Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề số 1

Đề bài

I. Trắc nghiệm

Câu 1 : Cho a là số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 2 : Chọn đáp án đúng.

Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0 thì:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    Cả A, B, C đều sai

Câu 3 : Chọn đáp án đúng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 4 : Rút gọn biểu thức (với ).

  • A.
    .
  • B.
    a.
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 5 : Với giá trị nào của a thì ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 6 : Chọn đáp án đúng.

xác định khi và chỉ khi:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 7 : Chọn đáp án đúng.

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 8 : Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là .
  • B.
    Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là .
  • C.
    Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là .
  • D.
    Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là .

Câu 9 : Giá trị của phép tính là:

  • A.
    81.
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 10 : Chọn đáp án đúng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 11 : Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Câu 12 : Hàm số có tập xác định là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    Cả A, B, C đều sai.

Câu 13 : Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 14 : Hàm số nào dưới đây là hàm số mũ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 15 : Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 16 : Cho hàm số . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn . Khi đó:

  • A.
    .
  • B.
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 17 : Nghiệm của phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
  • D.
    .

Câu 18 : Nghiệm của phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 19 : Phương trình có nghiệm là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 20 : Nghiệm của phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 21 : Tập nghiệm của bất phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 22 : Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    Vô số.

Câu 23 : Tập nghiệm của bất phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 24 : Góc giữa hai đường thẳng a và b có thể bằng:

  • A.
    1800.
  • B.
    1500.
  • C.
    900.
  • D.
    Cả A, B, C đều sai.

Câu 25 : Trong không gian cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Mệnh đề nào dưới đúng?

  • A.
    a và b cắt nhau.
  • B.
    a và b chéo nhau.
  • C.
    a và b cùng nằm trên một mặt phẳng.
  • D.
    Góc giữa a và b bằng .

Câu 26 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và . Góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng bao nhiêu độ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 27 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SD. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng AC và MN bằng bao nhiêu độ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 28 : Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước?

  • A.
    Vô số.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Câu 29 : Chọn đáp án đúng:

  • A.
    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
  • B.
    Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
  • C.
    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.
  • D.
    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau.

Câu 30 : Chọn đáp án đúng.

  • A.
    Có hai đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
  • B.
    Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
  • C.
    Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
  • D.
    Có ba đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

Câu 31 : Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) và đường thẳng d’ nằm trong mặt phẳng P. Góc giữa hai đường thẳng d và d’ bằng bao nhiêu độ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 32 : Cho hình chóp S. ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào?

  • A.
    (SAD).
  • B.
    (SCD).
  • C.
    (SAC).
  • D.
    (SAB).

Câu 33 : Cho hình chóp S.ABC có và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Chọn khẳng định đúng.

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    Cả A, B, C đều sai.

Câu 34 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng A’A và D’B’ bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 35 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, . Chọn đáp án đúng.

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

II. Tự luận

Lời giải và đáp án

I. Trắc nghiệm

Câu 1 : Cho a là số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Áp dụng tính chất của phép tính lũy thừa.

Lời giải chi tiết :

Với a là số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý thì .

Câu 2 : Chọn đáp án đúng.

Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0 thì:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    Cả A, B, C đều sai

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0 thì .

Lời giải chi tiết :

Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0 thì .

Câu 3 : Chọn đáp án đúng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

(với các biểu thức đều có nghĩa).

Lời giải chi tiết :

Ta có: .

Câu 4 : Rút gọn biểu thức (với ).

  • A.
    .
  • B.
    a.
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

(a khác 0).

Lời giải chi tiết :

.

Câu 5 : Với giá trị nào của a thì ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Nếu thì .

Nếu thì .

Lời giải chi tiết :

Ta có: nên .

, mà nên . Do đó, thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 6 : Chọn đáp án đúng.

xác định khi và chỉ khi:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

xác định khi và chỉ khi .

Lời giải chi tiết :

xác định khi và chỉ khi .

Câu 7 : Chọn đáp án đúng.

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Với a, b là số thực dương và thì .

Lời giải chi tiết :

Câu 8 : Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là .
  • B.
    Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là .
  • C.
    Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là .
  • D.
    Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Lôgarit cơ số 10 của số thực dương b được gọi là lôgarit thập phân của b và kí hiệu logb hay lg b.

Lôgarit cơ số e của số thực dương b được gọi là lôgarit tự nhiên của b và kí hiệu ln b.

Lời giải chi tiết :

Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là .

Câu 9 : Giá trị của phép tính là:

  • A.
    81.
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Với a, b là số thực dương và thì .

Lời giải chi tiết :

Câu 10 : Chọn đáp án đúng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Với a, b là số thực dương và thì

Với a là số thực dương, , thì .

Lời giải chi tiết :

Câu 11 : Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Đồ thị hàm số hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.

Lời giải chi tiết :

Đồ thị hàm số hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.

Câu 12 : Hàm số có tập xác định là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    Cả A, B, C đều sai.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Hàm số có tập xác định là .

Lời giải chi tiết :

Hàm số có tập xác định là .

Câu 13 : Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Nếu thì hàm số đồng biến trên .

Lời giải chi tiết :

nên hàm số đồng biến trên . Do đó, hàm số đồng biến trên

Câu 14 : Hàm số nào dưới đây là hàm số mũ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Hàm số được gọi là hàm số mũ cơ số a.

Lời giải chi tiết :

Hàm số được gọi là hàm số mũ.

Câu 15 : Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Xét xem đồ thị hàm số nào đi qua điểm và (0;1) thì đó là đồ thị hàm số cần tìm.

Lời giải chi tiết :

Ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm và (0;1) nên hàm số là hàm số cần tìm.

Câu 16 : Cho hàm số . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn . Khi đó:

  • A.
    .
  • B.
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Cho hàm số :

+ Nếu thì hàm số đồng biến trên .

