Đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 2
Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Cho hàm số f(x)={x+√x−2,khix≥21−3x,khix<2f(x)={x+x−2,khix≥21−3x,khix<2f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}x + \sqrt {x - 2} ,\,\,khi\,\,x \ge 2\\1 - 3x,\,\,\,khi\,\,x < 2\end{array} \right.. Giá trị f(1)f(1)f\left( 1 \right) bằng
Đề bài
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Cho hàm số . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. không xác định.
D. .
Câu 2: Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3: Cho hàm số xác định trên Xét các mệnh đề sau:
Hàm số đồng biến trên
Hàm số nghịch biến trên
Hàm số đồng biến trên
Tìm tất cả các mệnh đề sai trong ba mệnh đề trên.
A. I và II.
B. I và III.
C. II và III.
D. I, II và III.
Câu 4: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
Câu 5: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6: Tọa độ giao điểm của với đường thẳng là
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8: Cho tam thức bậc hai . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình là
A.
B.
C. .
D. .
Câu 11: Phương trình có tập nghiệm là :
A. .
B. .
C.
D. .
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình . Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có một vectơ pháp tuyến
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
A. .
B. .
C. .
D. Cắt nhau và không vuông góc.
Câu 15: Trong mặt phẳng góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16: Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18: Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng
.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19: Tọa độ các đỉnh của hypebol là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20: Cho Parapol. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. có tiêu điểm
B. có tiêu điểm
C. có phương trình đường chuẩn
D. có phương trình đường chuẩn
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên để hàm số xác định trên khoảng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24: Biết rằng có hoành độ đỉnh bằng và đi qua điểm . Tính tổng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 25: Xác định , biết có trục đối xứng và cắt tại hai điểm có độ dài bằng .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có tập xác định là ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 29: Phương trình có nghiệm là . Khi đó bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 30: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Trong mặt phẳng gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để góc giữa hai đường thẳng và bằng Tích tất cả các phần tử của tập S bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 32: Tâm đường tròn cách trục một khoảng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 33: Tìm tất cả giá trị của tham số để phương trình là
phương trình đường tròn và có bán kính nhỏ nhất.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 34: Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ nằm trên elip tới hai tiêu điểm bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Cho của hypebol . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1. Một công ty bắt đầu sản xuất và bán một loại xe máy từ năm 2018. Số lượng loại xe máy đó bán được trong hai năm liên tiếp 2018 và 2019 lần lượt là 4 nghìn và nghìn chiếc. Theo nghiên cứu dự báo thị trường của công ty, trong khoảng 10 năm kể từ 2018, số lượng xe máy loại đó bán được mỗi năm có thể được xấp xỉ bởi một hàm số bậc hai. Giả sử là thời gian (theo đơn vị năm) tính từ năm 2018. Số lượng loại xe máy đó bán được trong năm 2018 và năm 2019 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm và . Giả sử điểm là đỉnh đồ thị của hàm số bậc hai này. Hỏi đến năm bao nhiêu thì số lượng xe máy đó bán được trong năm sẽ vượt mức 40 nghìn chiếc?
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng đi qua điểm và cắt tia , tia lần lượt tại sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất. Hãy viết phương trình của
Bài 3. Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ trong đó là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao . Sau đó giây, nó đạt độ cao và giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao . Hỏi sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm)?
Bài 4. Cho hình chữ nhật ( tham khảo hình bên), biết . Cạnh được chia thành đoạn thẳng bằng nhau bởi các điểm chia , cạnh cũng được chia thành đoạn thẳng bằng nhau bởi các điểm chia . Gọi là giao điểm của đoạn với đường thẳng qua và song song với . Biết rằng các điểm nằm trên một parabol có đỉnh và trục đối xứng là . Tính tham số tiêu của parabol nói trên.
-------- Hết --------
Lời giải
Phần trắc nghiệm
|
Câu 1. A |
Câu 2. D |
Câu 3. D |
Câu 4. D |
Câu 5. A |
Câu 6. D |
Câu 7. C |
|
Câu 8. D |
Câu 9. A |
Câu 10. D |
Câu 11. C |
Câu 12. A |
Câu 13. D |
Câu 14. C |
|
Câu 15. A |
Câu 16. A |
Câu 17. D |
Câu 18. A |
Câu 19. A |
Câu 20. D |
Câu 21. C |
|
Câu 22. B |
Câu 23. A |
Câu 24. B |
Câu 25. A |
Câu 26. C |
Câu 27. D |
Câu 28. D |
|
Câu 29. D |
Câu 30. B |
Câu 31. C |
Câu 32. A |
Câu 33. D |
Câu 34. B |
Câu 35. A |
Câu 1: Cho hàm số . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. không xác định.
