Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều - Đề số 4

Đề bài

I. Trắc nghiệm

Câu 1 : Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 2 : Chọn đáp án đúng.

Cho số thực a và số nguyên dương n . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 3 : Chọn đáp án đúng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 4 : Rút gọn biểu thức được kết quả là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 5 : Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 6 : Chọn đáp án đúng.

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 7 : Chọn đáp án đúng.

Cho a, b là các số thực dương. Giá trị của bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    1.
  • D.
    0.

Câu 8 : Chọn đáp án đúng.

Cho . Với mọi số nguyên dương ta có:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 9 : Cho . Giá trị của bằng:

  • A.
    12.
  • B.
    13.
  • C.
    14.
  • D.
    11.

Câu 10 : Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn . Giá trị của biểu thức là:

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Câu 11 : Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 12 : Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến trên ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    Cả A và B đều đúng.
  • D.
    Cả A và b đều sai.

Câu 13 : Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.
    (0; 1).
  • B.
    (0; -1).
  • C.
    (0; 6).
  • D.
    .

Câu 14 : Chọn đáp án đúng.

Hàm số có cơ số là:

  • A.
    1.
  • B.
    10.
  • C.
    e.
  • D.
    Cả A, B, C đều sai.

Câu 15 : Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số thể hiện ở hình vẽ dưới đây.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 16 : Tập xác định của hàm số là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 17 : Thống kê chiều cao của 40 học sinh lớp 11A (đơn vị: cm), ta có bảng số liệu sau:

Giá trị đại diện của nhóm là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    16.

Câu 18 : Nếu hai biến cố A và B độc lập và thì:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 19 : Bảng tần số ghép nhóm cho ở bảng dưới:

Giá trị trung bình của nhóm mẫu số liệu là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 20 : Chọn đáp án đúng.

Trong hộp kín có 6 quả bóng màu xanh và 8 quả bóng màu đỏ, các quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng. Xét các biến cố:

A: “Hai quả bóng lấy ra có màu xanh”;

B: “Hai quả bóng lấy ra có màu đỏ”.

Biến cố hợp của hai biến cố A và B là:

  • A.
    Hai quả bóng lấy ra cùng có màu đỏ hoặc màu xanh.
  • B.
    Hai quả bóng lấy ra có màu khác nhau.
  • C.
    Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu đỏ.
  • D.
    Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu xanh.

Câu 21 : Một đội văn nghệ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giao viên phụ trách muốn chọn ra một đội tốp ca gồm 3 học sinh sao cho có cả nam và nữ cùng tham gia. Giáo viên có bao nhiêu cách chọn đội tốp ca như vậy?

  • A.
    70 cách.
  • B.
    40 cách.
  • C.
    30 cách.
  • D.
    50 cách.

Câu 22 : Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. Biết rằng . Xác suất của biến cố là:  

  • A.
    0,5.
  • B.
    0,2.
  • C.
    0,1.
  • D.
    0,3.

Câu 23 : Bảng tần số ghép nhóm số liệu dưới đây thống kê kết quả kiểm môn toán của lớp 11E như sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (làm tròn kết quả đến hàng phần mười):

  • A.
    7,2.
  • B.
    7,5.
  • C.
    6,2.
  • D.
    6,5.

Câu 24 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có các mặt là các hình vuông. Góc giữa hai đường thẳng AA’ và CD bằng:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 25 : Cho tứ diện ABCD. Lấy điểm I bất kì thuộc cạnh AC. Qua I kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC tại M. Qua I kẻ đường thẳng song song với CD cắt AD tại N. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng AB và CD là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 26 : Cho hình chóp S. ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SD. Góc giữa hai đường thẳng MN và SC bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 27 : Cho hình chóp S. ABCD với đáy ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi I, J lần lượt thuộc các cạnh SC, BC sao cho tam giác IJC là tam giác đều. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng IJ và AD bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 28 : Cho hình chóp S.ABC có . Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    Cả A, B, C đều đúng.

Câu 29 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có . Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.
    (ABCD) (A’B’C’D).
  • B.
    .
  • C.
    Cả A và B đều đúng.
  • D.
    Cả A và B đều sai.

Câu 30 : Trong không gian, cho điểm A và mặt phẳng (P). Mệnh nào dưới đây đúng?

