Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề số 2
Đề bài
Câu 1 : Cho số thực dương a và số hữu tỉ r=mn, trong đó m,n∈Z,n>0. Ta có:
-
A.
ar=amn=nm√a.
-
B.
ar=amn=m√an.
-
C.
ar=amn=n√am.
-
D.
ar=amn=n√m√a.
Câu 2 : Chọn đáp án đúng
Cho a, b là những số thực dương, α là số thực bất kì. Khi đó:
-
A.
(ab)α=aαbα.
-
B.
(ab)α=abα.
-
C.
(ab)α=aαb.
-
D.
Cả A, B, C đều sai.
Câu 3 : Chọn đáp án đúng:
-
A.
(3√5)2=6√5.
-
B.
(3√5)2=3√10.
-
C.
(3√5)2=√53.
-
D.
(3√5)2=3√52.
Câu 4 : Rút gọn biểu thức (a√3.b−6√3)1√3 (với a,b>0) được kết quả là:
-
A.
a2.
-
B.
ab2.
-
C.
ba.
-
D.
ab2.
Câu 5 : Giá trị của biểu thức (√5−2)2024.(√5+2)2025
-
A.
√5+2.
-
B.
√5−2.
-
C.
−√5+2.
-
D.
−√5−2.
Câu 6 : Chọn đáp án đúng.
Với 0<a≠1,b,c>0 thì:
-
A.
loga(bc)=logab+logac.
-
B.
loga(bc)=logab.logac.
-
C.
loga(bc)=12logab.logac.
-
D.
loga(bc)=logab−logac.
Câu 7 : Chọn đáp án đúng.
Với a, b, c là các số dương và a≠1,b≠1 thì:
-
A.
logac=logbc.logba.
-
B.
logac=logbclogba.
-
C.
logac=logbc+logba.
-
D.
logac=logaclogbc.
Câu 8 : Khẳng định nào sau đây đúng?
-
A.
Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là 1lna.
-
B.
Lôgarit tự nhiên của số thực dương của a kí hiệu là loga.
-
C.
Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là 1loga.
-
D.
Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là lna.
Câu 9 : Tính log81250 theo a biết a=log25.
-
A.
log81250=4a+3.
-
B.
log81250=43a+13.
-
C.
log81250=2a+13.
-
D.
log81250=2a−13.
Câu 10 : Chọn đáp án đúng:
-
A.
loga(a23√a√a)=52.
-
B.
loga(a23√a√a)=1.
-
C.
loga(a23√a√a)=54.
-
D.
loga(a23√a√a)=53.
Câu 11 : Đồ thị hàm số y=logax(a>0,a≠1) đi qua điểm:
-
A.
A(1;0).
-
B.
B(0;1).
-
C.
C(0;−1).
-
D.
D(a;0).
Câu 12 : Hàm số nào dưới đây là hàm số lôgarit cơ số 2?
-
A.
y=2x.
-
B.
y=logx2.
-
C.
y=log2x.
-
D.
y=ln(2x).
Câu 13 : Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
-
A.
y=2x.
-
B.
y=(12)x.
-
C.
y=ex.
-
D.
y=πx.
Câu 14 : Tập giá trị của hàm số y=ax(a>0,a≠1) là:
-
A.
T=R.
-
B.
T=(−∞;0).
-
C.
T=(0;+∞).
-
D.
T=(−1;1).
Câu 15 : Tập xác định của hàm số y=8√x2−4 là:
-
A.
D=(−2;2).
-
B.
D=(−∞;−2]∪[2;+∞).
-
C.
D=[−2;2].
-
D.
D=(−∞;−2)∪(2;+∞).
Câu 16 : Cho hàm số y=f(x)=log1√3x. Biết rằng: maxx∈[13;3]y=M,minx∈[13;3]y=m. Khi đó:
-
A.
M.m=2.
-
B.
M.m=−1.
-
C.
M.m=4.
-
D.
M.m=1.
Câu 17 : Với giá trị nào của b thì phương trình ax=b(a>0,a≠1) vô nghiệm?
