Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều - Đề số 4
Đề bài
Câu 1 : Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 2 : Chọn đáp án đúng.
Cho số thực a và số nguyên dương n . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 3 : Chọn đáp án đúng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 4 : Rút gọn biểu thức được kết quả là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 5 : Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 6 : Chọn đáp án đúng.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 7 : Chọn đáp án đúng.
Cho a, b là các số thực dương. Giá trị của bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
1.
-
D.
0.
Câu 8 : Chọn đáp án đúng.
Cho . Với mọi số nguyên dương ta có:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 9 : Cho . Giá trị của bằng:
-
A.
12.
-
B.
13.
-
C.
14.
-
D.
11.
Câu 10 : Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn . Giá trị của biểu thức là:
-
A.
1.
-
B.
2.
-
C.
3.
-
D.
4.
Câu 11 : Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên ?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 12 : Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến trên ?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
Cả A và B đều đúng.
-
D.
Cả A và b đều sai.
Câu 13 : Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm nào dưới đây?
-
A.
(0; 1).
-
B.
(0; -1).
-
C.
(0; 6).
-
D.
.
Câu 14 : Chọn đáp án đúng.
Hàm số có cơ số là:
-
A.
1.
-
B.
10.
-
C.
e.
-
D.
Cả A, B, C đều sai.
Câu 15 : Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số thể hiện ở hình vẽ dưới đây.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 16 : Tập xác định của hàm số là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 17 : Thống kê chiều cao của 40 học sinh lớp 11A (đơn vị: cm), ta có bảng số liệu sau:

Giá trị đại diện của nhóm là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
16.
Câu 18 : Nếu hai biến cố A và B độc lập và thì:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 20 : Chọn đáp án đúng.
Trong hộp kín có 6 quả bóng màu xanh và 8 quả bóng màu đỏ, các quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng. Xét các biến cố:
A: “Hai quả bóng lấy ra có màu xanh”;
B: “Hai quả bóng lấy ra có màu đỏ”.
Biến cố hợp của hai biến cố A và B là:
-
A.
Hai quả bóng lấy ra cùng có màu đỏ hoặc màu xanh.
-
B.
Hai quả bóng lấy ra có màu khác nhau.
-
C.
Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu đỏ.
-
D.
Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu xanh.
Câu 21 : Một đội văn nghệ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giao viên phụ trách muốn chọn ra một đội tốp ca gồm 3 học sinh sao cho có cả nam và nữ cùng tham gia. Giáo viên có bao nhiêu cách chọn đội tốp ca như vậy?
-
A.
70 cách.
-
B.
40 cách.
-
C.
30 cách.
-
D.
50 cách.
Câu 22 : Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. Biết rằng và . Xác suất của biến cố là:
-
A.
0,5.
-
B.
0,2.
-
C.
0,1.
-
D.
0,3.
Câu 23 : Bảng tần số ghép nhóm số liệu dưới đây thống kê kết quả kiểm môn toán của lớp 11E như sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (làm tròn kết quả đến hàng phần mười):
-
A.
7,2.
-
B.
7,5.
-
C.
6,2.
-
D.
6,5.
Câu 24 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có các mặt là các hình vuông. Góc giữa hai đường thẳng AA’ và CD bằng:

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 25 : Cho tứ diện ABCD. Lấy điểm I bất kì thuộc cạnh AC. Qua I kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC tại M. Qua I kẻ đường thẳng song song với CD cắt AD tại N. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng AB và CD là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 26 : Cho hình chóp S. ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SD. Góc giữa hai đường thẳng MN và SC bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 27 : Cho hình chóp S. ABCD với đáy ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi I, J lần lượt thuộc các cạnh SC, BC sao cho tam giác IJC là tam giác đều. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng IJ và AD bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 28 : Cho hình chóp S.ABC có . Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 29 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có . Khẳng định nào dưới đây đúng?
-
A.
(ABCD) (A’B’C’D).
-
B.
.
-
C.
Cả A và B đều đúng.
-
D.
Cả A và B đều sai.
Câu 30 : Trong không gian, cho điểm A và mặt phẳng (P). Mệnh nào dưới đây đúng?
-
A.
Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
-
B.
Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
-
C.
Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
-
D.
Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
-
A.
Nếu đường thẳng d vuông góc hai đường thẳng trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với tất cả các đường thẳng thuộc mặt phẳng (P).
-
B.
Nếu đường thẳng d vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
-
C.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng bất kì trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
-
D.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
Câu 32 : Cho tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác cân tại A và D. Gọi I là trung điểm của BC. Kẻ . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (BCD) là:
-
A.
I.
-
B.
H.
-
C.
D.
-
D.
C.
Câu 33 : Cho hình chóp S. ABC có , M là trung điểm của BC. Tam giác ABC cân tại A. Mệnh đề nào sau đây sai?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 34 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi và . Gọi O là giao điểm của AC và BD. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là:
-
A.
A.
-
B.
C.
-
C.
O.
-
D.
D.
Câu 35 : Cho tứ diện ABCD có , ABC là tam giác cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Gọi G, K lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và DBC. Góc giữa hai đường thẳng GK và AB bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0, ta có .
Đáp án B.
Câu 2 : Chọn đáp án đúng.
Cho số thực a và số nguyên dương n . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Cho số thực a và số nguyên dương n . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu .
Cho số thực a và số nguyên dương n . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu .
Đáp án B.
Câu 3 : Chọn đáp án đúng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
khi n lẻ (với các biểu thức đều có nghĩa).
.
Đáp án A.
Câu 4 : Rút gọn biểu thức được kết quả là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Với a là số thực dương, là những số thực bất kì thì: .
Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0, ta có .
Đáp án A.
Câu 5 : Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
nếu n là số chẵn.
(các biểu thức đều có nghĩa)
Đáp án D.
Câu 6 : Chọn đáp án đúng.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Với số thực dương a, b và thì:
+
+ được viết là ln b
Đáp án A.
Câu 7 : Chọn đáp án đúng.
Cho a, b là các số thực dương. Giá trị của bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
1.
-
D.
0.
Đáp án : D
Với số thực dương a, b, c và thì:
+ được viết là ln b.
+ , .
Đáp án D.
Câu 8 : Chọn đáp án đúng.
Cho . Với mọi số nguyên dương ta có:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Cho . Với mọi số nguyên dương ta có .
Cho . Với mọi số nguyên dương ta có .
Đáp án B.
Câu 9 : Cho . Giá trị của bằng:
-
A.
12.
-
B.
13.
-
C.
14.
-
D.
11.
Đáp án : D
+ Với a, b là số thực dương và thì
+ Với thì .
Đáp án D.
Câu 10 : Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn . Giá trị của biểu thức là:
-
A.
1.
-
B.
2.
-
C.
3.
-
D.
4.
Đáp án : C
+ Với a, b là số thực dương và thì .
+ Với thì .
Đáp án C.
Câu 11 : Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên ?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Với thì hàm số nghịch biến trên .
Vì nên hàm số nghịch biến trên .
Đáp án B.
Câu 12 : Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến trên ?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
Cả A và B đều đúng.
-
D.
Cả A và b đều sai.
Đáp án : A
Với thì hàm số đồng biến trên .
Vì nên hàm số đồng biến trên .
Đáp án A.
Câu 13 : Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm nào dưới đây?
-
A.
(0; 1).
-
B.
(0; -1).
-
C.
(0; 6).
-
D.
.
Đáp án : A
Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0; 1).
Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0; 1).
Đáp án A.
Câu 14 : Chọn đáp án đúng.
Hàm số có cơ số là:
-
A.
1.
-
B.
10.
-
C.
e.
-
D.
Cả A, B, C đều sai.
Đáp án : B
Hàm số được gọi là hàm số lôgarit cơ số a.
Hàm số có cơ số là 10.
Đáp án B.
Câu 15 : Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số thể hiện ở hình vẽ dưới đây.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Nếu thì hàm số nghịch biến trên .
Nếu thì hàm số đồng biến trên .
Ta thấy hàm số nghịch biến trên nên .
Hàm số đồng biến trên nên .
Xét tại một điểm thì:
Do đó, .
Đáp án A.
Câu 16 : Tập xác định của hàm số là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Hàm số xác định khi .
Hàm số xác định khi .
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định của hàm số là: .
Đáp án C.
Câu 17 : Thống kê chiều cao của 40 học sinh lớp 11A (đơn vị: cm), ta có bảng số liệu sau:

Giá trị đại diện của nhóm là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
16.
Đáp án : B
Mỗi nhóm số liệu gồm một số giá trị của mẫu số liệu được ghép nhóm theo một tiêu chí xác định có dạng . Giá trị đại diện của nhóm là .
Giá trị đại diện của nhóm là:
Đáp án B.
Câu 18 : Nếu hai biến cố A và B độc lập và thì:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Nếu hai biến cố A và B độc lập thì .
Vì hai biến cố A và B độc lập nên
Đáp án B.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Bảng tần số ghép nhóm cho ở bảng dưới:

+ Trung điểm của nửa khoảng (tính bằng trung bình cộng hai đầu mút) ứng với nhóm i là giá trị đại diện của nhóm đó.
+ Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu , được tính theo công thức:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu , được tính theo công thức:
Đáp án D.
Câu 20 : Chọn đáp án đúng.
Trong hộp kín có 6 quả bóng màu xanh và 8 quả bóng màu đỏ, các quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng. Xét các biến cố:
A: “Hai quả bóng lấy ra có màu xanh”;
B: “Hai quả bóng lấy ra có màu đỏ”.
Biến cố hợp của hai biến cố A và B là:
-
A.
Hai quả bóng lấy ra cùng có màu đỏ hoặc màu xanh.
-
B.
Hai quả bóng lấy ra có màu khác nhau.
-
C.
Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu đỏ.
-
D.
Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu xanh.
Đáp án : A
Biến cố có thể phát biểu dưới đạng mệnh đề nêu sự kiện là: “A xảy ra hoặc B xảy ra” hay “Có ít nhất một trong các biến cố A, B xảy ra”.
Biến cố hợp của hai biến cố A và B là: Hai quả bóng lấy ra cùng có màu đỏ hoặc màu xanh
Đáp án A.
Câu 21 : Một đội văn nghệ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giao viên phụ trách muốn chọn ra một đội tốp ca gồm 3 học sinh sao cho có cả nam và nữ cùng tham gia. Giáo viên có bao nhiêu cách chọn đội tốp ca như vậy?
-
A.
70 cách.
-
B.
40 cách.
-
C.
30 cách.
-
D.
50 cách.
Đáp án : A
+ Cho hai biến cố A và B. Khi đó A, B là các tập con của không gian mẫu . Đặt , ta có C là một biến cố và được gọi là biến cố hợp của hai biến cố A và B, kí hiệu là .
+ Cho hai biến cố A và B. Khi đó A, B là các tập con của không gian mẫu . Đặt , ta có C là một biến cố và được gọi là biến cố giao của hai biến cố A và B, kí hiệu là hay AB.
Xét các biến cố:
H: “Trong 3 học sinh chọn ra có cả nam và nữ”.
A: “Trong 3 học sinh chọn ra có 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ”.
B: “Trong 3 học sinh chọn ra có 1 học sinh nam và 2 học sinh nữ”.
Khi đó, và
Do A và B là hai biến cố xung khắc nên .
Số các kết quả thuận lợi cho biến cố A là:
Số các kết quả thuận lợi cho biến cố B là:
Số các kết quả thuận lợi cho biến cố H là:
Vậy có 70 cách chọn một đội tốp ca gồm 3 học sinh sao cho có cả nam và nữ cùng tham gia.
Đáp án A.
Câu 22 : Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. Biết rằng và . Xác suất của biến cố là:
-
A.
0,5.
-
B.
0,2.
-
C.
0,1.
-
D.
0,3.
Đáp án : C
Nếu hai biến cố A và B độc lập thì .
Do A và B là hai biến cố độc lập
Vì là biến cố đối của biến cố A nên .
Vì là biến cố đối của biến cố B nên .
Xác suất của biến cố là:
Đáp án C.
Câu 23 : Bảng tần số ghép nhóm số liệu dưới đây thống kê kết quả kiểm môn toán của lớp 11E như sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (làm tròn kết quả đến hàng phần mười):
-
A.
7,2.
-
B.
7,5.
-
C.
6,2.
-
D.
6,5.
Đáp án : C
Bảng tần số ghép nhóm cho ở bảng dưới:

Giả sử nhóm i là nhóm có tần số lớn nhất. Ta gọi u, g, lần lượt là đầu mút trái, độ dài, tần số của nhóm i; lần lượt là tần số của nhóm . Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu được tính theo công thức sau: .
Ta thấy: Nhóm 2 ứng với nửa khoảng là nhóm có tần số lớn nhất với . Nhóm 1 có tần số và nhóm 3 có tần số .
Mốt của mẫu số liệu là:
Đáp án C.
Câu 24 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có các mặt là các hình vuông. Góc giữa hai đường thẳng AA’ và CD bằng:

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b; kí hiệu hoặc .
Vì AB // CD nên .
Câu 25 : Cho tứ diện ABCD. Lấy điểm I bất kì thuộc cạnh AC. Qua I kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC tại M. Qua I kẻ đường thẳng song song với CD cắt AD tại N. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng AB và CD là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b; kí hiệu hoặc .

Vì MI//AB, IN//CD nên .
Đáp án C.
Câu 26 : Cho hình chóp S. ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SD. Góc giữa hai đường thẳng MN và SC bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b; kí hiệu hoặc .

Vì M, N lần lượt là trung điểm của AD, SD nên MN là đường trung bình của tam giác SAD. Do đó, MN//AS. Suy ra, .
Vì tam giác ABC vuông tại B nên
Vì nên tam giác SAC vuông tại S (định lí Pythagore đảo)
Do đó, . Vậy .
Đáp án A.
Câu 27 : Cho hình chóp S. ABCD với đáy ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi I, J lần lượt thuộc các cạnh SC, BC sao cho tam giác IJC là tam giác đều. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng IJ và AD bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b; kí hiệu hoặc .

Tứ giác ABCD có: nên tứ giác ABCD là hình thoi. Do đó, AD//BC.
Suy ra:
Tam giác IJC là tam giác đều nên . Do đó, góc giữa hai đường thẳng IJ và AD bằng .
Đáp án A.
Câu 28 : Cho hình chóp S.ABC có . Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
Cả A, B, C đều đúng.
Đáp án : A
Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Vì và nên , , .
Đáp án D.
Câu 29 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có . Khẳng định nào dưới đây đúng?
-
A.
(ABCD) (A’B’C’D).
-
B.
.
-
C.
Cả A và B đều đúng.
-
D.
Cả A và B đều sai.
Đáp án : B
Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.

Vì và AA’//BB’ nên
Đáp án B.
Câu 30 : Trong không gian, cho điểm A và mặt phẳng (P). Mệnh nào dưới đây đúng?
-
A.
Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
-
B.
Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
-
C.
Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
-
D.
Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
Đáp án : B
Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
Đáp án B.
Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
-
A.
Nếu đường thẳng d vuông góc hai đường thẳng trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với tất cả các đường thẳng thuộc mặt phẳng (P).
-
B.
Nếu đường thẳng d vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
-
C.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng bất kì trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
-
D.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
Đáp án : D
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
Đáp án D.
Câu 32 : Cho tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác cân tại A và D. Gọi I là trung điểm của BC. Kẻ . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (BCD) là:
-
A.
I.
-
B.
H.
-
C.
D.
-
D.
C.
Đáp án : B
+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .
+ Cho mặt phẳng (P). Xét một điểm M tùy ý trong không gian. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với (P). Gọi M’ là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Khi đó, điểm M’ được gọi là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (P).