  • A.
    Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
  • B.
    Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
  • C.
    Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
  • D.
    Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.
    Nếu đường thẳng d vuông góc hai đường thẳng trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với tất cả các đường thẳng thuộc mặt phẳng (P).
  • B.
    Nếu đường thẳng d vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
  • C.
    Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng bất kì trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
  • D.
    Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).

Câu 32 : Cho tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác cân tại A và D. Gọi I là trung điểm của BC. Kẻ . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (BCD) là:

  • A.
    I.
  • B.
    H.
  • C.
    D.
  • D.
    C.

Câu 33 : Cho hình chóp S. ABC có , M là trung điểm của BC. Tam giác ABC cân tại A. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 34 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi và . Gọi O là giao điểm của AC và BD. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là:

  • A.
    A.
  • B.
    C.
  • C.
    O.
  • D.
    D.

Câu 35 : Cho tứ diện ABCD có , ABC là tam giác cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Gọi G, K lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và DBC. Góc giữa hai đường thẳng GK và AB bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .
II. Tự luận

Lời giải và đáp án

I. Trắc nghiệm

Câu 1 : Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0, ta có .

Lời giải chi tiết :

Đáp án B.

Câu 2 : Chọn đáp án đúng.

Cho số thực a và số nguyên dương n . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Cho số thực a và số nguyên dương n . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu .

Lời giải chi tiết :

Cho số thực a và số nguyên dương n . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu .

Đáp án B.

Câu 3 : Chọn đáp án đúng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

khi n lẻ (với các biểu thức đều có nghĩa).

Lời giải chi tiết :

.

Đáp án A.

Câu 4 : Rút gọn biểu thức được kết quả là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Với a là số thực dương, là những số thực bất kì thì: .

Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0, ta có .

Lời giải chi tiết :

Đáp án A.

Câu 5 : Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

nếu n là số chẵn.

(các biểu thức đều có nghĩa)

Lời giải chi tiết :

Đáp án D.

Câu 6 : Chọn đáp án đúng.

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Với số thực dương a, b và thì:

+

+ được viết là ln b

Lời giải chi tiết :

Đáp án A.

Câu 7 : Chọn đáp án đúng.

Cho a, b là các số thực dương. Giá trị của bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    1.
  • D.
    0.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Với số thực dương a, b, c và thì:

+ được viết là ln b.

+ , .

Lời giải chi tiết :

Đáp án D.

Câu 8 : Chọn đáp án đúng.

Cho . Với mọi số nguyên dương ta có:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Cho . Với mọi số nguyên dương ta có .

Lời giải chi tiết :

Cho . Với mọi số nguyên dương ta có .

Đáp án B.

Câu 9 : Cho . Giá trị của bằng:

  • A.
    12.
  • B.
    13.
  • C.
    14.
  • D.
    11.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

+ Với a, b là số thực dương và thì

+ Với thì .

Lời giải chi tiết :

Đáp án D.

Câu 10 : Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn . Giá trị của biểu thức là:

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

+ Với a, b là số thực dương và thì .

+ Với thì .

Lời giải chi tiết :

Đáp án C.

Câu 11 : Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Với thì hàm số nghịch biến trên .

Lời giải chi tiết :

nên hàm số nghịch biến trên .

Đáp án B.

Câu 12 : Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến trên ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    Cả A và B đều đúng.
  • D.
    Cả A và b đều sai.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Với thì hàm số đồng biến trên .

Lời giải chi tiết :

nên hàm số đồng biến trên .

Đáp án A.

Câu 13 : Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.
    (0; 1).
  • B.
    (0; -1).
  • C.
    (0; 6).
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0; 1).

Lời giải chi tiết :

Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0; 1).

Đáp án A.

Câu 14 : Chọn đáp án đúng.

Hàm số có cơ số là:

  • A.
    1.
  • B.
    10.
  • C.
    e.
  • D.
    Cả A, B, C đều sai.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Hàm số được gọi là hàm số lôgarit cơ số a.

Lời giải chi tiết :

Hàm số có cơ số là 10.

Đáp án B.

Câu 15 : Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số thể hiện ở hình vẽ dưới đây.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Nếu thì hàm số nghịch biến trên .

Nếu thì hàm số đồng biến trên .

Lời giải chi tiết :

Ta thấy hàm số nghịch biến trên nên .

Hàm số đồng biến trên nên .

Xét tại một điểm thì:

Do đó, .

Đáp án A.

Câu 16 : Tập xác định của hàm số là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Hàm số xác định khi .

Hàm số xác định khi .

Lời giải chi tiết :

Hàm số xác định khi

Vậy tập xác định của hàm số là: .

Đáp án C.

Câu 17 : Thống kê chiều cao của 40 học sinh lớp 11A (đơn vị: cm), ta có bảng số liệu sau:

Giá trị đại diện của nhóm là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    16.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Mỗi nhóm số liệu gồm một số giá trị của mẫu số liệu được ghép nhóm theo một tiêu chí xác định có dạng . Giá trị đại diện của nhóm .

Lời giải chi tiết :

Giá trị đại diện của nhóm là:

Đáp án B.

Câu 18 : Nếu hai biến cố A và B độc lập và thì:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Nếu hai biến cố A và B độc lập thì .

Lời giải chi tiết :

Vì hai biến cố A và B độc lập nên

Đáp án B.

Câu 19 : Bảng tần số ghép nhóm cho ở bảng dưới:

Giá trị trung bình của nhóm mẫu số liệu là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Bảng tần số ghép nhóm cho ở bảng dưới:

+ Trung điểm của nửa khoảng (tính bằng trung bình cộng hai đầu mút) ứng với nhóm i là giá trị đại diện của nhóm đó.

+ Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu , được tính theo công thức:

Lời giải chi tiết :

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu , được tính theo công thức:

Đáp án D.

Câu 20 : Chọn đáp án đúng.

Trong hộp kín có 6 quả bóng màu xanh và 8 quả bóng màu đỏ, các quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng. Xét các biến cố:

A: “Hai quả bóng lấy ra có màu xanh”;

B: “Hai quả bóng lấy ra có màu đỏ”.

Biến cố hợp của hai biến cố A và B là:

  • A.
    Hai quả bóng lấy ra cùng có màu đỏ hoặc màu xanh.
  • B.
    Hai quả bóng lấy ra có màu khác nhau.
  • C.
    Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu đỏ.
  • D.
    Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu xanh.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Biến cố có thể phát biểu dưới đạng mệnh đề nêu sự kiện là: “A xảy ra hoặc B xảy ra” hay “Có ít nhất một trong các biến cố A, B xảy ra”.

Lời giải chi tiết :

Biến cố hợp của hai biến cố A và B là: Hai quả bóng lấy ra cùng có màu đỏ hoặc màu xanh

Đáp án A.

Câu 21 : Một đội văn nghệ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giao viên phụ trách muốn chọn ra một đội tốp ca gồm 3 học sinh sao cho có cả nam và nữ cùng tham gia. Giáo viên có bao nhiêu cách chọn đội tốp ca như vậy?

  • A.
    70 cách.
  • B.
    40 cách.
  • C.
    30 cách.
  • D.
    50 cách.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

+ Cho hai biến cố A và B. Khi đó A, B là các tập con của không gian mẫu . Đặt , ta có C là một biến cố và được gọi là biến cố hợp của hai biến cố A và B, kí hiệu là .

+ Cho hai biến cố A và B. Khi đó A, B là các tập con của không gian mẫu . Đặt , ta có C là một biến cố và được gọi là biến cố giao của hai biến cố A và B, kí hiệu là hay AB.

Lời giải chi tiết :

Xét các biến cố:

H: “Trong 3 học sinh chọn ra có cả nam và nữ”.

A: “Trong 3 học sinh chọn ra có 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ”.

B: “Trong 3 học sinh chọn ra có 1 học sinh nam và 2 học sinh nữ”.

Khi đó,

Do A và B là hai biến cố xung khắc nên .

Số các kết quả thuận lợi cho biến cố A là:

Số các kết quả thuận lợi cho biến cố B là:

Số các kết quả thuận lợi cho biến cố H là:

Vậy có 70 cách chọn một đội tốp ca gồm 3 học sinh sao cho có cả nam và nữ cùng tham gia.

Đáp án A.

Câu 22 : Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. Biết rằng . Xác suất của biến cố là:  

  • A.
    0,5.
  • B.
    0,2.
  • C.
    0,1.
  • D.
    0,3.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Nếu hai biến cố A và B độc lập thì .

Lời giải chi tiết :

Do A và B là hai biến cố độc lập

là biến cố đối của biến cố A nên .

là biến cố đối của biến cố B nên .