-
A.
b=2−3.
-
B.
b=2.
-
C.
b=0.
-
D.
b=12.
Câu 18 : Nghiệm của phương trình (√3)x=3 là:
-
A.
x=0.
-
B.
x=2.
-
C.
x=−1.
-
D.
x=1.
Câu 19 : Phương trình log2x=−2 có nghiệm là:
-
A.
x=−4.
-
B.
x=4.
-
C.
x=−14.
-
D.
x=14.
Câu 20 : Nghiệm của phương trình 0,2x−1=1√125 là:
-
A.
x=52.
-
B.
x=54.
-
C.
x=−14.
-
D.
x=12.
Câu 21 : Tập nghiệm của phương trình log2(log16x)=−2 là:
-
A.
S={3}.
-
B.
S={2}.
-
C.
S={4}.
-
D.
S={5}.
Câu 22 : Bất phương trình 2log13(x+1)>log13(3x+7) có nghiệm là:
-
A.
−2≤x≤3.
-
B.
−2<x<3.
-
C.
−1≤x<3.
-
D.
−1<x<3.
Câu 23 : Tập nghiệm của bất phương trình (1√2)2x−4≥14 là:
-
A.
S=[4;+∞).
-
B.
S=(4;+∞).
-
C.
S=(−∞;4].
-
D.
S=(−∞;4).
Câu 24 : Hai đường thẳng a, b được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng:
-
A.
1800.
-
B.
1500.
-
C.
900.
-
D.
Cả A, B, C đều sai.
Câu 25 : Trong không gian, khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.
-
B.
Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì song song với đường thẳng còn lại.
-
C.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
-
D.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
Câu 26 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA=a√3 và SA⊥BC. Góc giữa SD và BC bằng:
-
A.
450.
-
B.
600.
-
C.
300.
-
D.
700.
Câu 27 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Góc giữa IJ và BD bằng:
-
A.
600.
-
B.
900.
-
C.
800.
-
D.
700.
Câu 28 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
-
A.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong (P).
-
B.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) thì d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).
-
C.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với mặt phẳng (P).
-
D.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) thì nó vuông góc với bất kì đường thẳng nào trong mặt phẳng (P).
Câu 29 : Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
-
A.
Cho hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc nhau. Khi đó, có một và chỉ một mặt phẳng chứa hai đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia.
-
B.
Qua một điểm O cho trước có duy nhất một đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước.
-
C.
Qua một điểm O cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước.
-
D.
Qua một điểm O cho trước có duy nhất một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Câu 30 : Chọn đáp án đúng.
Trong không gian, cho đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng (P), đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu d:
-
A.
Vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mặt phẳng (P).
-
B.
Vuông góc với đường thẳng a mà đường thẳng a song song mặt phẳng (P).
-
C.
Vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).
-
D.
Vuông góc với đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P).
Câu 31 : Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P) và b là đường thẳng không nằm trong (P) và không vuông góc với (P). Gọi b’ là hình chiếu vuông góc của b trên (P). Khi đó, a vuông góc với b khi và chỉ khi…
Cụm từ thích hợp điền vào… để được đáp án đúng là:
-
A.
a vuông góc với b′.
-
B.
a song song với b′.
-
C.
a cắt b′.
-
D.
a và b′ chéo nhau.
Câu 32 : Cho hình chóp S. ABC có ABC là tam giác cân tại C, SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Khẳng định nào dưới đây là sai?
-
A.
CH⊥AK.
-
B.
CH⊥SB.
-
C.
CH⊥SA.
-
D.
SB⊥AK.
Câu 33 : Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và tam giác ABC vuông tại B. Kẻ AH⊥SB(H∈SB). Khẳng định nào dưới đây là sai?
-
A.
BC⊥SA.
-
B.
BC⊥AH.
-
C.
AH⊥AC.
-
D.
AH⊥SC.
Câu 34 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng SA=SC,SB=SD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
AB⊥(SAC).
-
B.
CD⊥AC.
-
C.
CD⊥(SBD).