D. .
Lời giải
Với .
Đáp án A.
Câu 2: Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Điều kiện xác định của hàm số đã cho là
.
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là .
Đáp án D.
Câu 3: Cho hàm số xác định trên Xét các mệnh đề sau:
Hàm số đồng biến trên
Hàm số nghịch biến trên
Hàm số đồng biến trên
Tìm tất cả các mệnh đề sai trong ba mệnh đề trên.
A. I và II.
B. I và III.
C. II và III.
D. I, II và III.
Lời giải
Hàm số nghịch biến trên
Hàm số đồng biến trên
Đáp án D.
Câu 4: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
Lời giải
Hàm số với đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .
Áp dụng: Ta có . Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
Đáp án D.
Câu 5: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đồ thị có bề lõm quay xuống dưới nên . Loại phương án D.
Trục đối xứng: do đó chọn A.
Đáp án A.
Câu 6: Tọa độ giao điểm của với đường thẳng là
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Lời giải
Hoành độ giao điểm của và là nghiệm của phương trình:
.
Vậy tọa độ giao điểm của và là , .
Đáp án D.
Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đáp án C.
Câu 8: Cho tam thức bậc hai . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có .
Đáp án D.
Câu 9: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?

A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Từ bảng xét dấu ta có có 2 nghiệm phân biệt và
Do đó .
Đáp án A.
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình là
A.
B.
C. .
D. .
Lời giải
.
Đáp án D.
Câu 11: Phương trình có tập nghiệm là :
A. .
B. .
C.
D. .
Lời giải
Ta có :
.
Đáp án C.
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình . Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đường thẳng có phương trình nên một vectơ chỉ phương của đường thẳng là do đó một vectơ pháp tuyến là .
Đáp án A.
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có một vectơ pháp tuyến
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đường thẳng đi qua điểm và có một vectơ pháp tuyến có phương trình .
Đáp án D.
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
A. .
B. .
C. .
D. Cắt nhau và không vuông góc.
Lời giải
Ta có: và lần lượt có véctơ pháp tuyến là .
Mà và vuông góc.
Đáp án C.
Câu 15: Trong mặt phẳng góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương và .
Vì nên . Suy ra
Đáp án A.
Câu 16: Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Công thức tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là
.
Vậy khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
.
Đáp án A.
Câu 17: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Xét đáp án A ta có là phương trình đường tròn.
Xét đáp án B ta có là phương trình đường tròn.
Xét đáp án C ta có là phương trình đường tròn.
Xét đáp án D ta có không là phương trình đường tròn.
Đáp án D.
Câu 18: Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng
.
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng
.
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: .
Đáp án A.
Câu 19: Tọa độ các đỉnh của hypebol là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Từ phương trình , ta có: .
Gọi và là hai đỉnh của .
Vậy tọa độ các đỉnh của là .
Đáp án A.
Câu 20: Cho Parapol. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. có tiêu điểm
B. có tiêu điểm
C. có phương trình đường chuẩn
D. có phương trình đường chuẩn
Lời giải
Theo tính chất của Parabol
Ta có có tiêu điểm và có phương trình đường chuẩn
Do đó mệnh đề đúng là đáp án D.
Đáp án D.
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định của hàm số là .
Đáp án C.
Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên để hàm số xác định trên khoảng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Hàm số xác định khi và chỉ khi .
TXĐ của hàm số là .
Hàm số xác định trên khoảng khi .
Với , , suy ra . Vậy có số thỏa mãn.
Đáp án B.
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Tập xác định: .
Hàm số đã cho đồng biến trên
Đáp án B.
Câu 24: Biết rằng có hoành độ đỉnh bằng và đi qua điểm . Tính tổng
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Vì có hoành độ đỉnh bằng và đi qua điểm nên ta có hệ
Đáp án B.
Câu 25: Xác định , biết có trục đối xứng và cắt tại hai điểm có độ dài bằng .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Vì , biết có trục đối xứng nên
.
Phương trình hoành độ giao điểm của và là: .
có hai nghiệm phân biệt .
Khi đó có hai nghiệm thỏa mãn .
Mà
(t/m).
Vậy .
Đáp án A.
Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Điều kiện . Vậy tập xác định của hàm số là .
Đáp án C.
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
* Xét
Với thì bpt , loại .
Với thì bpt bpt vô nghiệm, nhận .
* Xét
Vậy thì bất phương trình vô nghiệm.
Đáp án D.
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có tập xác định là ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Hàm số có tập xác định là khi và chỉ khi
* Xét thì , loại .
* Xét
Vậy
Đáp án D.
Câu 29: Phương trình có nghiệm là . Khi đó bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có:
.
