Đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 3
Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Tập xác định của hàm số y=x−32x−2y=x−32x−2y = \frac{{x - 3}}{{2x - 2}} là
Đề bài
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên dưới. Khẳng định nào sao đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 3: Trong mặt phẳng , biết điểm thuộc đồ thị hàm số Giá trị của bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4: Parabol có hoành độ đỉnh là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Bảng biến thiên của hàm số là:

Câu 6: Cho hàm số Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số đồng biến trên
B. Hàm số nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên .
D. Hàm số nghịch biến trên .
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9: Cho hàm số . Với giá trị nào của tham số thì .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11: Phương trình có tập nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12: Vectơ chỉ phương của đường thẳng : là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14: Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15: Tìm cosin góc giữa đường thẳng .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn : .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của để hàm số xác định trên khoảng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23: Cho hàm số có . Khi đó giá trị của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 25: Cho hàm số có đồ thị như bên.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của thỏa mãn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 27: Định để hàm số luôn âm.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28: Tổng các nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 29: Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có , và Viết phương trình tham số của đường trung tuyến của tam giác.
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm . Đường thẳng đi qua điểm , sao cho khoảng cách từ điểm đến đường thẳng nhỏ nhất có phương trình là?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 32: Trong mặt phẳng , đường tròn đi qua ba điểm , , có phương trình là.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 33: Trên hệ trục tọa độ , cho đường tròn có tâm và một tiếp tuyến của nó có phương trình là . Viết phương trình của đường tròn .
A. .
B. .
C.
D. .
Câu 34: Cho elip và điểm thuộc có hoành độ . Khoảng cách từ đến hai tiêu điểm của lần lượt là
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 35: Cho parabol và hai điểm . Tìm toạ độ điểm sao cho vuông tại ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1. Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng một đoạn m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch.
Bài 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có là trung điểm của cạnh . Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là và . Viết phương trình đường thẳng .
Bài 3. Tìm để hàm số xác định trên khoảng .
Bài 4. Trong mặt phẳng , cho điểm . Viết phương trình đường thẳng qua cắt tia lần lượt tại sao cho và
-------- Hết --------
Lời giải
Phần trắc nghiệm
|
Câu 1. A |
Câu 2. C |
Câu 3. D |
Câu 4. C |
Câu 5. A |
Câu 6. D |
Câu 7. B |
|
Câu 8. B |
Câu 9. A |
Câu 10. B |
Câu 11. A |
Câu 12. A |
Câu 13. B |
Câu 14. D |
|
Câu 15. D |
Câu 16. A |
Câu 17. B |
Câu 18. D |
Câu 19. D |
Câu 20. B |
Câu 21. B |
|
Câu 22. D |
Câu 23. B |
Câu 24. D |
Câu 25. A |
Câu 26. C |
Câu 27. B |
Câu 28. B |
|
Câu 29. B |
Câu 30. C |
Câu 31. A |
Câu 32. C |
Câu 33. D |
Câu 34. B |
Câu 35. A |
Câu 1: Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Điều kiện xác định :
Nên tập xác định của hàm số là : .
Đáp án A.
Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên dưới. Khẳng định nào sao đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên: khoảng có mũi tên hướng lên, diễn tả hàm số đồng biến.
Đáp án C.
Câu 3: Trong mặt phẳng , biết điểm thuộc đồ thị hàm số Giá trị của bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Điểm thuộc đồ thị hàm số nên thay vào ta được:
. Vậy
Đáp án D.
Câu 4: Parabol có hoành độ đỉnh là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Parabol có hoành độ đỉnh là .
Đáp án C.
Câu 5: Bảng biến thiên của hàm số là:

Lời giải
Có , nên loại C và D.
Tọa độ đỉnh , nên nhận A.
Đáp án A.
Câu 6: Cho hàm số Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số đồng biến trên
B. Hàm số nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên .
D. Hàm số nghịch biến trên .
Lời giải
Do nên hàm số đồng biến trên nghịch biến trên .
Đáp án D.
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có: .
Tập nghiệm bất phương trình là: .
Đáp án B.
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Phương trình có nghiệm
Đáp án B.
Câu 9: Cho hàm số . Với giá trị nào của tham số thì .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có .
Đáp án A.
Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có .
Vậy tập nghiệm của phương trình nên tổng các nghiệm là .
Đáp án B.
Câu 11: Phương trình có tập nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có:
Vậy tập nghiệm của phương trình là: .
Đáp án A.
Câu 12: Vectơ chỉ phương của đường thẳng : là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đường thẳng : có vectơ chỉ phương là .
Đáp án A.
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có
Suy ra phương trình tham số của đường thẳng là .
Đáp án B.
Câu 14: Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta kiểm tra lần lượt các đường thẳng
.+) Với có cắt .
.+) Với có cắt .
.+) Với có trùng .
.+) Với có song song .