-
D.
SO⊥(ABCD).
Câu 35 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Hình chiếu vuông góc của điểm D trên mặt phẳng (SAB) là điểm:
-
A.
S.
-
B.
A.
-
C.
B.
-
D.
E (với E là trung điểm của SB).
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Cho số thực dương a và số hữu tỉ r=mn, trong đó m,n∈Z,n>0. Ta có:
-
A.
ar=amn=nm√a.
-
B.
ar=amn=m√an.
-
C.
ar=amn=n√am.
-
D.
ar=amn=n√m√a.
Đáp án : C
Cho số thực dương a và số hữu tỉ r=mn, trong đó m,n∈Z,n>0. Ta có: ar=amn=n√am.
Cho số thực dương a và số hữu tỉ r=mn, trong đó m,n∈Z,n>0. Ta có: ar=amn=n√am.
Câu 2 : Chọn đáp án đúng
Cho a, b là những số thực dương, α là số thực bất kì. Khi đó:
-
A.
(ab)α=aαbα.
-
B.
(ab)α=abα.
-
C.
(ab)α=aαb.
-
D.
Cả A, B, C đều sai.
Đáp án : A
Cho a, b là những số thực dương, α là số thực bất kì. Khi đó, (ab)α=aαbα.
Cho a, b là những số thực dương, α là số thực bất kì. Khi đó, (ab)α=aαbα.
Đáp án A.
Câu 3 : Chọn đáp án đúng:
-
A.
(3√5)2=6√5.
-
B.
(3√5)2=3√10.
-
C.
(3√5)2=√53.
-
D.
(3√5)2=3√52.
Đáp án : D
(n√a)m=n√am (với các biểu thức đều có nghĩa).
Ta có: (3√5)2=3√52.
Đáp án D.
Câu 4 : Rút gọn biểu thức (a√3.b−6√3)1√3 (với a,b>0) được kết quả là:
-
A.
a2.
-
B.
ab2.
-
C.
ba.
-
D.
ab2.
Đáp án : B
(am)n=amn,a−n=1an (a khác 0).
(a√3.b−6√3)1√3=(a√3)1√3.(b−6√3)1√3=a.b−63=ab2
Đáp án B.
Câu 5 : Giá trị của biểu thức (√5−2)2024.(√5+2)2025
-
A.
√5+2.
-
B.
√5−2.
-
C.
−√5+2.
-
D.
−√5−2.
Đáp án : A
(am)n=amn,am.bm=(a.b)m,am.an=am+n (a khác 0).
(√5−2)2024.(√5+2)2025=(√5−2)2024.(√5+2)2024.(√5+2)
=[(√5−2)(√5+2)]2024.(√5+2)=(5−4)2024(√5+2)=√5+2
Đáp án A.
Câu 6 : Chọn đáp án đúng.
Với 0<a≠1,b,c>0 thì:
-
A.
loga(bc)=logab+logac.
-
B.
loga(bc)=logab.logac.
-
C.
loga(bc)=12logab.logac.
-
D.
loga(bc)=logab−logac.
Đáp án : A
Với 0<a≠1,b,c>0 thì loga(bc)=logab+logac.
Với 0<a≠1,b,c>0 thì loga(bc)=logab+logac.
Đáp án A.
Câu 7 : Chọn đáp án đúng.
Với a, b, c là các số dương và a≠1,b≠1 thì:
-
A.
logac=logbc.logba.
-
B.
logac=logbclogba.
-
C.
logac=logbc+logba.
-
D.
logac=logaclogbc.
Đáp án : B
Với a, b, c là các số dương và a≠1,b≠1 thì logac=logbclogba.
Với a, b, c là các số dương và a≠1,b≠1 thì logac=logbclogba.
Đáp án B.
Câu 8 : Khẳng định nào sau đây đúng?
-
A.
Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là 1lna.
-
B.
Lôgarit tự nhiên của số thực dương của a kí hiệu là loga.
-
C.
Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là 1loga.
-
D.
Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là lna.