Xác suất của biến cố là:

Đáp án C.

Câu 23 : Bảng tần số ghép nhóm số liệu dưới đây thống kê kết quả kiểm môn toán của lớp 11E như sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (làm tròn kết quả đến hàng phần mười):

  • A.
    7,2.
  • B.
    7,5.
  • C.
    6,2.
  • D.
    6,5.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Bảng tần số ghép nhóm cho ở bảng dưới:

Giả sử nhóm i là nhóm có tần số lớn nhất. Ta gọi u, g, lần lượt là đầu mút trái, độ dài, tần số của nhóm i; lần lượt là tần số của nhóm . Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu được tính theo công thức sau: .

Lời giải chi tiết :

Ta thấy: Nhóm 2 ứng với nửa khoảng là nhóm có tần số lớn nhất với . Nhóm 1 có tần số và nhóm 3 có tần số .

Mốt của mẫu số liệu là:

Đáp án C.

Câu 24 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có các mặt là các hình vuông. Góc giữa hai đường thẳng AA’ và CD bằng:

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b; kí hiệu hoặc .

Lời giải chi tiết :

Vì AB // CD nên .

Câu 25 : Cho tứ diện ABCD. Lấy điểm I bất kì thuộc cạnh AC. Qua I kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC tại M. Qua I kẻ đường thẳng song song với CD cắt AD tại N. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng AB và CD là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b; kí hiệu hoặc .

Lời giải chi tiết :

Vì MI//AB, IN//CD nên .

Đáp án C.

Câu 26 : Cho hình chóp S. ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SD. Góc giữa hai đường thẳng MN và SC bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b; kí hiệu hoặc .

Lời giải chi tiết :

Vì M, N lần lượt là trung điểm của AD, SD nên MN là đường trung bình của tam giác SAD. Do đó, MN//AS. Suy ra, .

Vì tam giác ABC vuông tại B nên

nên tam giác SAC vuông tại S (định lí Pythagore đảo)

Do đó, . Vậy .

Đáp án A.

Câu 27 : Cho hình chóp S. ABCD với đáy ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi I, J lần lượt thuộc các cạnh SC, BC sao cho tam giác IJC là tam giác đều. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng IJ và AD bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b; kí hiệu hoặc .

Lời giải chi tiết :

Tứ giác ABCD có: nên tứ giác ABCD là hình thoi. Do đó, AD//BC.

Suy ra:

Tam giác IJC là tam giác đều nên . Do đó, góc giữa hai đường thẳng IJ và AD bằng .

Đáp án A.

Câu 28 : Cho hình chóp S.ABC có . Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    Cả A, B, C đều đúng.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Lời giải chi tiết :

nên , , .

Đáp án D.

Câu 29 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có . Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.
    (ABCD) (A’B’C’D).
  • B.
    .
  • C.
    Cả A và B đều đúng.
  • D.
    Cả A và B đều sai.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.

Lời giải chi tiết :

và AA’//BB’ nên

Đáp án B.

Câu 30 : Trong không gian, cho điểm A và mặt phẳng (P). Mệnh nào dưới đây đúng?

  • A.
    Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
  • B.
    Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
  • C.
    Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
  • D.
    Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).

Lời giải chi tiết :

Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).

Đáp án B.

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.
    Nếu đường thẳng d vuông góc hai đường thẳng trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với tất cả các đường thẳng thuộc mặt phẳng (P).
  • B.
    Nếu đường thẳng d vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
  • C.
    Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng bất kì trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
  • D.
    Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).

Lời giải chi tiết :

Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).

Đáp án D.

Câu 32 : Cho tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác cân tại A và D. Gọi I là trung điểm của BC. Kẻ . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (BCD) là:

  • A.
    I.
  • B.
    H.
  • C.
    D.
  • D.
    C.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

+ Cho mặt phẳng (P). Xét một điểm M tùy ý trong không gian. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với (P). Gọi M’ là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Khi đó, điểm M’ được gọi là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (P).

Lời giải chi tiết :

Vì tam giác ABC cân tại A nên AI là đường trung tuyến đồng thời là đường cao. Do đó, .

Vì tam giác DBC cân tại D nên DI là đường trung tuyến đồng thời là đường cao. Do đó, .

Ta có: , , DI và AI cắt nhau tại I và nằm trong mặt phẳng (AID) nên . Mà

Lại có: , DI và BC cắt nhau tại I và nằm trong mặt phẳng (BCD). Do đó, . Do đó, hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (BCD) là điểm H.

Đáp án B.

Câu 33 : Cho hình chóp S. ABC có , M là trung điểm của BC. Tam giác ABC cân tại A. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

Lời giải chi tiết :

Tam giác ABC cân tại A nên AM là đường trung tuyến đồng thời là đường cao.

Do đó,

, , SA và AM cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAM) nên , mà

Tam giác SBC có nên BC không thể vuông góc với SB. Do đó, câu A sai.

Đáp án A.

Câu 34 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi và . Gọi O là giao điểm của AC và BD. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là:

  • A.
    A.
  • B.
    C.
  • C.
    O.
  • D.
    D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

+ Cho mặt phẳng (P). Xét một điểm M tùy ý trong không gian. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với (P). Gọi M’ là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Khi đó, điểm M’ được gọi là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (P).

Lời giải chi tiết :

Vì ABCD là hình thoi, O là giao điểm của AC và BD nên O là trung điểm của AC, O là trung điểm của BD.

nên tam giác SAC cân tại S. Do đó, SO là đường trung tuyến đồng thời là đường cao của tam giác. Suy ra, .

nên tam giác SBD cân tại S. Do đó, SO là đường trung tuyến đồng thời là đường cao của tam giác. Suy ra, .

, và BD và AC cắt nhau tại O và nằm trong mặt phẳng (ABCD) nên . Do đó, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm O.

Đáp án C.

Câu 35 : Cho tứ diện ABCD có , ABC là tam giác cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Gọi G, K lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và DBC. Góc giữa hai đường thẳng GK và AB bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.

Lời giải chi tiết :

Vì K là trọng tâm của tam giác DBC, DM là đường trung tuyến của tam giác DBC nên

Vì G là trọng tâm của tam giác ABC, AM là đường trung tuyến của tam giác ABC nên

Tam giác DMA có: nên GK//AD

suy ra . Mà

Do đó, góc giữa hai đường thẳng GK và AB bằng .

Đáp án C.

II. Tự luận
Phương pháp giải :

Hàm số xác định khi .

Lời giải chi tiết :

a) Với ta có: .

Hàm số xác định khi

Vậy với thì tập xác định của hàm số là: .

b) Hàm số xác định với mọi giá trị thực của x khi và chỉ khi với mọi

Trường hợp 1: Với ta có: .

Do đó, f(x) không xác định với mọi giá trị thực của x. Do đó, không thỏa mãn.

Trường hợp 2: Với .

Hàm số với mọi

Vậy với thì hàm số có tập xác định với mọi giá trị thực của x.

Phương pháp giải :

+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Lời giải chi tiết :

a) Vì .

Vì ABCD là hình thang vuông tại A và B nên .

Ta có: , , SA và AB cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAB) nên . Lại có, . Suy ra, tam giác SBC vuông tại B.

b) Gọi I là trung điểm của AD. Do đó,

Tứ giác ABCI có: AI//BC (do tứ giác ABCD là hình thang vuông tại A, B), nên tứ giác ABCI là hình bình hành. Lại có: nên tứ giác ABCI là hình thoi. Mà nên ABCI là hình vuông. Do đó,

Tam giác CID có: nên tam giác CID vuông cân tại I.

Suy ra: .

Lại có: CA là phân giác góc ICB (do ABCI là hình vuông) nên

Suy ra: hay

Ta có: , , SA và AC cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAC) nên . Mà

Phương pháp giải :

(có n thừa số a)

Lời giải chi tiết :

Đặt triệu đồng, .

Gọi là số tiền ông A thu được sau n tháng .

Sau tháng thứ nhất, ông A tiết kiệm được:

(triệu đồng).

Sau tháng thứ hai, ông A tiết kiệm được:

(triệu đồng).

Sau tháng thứ ba, ông A tiết kiệm được:

(triệu đồng).

Sau tháng thứ n, ông A tiết kiệm được:

(triệu đồng).

Xét cấp số nhân có số hạng đầu và công bội thì .

Vậy số tiền ông A nhận được từ ngân hàng sau 5 năm là:

(triệu đồng).

Vậy sau 5 năm ông A thu được từ ngân hàng khoảng 329 triệu đồng.