Đáp án D.
Câu 15: Tìm cosin góc giữa đường thẳng .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có
Đáp án D.
Câu 16: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có
Đáp án A.
Câu 17: Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn : .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
có tâm , bán kính .
Đáp án B.
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Phương trình đường tròn tâm và bán kính là: .
Đáp án D.
Câu 19: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Gọi là hai tiêu điểm của .
Từ phương trình , ta có: và suy ra .
Vậy tọa độ các tiêu điểm của là .
Đáp án D.
Câu 20: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Phương trình chính tắc của parabol có dạng nên chỉ có trường hợp B là phương trình chính tắc của đường parabol.
Đáp án B.
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy .
Đáp án B.
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của để hàm số xác định trên khoảng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Hàm số xác định khi .
Hàm số xác định trên khoảng khi và chỉ khi .
Đáp án D.
Câu 23: Cho hàm số có . Khi đó giá trị của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có .
Đáp án B.
Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Lời giải
Hàm số có nên đồng biến trên khoảng .
Do đó để hàm số đồng biến trên khoảng thì ta phải có
.
Vậy có ba giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 1, 2, 3.
Đáp án D.
Câu 25: Cho hàm số có đồ thị như bên.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên . Suy ra loại B, D.
Đồ thị hướng bề lõm lên trên nên , hoành độ đỉnh dương nên .
Đáp án A.
Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của thỏa mãn ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Điều kiện: Bất phương trình:
Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy
Vậy có chỉ có duy nhất một giá trị nguyên dương của thỏa mãn yêu cầu.
Đáp án C.
Câu 27: Định để hàm số luôn âm.
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có
.
Đáp án B.
Câu 28: Tổng các nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Vậy .
Đáp án B.
Câu 29: Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Do
Mà đường thẳng đi qua nên ta có phương trình: .
Vậy phương trình đường thẳng .
Đáp án B.
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có , và Viết phương trình tham số của đường trung tuyến của tam giác.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Đáp án C.
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm . Đường thẳng đi qua điểm , sao cho khoảng cách từ điểm đến đường thẳng nhỏ nhất có phương trình là?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có .
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng nhỏ nhất khi và chỉ khi đi qua , suy ra véc-tơ là véc-tơ chỉ phương của do đó đường thẳng có một véc-tơ pháp tuyến là .
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
Đáp án A.
Câu 32: Trong mặt phẳng , đường tròn đi qua ba điểm , , có phương trình là.
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Gọi là phương trình đường tròn đi qua ba điểm với tâm
có dạng: . Vì đường tròn đi qua qua ba điểm nên ta có hệ phương trình:
.
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là .
Đáp án C.
Câu 33: Trên hệ trục tọa độ , cho đường tròn có tâm và một tiếp tuyến của nó có phương trình là . Viết phương trình của đường tròn .
A. .
B. .
C.
D. .
Lời giải
Vì đường tròn có tâm và một tiếp tuyến của nó là đường thẳng có phương trình là nên bán kính của đường tròn là
Vậy phương trình đường tròn là:
Đáp án D.
Câu 34: Cho elip và điểm thuộc có hoành độ . Khoảng cách từ đến hai tiêu điểm của lần lượt là
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Lời giải
Ta có .
Ta có ; .
Các tiêu điểm của là , , suy ra , .
Đáp án B.
Câu 35: Cho parabol và hai điểm . Tìm toạ độ điểm sao cho vuông tại ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Gọi .
, .
vuông tại
Vậy có hai điểm cần tìm là .
Đáp án A.
Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1. Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng một đoạn m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch.
Lời giải
Gắn hệ toạ độ sao cho gốc toạ độ trùng với trung điểm của AB, tia là chiều dương của trục hoành.
Parabol có phương trình , đi qua các điểm: và nên ta có hệ
Suy ra chiều cao của cổng là m.
Bài 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có là trung điểm của cạnh . Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là và . Viết phương trình đường thẳng .
Lời giải
+) Gọi và lần lượt là các đường cao và trung tuyến kẻ từ của tam giác .
+) Tọa độ là nghiệm của hệ .
+) là trung điểm của nên .
+) Đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng : nên có phương trình .
+) là giao điểm của và nên tọa độ là nghiệm của hệ
mà D là trung điểm của BC suy ra
+) Đường thẳng đi qua và có phương trình là .
Bài 3. Tìm để hàm số xác định trên khoảng .
Lời giải
*Gọi là tập xác định của hàm số .
*.
*Hàm số xác định trên khoảng
.
Bài 4. Trong mặt phẳng , cho điểm . Viết phương trình đường thẳng qua cắt tia lần lượt tại sao cho và
Lời giải
Gọi với
Đường thẳng qua có phương trình: .
Đường thẳng qua
thay vào, ta có:
Từ và, suy ra .
Phương trình đường thẳng có phương trình là hay