Vậy . Suy ra .
Đáp án D.
Câu 30: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có nên có một vectơ pháp tuyến là
Mà đường thẳng đi qua nên phương trình tổng quát của đường thẳng là:
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng
Đáp án B.
Câu 31: Trong mặt phẳng gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để góc giữa hai đường thẳng và bằng Tích tất cả các phần tử của tập S bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đường thẳng nhận là 1 véctơ pháp tuyến.
Đường thẳng nhận là 1 véctơ pháp tuyến.
Ta có: .
Vì phương trình có 2 nghiệm phân biệt và .
Đáp án C.
Câu 32: Tâm đường tròn cách trục một khoảng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đường tròn có tâm .
Khoảng cách từ đến là .
Đáp án A.
Câu 33: Tìm tất cả giá trị của tham số để phương trình là
phương trình đường tròn và có bán kính nhỏ nhất.
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Phương trình là phương trình đường tròn
.
Bán kính .
Bán kính nhỏ nhất là khi .
Đáp án D.
Câu 34: Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ nằm trên elip tới hai tiêu điểm bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có .
Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ nằm trên elip tới hai tiêu điểm bằng .
Đáp án B.
Câu 35: Cho của hypebol . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Gọi và là hai tiêu điểm của .
Điểm .
Từ phương trình suy ra .
Vậy hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối là .
Đáp án A.
Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1. Một công ty bắt đầu sản xuất và bán một loại xe máy từ năm 2018. Số lượng loại xe máy đó bán được trong hai năm liên tiếp 2018 và 2019 lần lượt là 4 nghìn và nghìn chiếc. Theo nghiên cứu dự báo thị trường của công ty, trong khoảng 10 năm kể từ 2018, số lượng xe máy loại đó bán được mỗi năm có thể được xấp xỉ bởi một hàm số bậc hai. Giả sử là thời gian (theo đơn vị năm) tính từ năm 2018. Số lượng loại xe máy đó bán được trong năm 2018 và năm 2019 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm và . Giả sử điểm là đỉnh đồ thị của hàm số bậc hai này. Hỏi đến năm bao nhiêu thì số lượng xe máy đó bán được trong năm sẽ vượt mức 40 nghìn chiếc?
Lời giải
Vì số lượng xe máy loại đó bán được mỗi năm có thể được xấp xỉ bởi một hàm số bậc hai nên gọi hàm số này có dạng (trong đó là thời gian (đơn vị năm), là số lượng xe máy bán được qua từng năm (đơn vị nghìn chiếc)).
Điểm là đỉnh đồ thị của hàm số bậc hai, ta có .
Đồ thị hàm số đi qua điểm , ta có .
Hàm số cần tìm là .
Để số lượng xe máy đó bán được vượt mức 40 nghìn chiếc thì
(năm).
Vậy đến năm 2027 thì số lượng xe máy đó bán được vượt mức 40 nghìn chiếc.
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng đi qua điểm và cắt tia , tia lần lượt tại sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất. Hãy viết phương trình của
Lời giải
Do lần lượt thuộc tia và tồn tại tam giác nên ta có với , . Lúc này, ta có:
+ Phương trình đường thẳng là .
.
+ Diện tích tam giác : (do ).
+ Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có:
.
Dấu xảy ra .
Vậy phương trình đường thẳng là .
Bài 3. Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ trong đó là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao . Sau đó giây, nó đạt độ cao và giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao . Hỏi sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm)?
Lời giải
Gọi phương trình của parabol quỹ đạo là .
Từ giả thiết suy ra parabol đi qua các điểm , và .
Từ đó ta có
.
Vậy phương trình của parabol quỹ đạo là .
Giải phương trình
ta tìm được một nghiệm dương là .
Bài 4. Cho hình chữ nhật ( tham khảo hình bên), biết . Cạnh được chia thành đoạn thẳng bằng nhau bởi các điểm chia , cạnh cũng được chia thành đoạn thẳng bằng nhau bởi các điểm chia . Gọi là giao điểm của đoạn với đường thẳng qua và song song với . Biết rằng các điểm nằm trên một parabol có đỉnh và trục đối xứng là . Tính tham số tiêu của parabol nói trên.
Lời giải
Chọn hệ trục tọa độ sao cho trùng với điểm , nằm trên tia và nằm trên tia .
Khi đó ta có phương trình đường thẳng qua và song song với là .
Tọa độ điểm , suy ra phương trình đường là .
Tọa độ điểm là nghiệm của hệ phương trình .
Giải hệ phương trình ta được .
Giả sử Suy ra điểm thuộc parabol có phương trình . Khi đó tham số tiêu của parabol nói trên bằng .
