;b) làm véctơ chỉ phương là {x=x0+aty=y0+bt.
Trong mặt phẳng , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và nhận làm véctơ chỉ phương là .
Câu 11 : Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng : 3x - 2y - 6 = 0 và : .
-
A.
Trùng nhau.
-
B.
Song song.
-
C.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
-
D.
Vuông góc với nhau.
Đáp án : C
Dựa vào vecto pháp tuyến của hai đường thẳng.
Vecto pháp tuyến của hai đường thẳng lần lượt là và .
Vì nên hai đường thẳng cắt nhau.
Tích vô hướng của hai vecto pháp tuyến trên không bằng nhau nên chúng không vuông góc.
Câu 12 : Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là
-
A.
1.
-
B.
2.
-
C.
3.
-
D.
4.
Đáp án : B
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng:
.
Câu 1 : Cho hàm số bậc hai (P) có đồ thị như hình vẽ. Biết thêm giao điểm của đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 2.

a) (P) có tung độ đỉnh bằng 2.
b) .
c) (P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ trái dấu.
d) (P) đi qua điểm .
a) (P) có tung độ đỉnh bằng 2.
b) .
c) (P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ trái dấu.
d) (P) đi qua điểm .
Quan sát đồ thị và trả lời. Từ các điểm thuộc đồ thị, tìm hệ số a, b, c. Thay tọa độ điểm M vào phương trình của (P), nếu thỏa mãn thì (P) đi qua M.
a) Sai. (P) có tung độ đỉnh bằng 2.
b) Đúng. .
c) Sai. (P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ trái dấu.
d) Đúng. (P) đi qua điểm có tọa độ (0; 2) và đỉnh có tọa độ (2; -1), ta có hệ:
.
Ta có . Vậy (P) đi qua M.
Câu 2 : Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng và .
Xét tính đúng - sai của các khẳng định sau:
a) có một véctơ pháp tuyến là .
b) có một véctơ chỉ phương là .
c) Côsin góc giữa hai đường thẳng và bằng .
d) Điểm (hoành độ là số nguyên) thuộc đường thẳng . Biết khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng bằng . Giá trị .
a) có một véctơ pháp tuyến là .
b) có một véctơ chỉ phương là .
c) Côsin góc giữa hai đường thẳng và bằng .
d) Điểm (hoành độ là số nguyên) thuộc đường thẳng . Biết khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng bằng . Giá trị .
Áp dụng các công thức liên quan đến phương trình đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ.
a) Đúng. có một véctơ pháp tuyến là .
b) Sai. là một vecto pháp tuyến của .
c) Đúng.
.
d) Sai. M thuộc nên ta có .
Vì hoành độ M nguyên nên .
Vậy .
Câu 1 : Một cửa hàng nhập vào một loại máy tính xách tay với giá 15 triệu đồng và bán ra với giá 18 triệu đồng. Với giá bán này, một tháng cửa hàng đó bán được 20 cái máy tính xách tay. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cứ giảm giá bán mỗi máy 500.000 đồng thì số máy tính bán được trong một tháng tăng thêm 5 cái. Xác định giá bán mỗi cái máy tính để lợi nhuận thu được là cao nhất (đơn vị: triệu đồng).
Gọi số lần giảm giá là .
Biểu diễn lợi nhuận f(x) của cửa hàng theo .
Tìm để f(x) đạt giá trị lớn nhất.
Gọi số lần giảm giá là .
Giá bán một máy tính khi đó là (triệu đồng).
Số máy tính bán được là (chiếc).
Doanh thu trong một tháng là:
(triệu đồng).
Chi phí nhập máy tính là:
(triệu đồng).
Lợi nhuận của cửa hàng là:
.
Lợi nhuận lớn là là giá trị lớn nhất của f(x).
Đồ thị f(x) là một parabol có bề lõm hướng xuống dưới (vì a = -2,5 < 0), do đó giá trị lớn nhất của f(x) là tung độ đỉnh của parabol.
Hoành độ đỉnh parabol là:
.
Vậy khi x = 1 hay giá bán mỗi máy tính là 17,5 triệu đồng thì lợi nhuận thu được là lớn nhất.
Câu 2 : Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB = 6 km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 15 km. Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuống máy từ A đến bến tàu M trên bờ biển với vận tốc 10 km/h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc 30 km/h (xem hình vẽ).

Tính tổng quãng đường (km) người đó phải đi, biết rằng thời gian đi từ A đến C là 1 giờ 14 phút.
Gọi AM = x. Tính thời gian người đó đi theo x và ứng dụng giải phương trình quy về phương trình bậc hai để giải.
Ta có 1 giờ 14 phút = giờ. Gọi AM = x (km; x > 6).
Suy ra thời gian đi từ A đến M là (giờ).
Khi đó và (km).
Thời gian đi từ M đến C là (giờ).
Theo giả thiết ta có phương trình:
.
Giải phương trình ta được x = 10 (km).
Do đó tổng quãng đường phải đi là:
(km).
Câu 3 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng và điểm A(3; 10). Điểm M(a; b) thuộc đường thẳng sao cho đoạn thẳng AM ngắn nhất. Tính S = a + b.
Biểu diễn tọa độ điểm M và độ dài AM theo t. Tìm t để AM nhỏ nhất.
.
.
Vậy AM ngắn nhất là khi
.
Câu 4 : Một chiếc Phà chở khách qua sông từ điểm A(3; 4) đến điểm B(3; 50) bên kia sông. Nhưng vì có gió và nước chảy mạnh nên chiếc Phà qua bên kia sông tại điểm C(38; 50). Góc lệch của con thuyền với lúc dự tính ban đầu là bao nhiêu độ? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Tìm vectơ pháp tuyến của AB, AC và áp dụng công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
, suy ra vectơ pháp tuyến của AB là .
, suy ra vectơ pháp tuyến của AC là: .
.
Áp dụng quy tắc xét dấu tam thức bậc hai.
Ta có
Bảng xét dấu:

Suy ra và .
Áp dụng quy tắc xét dấu tam thức bậc hai để giải.
Xét tam thức bậc hai có:
và .
Để với mọi thì suy ra .
+ Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua nhận là vecto pháp tuyến là:
+ Phương trình tham số của đường thẳng đi qua , nhận là vecto chỉ phương:
+ Phương trình phương trình tổng quát
+ Phương trình có vetor pháp tuyến là
Phương trình d có và đi qua điểm
Suy ra, phương trình tham số của đường thẳng d:
