Đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 1
Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Tập xác định của hàm số y=x+1x−1y=x+1x−1 y = \frac{x+1}{x-1} là:
Đề bài
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 3: Cho hàm số . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. Không xác định.
Câu 4: Khoảng đồng biến của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Trục đối xứng của đồ thị hàm số , là đường thẳng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D. .
Câu 6: Cho parabol có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho , và . Cho biết dấu của khi luôn cùng dấu với hệ số với mọi .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10: Phương trình có tập nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11: Số nghiệm của phương trình là
A. Vô số.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 12: Trong mặt phẳng , đường thẳng . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14: Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19: Đường elip cắt trục tung tại hai điểm , . Độ dài bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21: Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 23: Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho parabol có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 25: Tọa độ giao điểm của với đường thẳng là
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Câu 26: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình vô nghiệm.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28: Số nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 29: Cho đường thẳng có phương trình tham số . Phương trình tổng quát của đường thẳng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 30: Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình tham số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số để khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
A.
B. .
C. .
D. Không tồn tại .
Câu 32: Trong mặt phẳng , đường tròn đi qua ba điểm , , có phương trình là.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 33: Trong hệ trục tọa độ , cho đường tròn đi qua hai điểm và tiếp xúc với đường thẳng , biết tâm của có tọa độ là những số nguyên. Phương trình đường tròn là
A.
B.
C.
D.
Câu 34: Cho đường hypebol có phương trình . Tiêu cự của hypebol đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 35: Cho parabol có tiêu điểm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1. Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m. Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B.

Bài 2. Cho tam giác có và hai đường trung tuyến và p. Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh của tam giác .
Bài 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số xác định trên .
Bài 4. Cho tam giác biết , lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường thẳng có phương trình . Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ?
-------- Hết --------
Lời giải
Phần trắc nghiệm
|
Câu 1. C |
Câu 2. B |
Câu 3. B |
Câu 4. D |
Câu 5. A |
Câu 6. B |
Câu 7. A |
|
Câu 8. B |
Câu 9. A |
Câu 10. A |
Câu 11. C |
Câu 12. D |
Câu 13. D |
Câu 14. D |
|
Câu 15. C |
Câu 16. A |
Câu 17. A |
Câu 18. D |
Câu 19. A |
Câu 20. D |
Câu 21. B |
|
Câu 22. C |
Câu 23. B |
Câu 24. D |
Câu 25. D |
Câu 26. A |
Câu 27. D |
Câu 28. D |
|
Câu 29. A |
Câu 30. B |
Câu 31. B |
Câu 32. C |
Câu 33. C |
Câu 34. B |
Câu 35. C |
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Điều kiện xác định:
Vậy tập xác định của hàm số là
Đáp án C.
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. .
B. .
C. .
D.
Lời giải
Hàm số với nghịch biến trên khi và chỉ khi .
Đáp án B.
Câu 3: Cho hàm số . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. Không xác định.
Lời giải
Ta có .
Đáp án B.
Câu 4: Khoảng đồng biến của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Hàm số có nên đồng biến trên khoảng .
Vì vậy hàm số đồng biến trên .
Đáp án D.
Câu 5: Trục đối xứng của đồ thị hàm số , là đường thẳng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D. .
Lời giải
Đáp án A.
Câu 6: Cho parabol có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Bề lõm hướng xuống
Đáp án B.
Câu 7: Cho , và . Cho biết dấu của khi luôn cùng dấu với hệ số với mọi .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Theo định lý về dấu của tam thức bậc hai thì luôn cùng dấu với hệ số với mọi khi .
Đáp án A.
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có: .
Tập nghiệm bất phương trình là: .
Đáp án B.
Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
* Bảng xét dấu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Tập nghiệm của bất phương trình là .
Đáp án A.
Câu 10: Phương trình có tập nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có:
Vậy tập nghiệm của phương trình là: .
Đáp án A.
Câu 11: Số nghiệm của phương trình là
A. Vô số.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Lời giải
Ta có
.
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Đáp án C.
Câu 12: Trong mặt phẳng , đường thẳng . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là .
Do đó chọn đáp án
D.
Đáp án D.
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Vectơ chỉ phương .
Phương trình đường thẳng đi qua và có vecto chỉ phương là
Đáp án D.
Câu 14: Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta kiểm tra lần lượt các đường thẳng
.+) Với có cắt .
.+) Với có cắt .
.+) Với có trùng .
.+) Với có song song .
Đáp án D.
Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến , đường thẳng có vectơ pháp tuyến .
Gọi là góc giữa hai đường thẳng .
Đáp án C.
Câu 16: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Khoảng cách .
Đáp án A.
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Phương trình đường tròn đã cho có dạng: là phương trình đường tròn
Xét đáp án A, ta có .
Đáp án A.
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Phương trình đường tròn tâm và bán kính là: .
Đáp án D.
Câu 19: Đường elip cắt trục tung tại hai điểm , . Độ dài bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có .
Elip cắt trục tung tại hai điểm , . Suy ra .
Đáp án A.
Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Gọi là hai tiêu điểm của .
Từ phương trình , ta có: và suy ra .
Vậy tọa độ các tiêu điểm của là .
Đáp án D.
Câu 21: Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Điều kiện: suy ra TXĐ: .
Đáp án B.
Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Lời giải
Trên khoảng , đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến.
Đáp án C.
Câu 23: Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Thay tọa độ điểm vào hàm số ta được : nên loại đáp án A
Thay tọa độ điểm vào hàm số ta được : , thỏa mãn nên chọn đáp án B
Đáp án B.
Câu 24: Cho parabol có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm nên .
Tọa độ đỉnh , ta có phương trình: .
Vậy parabol cần tìm là: .
Đáp án D.
Câu 25: Tọa độ giao điểm của với đường thẳng là
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Lời giải
Hoành độ giao điểm của và là nghiệm của phương trình:
.
Vậy tọa độ giao điểm của và là , .
Đáp án D.
Câu 26: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Xét .
.
Ta có bảng xét dấu:

Tập nghiệm của bất phương trình là .
Do đó bất phương trình có nghiệm nguyên là , , , , , .
Đáp án A.
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình vô nghiệm.
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
Đáp án D.
Câu 28: Số nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Phương trình
.
Đáp án B.
Câu 29: Cho đường thẳng có phương trình tham số . Phương trình tổng quát của đường thẳng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đường thẳng .
Đáp án A.
Câu 30: Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình tham số là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Đáp án B.
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số để khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
A.
B. .
C. .
D. Không tồn tại .
Lời giải
Đáp án B.
Câu 32: Trong mặt phẳng , đường tròn đi qua ba điểm , , có phương trình là.
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Gọi là phương trình đường tròn đi qua ba điểm với tâm
có dạng: . Vì đường tròn đi qua qua ba điểm nên ta có hệ phương trình:
.
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là .
Đáp án C.
Câu 33: Trong hệ trục tọa độ , cho đường tròn đi qua hai điểm và tiếp xúc với đường thẳng , biết tâm của có tọa độ là những số nguyên. Phương trình đường tròn là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có : ; đoạn có trung điểm
Phương trình đường trung trực của đoạn là .
Gọi là tâm của
Ta có:
Vậy phương trình đường tròn là:
Đáp án C.
Câu 34: Cho đường hypebol có phương trình . Tiêu cự của hypebol đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
.
.
Tiêu cự của hypebol là .
Đáp án B.
Câu 35: Cho parabol có tiêu điểm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có .
Parabol có tiêu điểm .
Đáp án C.
Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1. Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m. Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B.
Lời giải

Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, chiếc cổng là 1 phần của parabol với .
Do parabol đối xứng qua trục tung nên có trục đối xứng .
Chiều cao của cổng parabol là 4m nên
.
Lại có, kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m nên .
Vậy .
Ta có nên hay .
Bài 2. Cho tam giác có và hai đường trung tuyến và . Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh của tam giác .
Lời giải
Vì nên tọa độ điểm có dạng .
Gọi là trọng tâm của tam giác .
Khi đó tọa độ điểm là nghiệm của hệ phương trình
.
Gọi là trung điểm của .
Khi đó là đường trung tuyến của tam giác .
Suy ra .
Vì là trung điểm của nên .
Vì nên .
Khi đó , .
Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm và là .
Bài 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số xác định trên .
Lời giải
Hàm số xác định trên
Vậy .
Bài 4. Cho tam giác biết , lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường thẳng có phương trình . Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ?
Lời giải

*) Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác .
*) Gọi là trung điểm của .
.
Lại có: .
Suy ra: bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là .
Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác là .