Đáp án : D
Lôgarit cơ số e của số thực dương b được gọi là lôgarit tự nhiên của b và kí hiệu ln b.
Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là lna.
Đáp án D.
Câu 9 : Tính log81250 theo a biết a=log25.
-
A.
log81250=4a+3.
-
B.
log81250=43a+13.
-
C.
log81250=2a+13.
-
D.
log81250=2a−13.
Đáp án : B
Với a, b là số thực dương và a≠1 thì logabα=αlogab,logaa=1, logaαb=1αlogab
Với a là số thực dương, a≠1, M>0,N>0 thì logaMN=logaM+logaN.
log81250=log23(54.2)=13(log254+log22)=43log25+13=43a+13
Đáp án B.
Câu 10 : Chọn đáp án đúng:
-
A.
loga(a23√a√a)=52.
-
B.
loga(a23√a√a)=1.
-
C.
loga(a23√a√a)=54.
-
D.
loga(a23√a√a)=53.
Đáp án : A
Với a, b là số thực dương và a≠1 thì logaa=1;logabα=αlogab,logaaα=α.
loga(a23√a√a)=loga(a2(a.a12)13)=loga(a2.a12)=logaa52=52
Đáp án A.
Câu 11 : Đồ thị hàm số y=logax(a>0,a≠1) đi qua điểm:
-
A.
A(1;0).
-
B.
B(0;1).
-
C.
C(0;−1).
-
D.
D(a;0).
Đáp án : A
Đồ thị hàm số y=logax(a>0,a≠1) đi qua điểm (1;0) và điểm (a;1).
Đồ thị hàm số y=logax(a>0,a≠1) đi qua điểm (1;0).
Đáp án A.
Câu 12 : Hàm số nào dưới đây là hàm số lôgarit cơ số 2?
-
A.
y=2x.
-
B.
y=logx2.
-
C.
y=log2x.
-
D.
y=ln(2x).
Đáp án : C
Hàm số y=logax(a>0,a≠1) được gọi là hàm số lôgarit cơ số a.
Hàm số y=log2x có cơ số là 2.
Đáp án C.
Câu 13 : Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Nếu thì hàm số nghịch biến trên .
Vì nên hàm số nghịch biến trên .
Đáp án B.
Câu 14 : Tập giá trị của hàm số là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Tập giá trị của hàm số là .
Tập giá trị của hàm số là .
Đáp án C.
Câu 15 : Tập xác định của hàm số là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Hàm số xác định khi .
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định của hàm số là:
Đáp án B.
Câu 16 : Cho hàm số . Biết rằng: . Khi đó:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Cho hàm số :
+ Nếu thì hàm số đồng biến trên .
+ Nếu thì hàm số nghịch biến trên .
Hàm số có nên nghịch biến trên .
Do đó,
Do đó,
Đáp án B.
Câu 17 : Với giá trị nào của b thì phương trình vô nghiệm?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Cho phương trình : Nếu thì phương trình vô nghiệm.
Phương trình vô nghiệm khi .
Do đó, thì phương trình vô nghiệm.
Đáp án C.
Câu 18 : Nghiệm của phương trình là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Đáp án B.
Câu 19 : Phương trình có nghiệm là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Phương trình luôn có nghiệm duy nhất .
Điều kiện:
(thỏa mãn)
Vậy phương trình có nghiệm .
Đáp án D.
Câu 20 : Nghiệm của phương trình là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Đáp án A.
Câu 21 : Tập nghiệm của phương trình là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Với ta có: .
Điều kiện:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: .
Đáp án B.
Câu 22 : Bất phương trình có nghiệm là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Nếu thì (có thể thay bằng ).
Điều kiện:
Kết hợp với điều kiện ta có: .
Đáp án D.
Câu 23 : Tập nghiệm của bất phương trình là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Với thì .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: .
Đáp án C.
Câu 24 : Hai đường thẳng a, b được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng:
-
A.
1800.
-
B.
1500.
-
C.
900.
-
D.
Cả A, B, C đều sai.
Đáp án : C
Hai đường thẳng a, b được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900.