Vì tam giác ABC cân tại A nên AI là đường trung tuyến đồng thời là đường cao. Do đó, .
Vì tam giác DBC cân tại D nên DI là đường trung tuyến đồng thời là đường cao. Do đó, .
Ta có: , , DI và AI cắt nhau tại I và nằm trong mặt phẳng (AID) nên . Mà
Lại có: , DI và BC cắt nhau tại I và nằm trong mặt phẳng (BCD). Do đó, . Do đó, hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (BCD) là điểm H.
Đáp án B.
Câu 33 : Cho hình chóp S. ABC có , M là trung điểm của BC. Tam giác ABC cân tại A. Mệnh đề nào sau đây sai?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

Vì
Tam giác ABC cân tại A nên AM là đường trung tuyến đồng thời là đường cao.
Do đó,
Vì , , SA và AM cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAM) nên , mà
Tam giác SBC có nên BC không thể vuông góc với SB. Do đó, câu A sai.
Đáp án A.
Câu 34 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi và . Gọi O là giao điểm của AC và BD. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là:
-
A.
A.
-
B.
C.
-
C.
O.
-
D.
D.
Đáp án : C
+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .
+ Cho mặt phẳng (P). Xét một điểm M tùy ý trong không gian. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với (P). Gọi M’ là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Khi đó, điểm M’ được gọi là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (P).

Vì ABCD là hình thoi, O là giao điểm của AC và BD nên O là trung điểm của AC, O là trung điểm của BD.
Vì nên tam giác SAC cân tại S. Do đó, SO là đường trung tuyến đồng thời là đường cao của tam giác. Suy ra, .
Vì nên tam giác SBD cân tại S. Do đó, SO là đường trung tuyến đồng thời là đường cao của tam giác. Suy ra, .
Vì , và BD và AC cắt nhau tại O và nằm trong mặt phẳng (ABCD) nên . Do đó, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm O.
Đáp án C.
Câu 35 : Cho tứ diện ABCD có , ABC là tam giác cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Gọi G, K lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và DBC. Góc giữa hai đường thẳng GK và AB bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.

Vì K là trọng tâm của tam giác DBC, DM là đường trung tuyến của tam giác DBC nên
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC, AM là đường trung tuyến của tam giác ABC nên
Tam giác DMA có: nên GK//AD
Mà suy ra . Mà
Do đó, góc giữa hai đường thẳng GK và AB bằng .
Đáp án C.
Hàm số xác định khi .
a) Với ta có: .
Hàm số xác định khi
Vậy với thì tập xác định của hàm số là: .
b) Hàm số xác định với mọi giá trị thực của x khi và chỉ khi với mọi
Trường hợp 1: Với ta có: .
Do đó, f(x) không xác định với mọi giá trị thực của x. Do đó, không thỏa mãn.
Trường hợp 2: Với .
Hàm số với mọi
Vậy với thì hàm số có tập xác định với mọi giá trị thực của x.
+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .
+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

a) Vì .
Vì ABCD là hình thang vuông tại A và B nên .
Ta có: , , SA và AB cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAB) nên . Lại có, . Suy ra, tam giác SBC vuông tại B.
b) Gọi I là trung điểm của AD. Do đó,
Tứ giác ABCI có: AI//BC (do tứ giác ABCD là hình thang vuông tại A, B), nên tứ giác ABCI là hình bình hành. Lại có: nên tứ giác ABCI là hình thoi. Mà nên ABCI là hình vuông. Do đó,
Tam giác CID có: nên tam giác CID vuông cân tại I.
Suy ra: .
Lại có: CA là phân giác góc ICB (do ABCI là hình vuông) nên
Suy ra: hay
Vì
Ta có: , , SA và AC cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAC) nên . Mà
(có n thừa số a)
Đặt triệu đồng, .
Gọi là số tiền ông A thu được sau n tháng .
Sau tháng thứ nhất, ông A tiết kiệm được:
(triệu đồng).
Sau tháng thứ hai, ông A tiết kiệm được:
(triệu đồng).
Sau tháng thứ ba, ông A tiết kiệm được:
(triệu đồng).
…
Sau tháng thứ n, ông A tiết kiệm được:
(triệu đồng).
Xét cấp số nhân có số hạng đầu và công bội thì .
Vậy số tiền ông A nhận được từ ngân hàng sau 5 năm là:
(triệu đồng).
Vậy sau 5 năm ông A thu được từ ngân hàng khoảng 329 triệu đồng.