+ Nếu thì hàm số nghịch biến trên .

Lời giải chi tiết :

nên hàm số đồng biến trên .

Do đó,

Suy ra: .

Câu 17 : Nghiệm của phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Cho phương trình :

+ Nếu thì phương trình vô nghiệm.

+ Nếu thì phương trình có nghiệm duy nhất .

Lời giải chi tiết :

Vậy phương trình có nghiệm là .

Câu 18 : Nghiệm của phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Lời giải chi tiết :

Vậy phương trình đã cho có nghiệm

Câu 19 : Phương trình có nghiệm là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Lời giải chi tiết :

Vậy phương trình có nghiệm .

Câu 20 : Nghiệm của phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Lời giải chi tiết :

Câu 21 : Tập nghiệm của bất phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Nếu thì .

Lời giải chi tiết :

Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là: .

Câu 22 : Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    Vô số.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Với thì (có thể thay bằng )

Lời giải chi tiết :

Điều kiện:

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm là

Câu 23 : Tập nghiệm của bất phương trình là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Với thì

Lời giải chi tiết :

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: .

Câu 24 : Góc giữa hai đường thẳng a và b có thể bằng:

  • A.
    1800.
  • B.
    1500.
  • C.
    900.
  • D.
    Cả A, B, C đều sai.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Góc giữa hai đường thẳng có số đo không vượt quá 900.

Lời giải chi tiết :

Vì góc giữa hai đường thẳng có số đo không vượt quá 900 nên góc giữa hai đường thẳng có thể bằng 900.

Câu 25 : Trong không gian cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Mệnh đề nào dưới đúng?

  • A.
    a và b cắt nhau.
  • B.
    a và b chéo nhau.
  • C.
    a và b cùng nằm trên một mặt phẳng.
  • D.
    Góc giữa a và b bằng .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng .

Lời giải chi tiết :

Trong không gian cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau thì góc giữa chúng bằng .

Câu 26 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và . Góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng bao nhiêu độ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

+ Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b, kí hiệu hoặc .

+ Góc giữa hai đường thẳng không vượt quá .

Lời giải chi tiết :

Vì ABCD là hình bình hành nên

Do đó,

Câu 27 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SD. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng AC và MN bằng bao nhiêu độ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại.

Lời giải chi tiết :

Vì M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SD nên MN là đường trung bình của tam giác SBD, do đó, MN//BD.

Vì ABCD là hình thoi nên

, MN//BD nên .

Câu 28 : Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước?

  • A.
    Vô số.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

Lời giải chi tiết :

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

Câu 29 : Chọn đáp án đúng:

  • A.
    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
  • B.
    Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
  • C.
    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.
  • D.
    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Lời giải chi tiết :

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 30 : Chọn đáp án đúng.

  • A.
    Có hai đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
  • B.
    Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
  • C.
    Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
  • D.
    Có ba đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

Lời giải chi tiết :

Có duy nhất một đường thẳng cùng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

Câu 31 : Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) và đường thẳng d’ nằm trong mặt phẳng P. Góc giữa hai đường thẳng d và d’ bằng bao nhiêu độ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Lời giải chi tiết :

Vì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) và đường thẳng d’ nằm trong mặt phẳng P nên

Câu 32 : Cho hình chóp S. ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào?

  • A.
    (SAD).
  • B.
    (SCD).
  • C.
    (SAC).
  • D.
    (SAB).

Đáp án : D

Phương pháp giải :

+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Lời giải chi tiết :

Mà ABCD là hình chữ nhật nên

Ta có: AB và SA cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAB).

Do đó,

Câu 33 : Cho hình chóp S.ABC có và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Chọn khẳng định đúng.

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    Cả A, B, C đều sai.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Lời giải chi tiết :

, mà và SA và SH cắt nhau tại S và nằm trong mặt phẳng (SAH) nên .

Lại có: nên .

Câu 34 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng A’A và D’B’ bằng:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Lời giải chi tiết :

Vì ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương nên , mà nên . Do đó, góc giữa hai đường thẳng A’A và D’B’ bằng .

Câu 35 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, . Chọn đáp án đúng.

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Lời giải chi tiết :

.

Vì ABCD là hình thang vuông tại A nên .

Ta có: , và SA và AD cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAD).

Do đó, . Suy ra, .

II. Tự luận
Phương pháp giải :

+ Hàm số có dạng xác định khi .

+ Hàm xác định khi .

Lời giải chi tiết :

a) Với ta có: .

Hàm số xác định khi

Vậy với thì tập xác định của hàm số là: .

b) Hàm số có tập xác định là khi và chỉ khi với mọi

với mọi

với mọi

Vậy với thì hàm số có tập xác định là .

Phương pháp giải :

+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Lời giải chi tiết :

a) Vì

Vì ABCD là hình vuông nên .

Mà SA và AD cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAD). Do đó,

Lại có: . Mặt khác,

Vì ABCD là hình vuông nên .

Mà SA và AB cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAB). Do đó,

Lại có: . Mặt khác,

Ta có: , và AK và AH cắt nhau tại A nằm trong mặt phẳng (AHK) nên .

b) Ta có:

Tam giác SAB và tam giác SAD có: SA là cạnh chung, , .

Do đó, , .

Suy ra: . Do đó, HK//BD (1)

Vì ABCD là hình vuông nên .

Mà SA và AC cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAC) nên (2)

Từ (1) và (2) ta có: . Mà , suy ra .

Phương pháp giải :

Nếu thì .

Lời giải chi tiết :

TXĐ: .

Ta có:

Kết hợp với điều kiện xác định ta có:

Vì x là số tự nhiên nên .