Hai đường thẳng a, b được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900.
Đáp án C.
Câu 25 : Trong không gian, khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.
-
B.
Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì song song với đường thẳng còn lại.
-
C.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
-
D.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
Đáp án : A
Trong không gian, cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.
Trong không gian, cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.
Đáp án A.
Câu 26 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, và . Góc giữa SD và BC bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
+ Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm O và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b; kí hiệu hoặc .
+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại.

Vì ABCD là hình thoi nên BC//AD. Do đó,
Vì BC//AD, nên . Do đó, tam giác SAD vuông tại A, suy ra:
Đáp án B.
Câu 27 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Góc giữa IJ và BD bằng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại.

Vì I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC nên IJ là đường trung bình của tam giác SAC, do đó, IJ//AC.
Vì ABCD là hình thoi nên
Vì , IJ//AC nên .
Đáp án B.
Câu 28 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
-
A.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong (P).
-
B.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) thì d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).
-
C.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với mặt phẳng (P).
-
D.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) thì nó vuông góc với bất kì đường thẳng nào trong mặt phẳng (P).
Đáp án : B
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với mặt phẳng (P).
Câu sai vì d phải vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P).
Các đáp án còn lại đều đúng.
Đáp án B.
Câu 29 : Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
-
A.
Cho hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc nhau. Khi đó, có một và chỉ một mặt phẳng chứa hai đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia.
-
B.
Qua một điểm O cho trước có duy nhất một đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước.
-
C.
Qua một điểm O cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước.
-
D.
Qua một điểm O cho trước có duy nhất một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Đáp án : B
Qua một điểm O cho trước có vô số đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước cho trước.
Qua một điểm O cho trước có vô số đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước cho trước nên đáp án B sai.
Hình minh họa:

Các đáp án còn lại đều đúng.
Đáp án B.
Câu 30 : Chọn đáp án đúng.
Trong không gian, cho đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng (P), đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu d:
-
A.
Vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mặt phẳng (P).
-
B.
Vuông góc với đường thẳng a mà đường thẳng a song song mặt phẳng (P).
-
C.
Vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).
-
D.
Vuông góc với đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P).
Đáp án : C
Trong không gian, cho đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng (P), đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).
Trong không gian, cho đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng (P), đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).
Đáp án C.
Câu 31 : Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P) và b là đường thẳng không nằm trong (P) và không vuông góc với (P). Gọi b’ là hình chiếu vuông góc của b trên (P). Khi đó, a vuông góc với b khi và chỉ khi…
Cụm từ thích hợp điền vào… để được đáp án đúng là:
-
A.
a vuông góc với .
-
B.
a song song với .
-
C.
a cắt .
-
D.
a và chéo nhau.
Đáp án : A
Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P) và b là đường thẳng không nằm trong (P) và không vuông góc với (P). Gọi b’ là hình chiếu vuông góc của b trên (P). Khi đó, a vuông góc với b khi và chỉ khi a vuông góc với .
Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P) và b là đường thẳng không nằm trong (P) và không vuông góc với (P). Gọi b’ là hình chiếu vuông góc của b trên (P). Khi đó, a vuông góc với b khi và chỉ khi a vuông góc với .
Đáp án A.
Câu 32 : Cho hình chóp S. ABC có ABC là tam giác cân tại C, SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Khẳng định nào dưới đây là sai?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .
+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Vì H là trung điểm của AB, mà tam giác ABC cân tại C nên .
Ta có:
Ta có: , , SA và AB cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAB) nên . Mà
Do đó, đáp án sai là D.
Đáp án D.
Câu 33 : Cho hình chóp S.ABC có và tam giác ABC vuông tại B. Kẻ . Khẳng định nào dưới đây là sai?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .
+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Vì .
Tam giác ABC vuông tại B nên
Ta có: , , SA và AB cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAB) nên . Mà
Ta có: , SB và BC cắt nhau tại B và nằm trong mặt phẳng (SBC). Do đó, , mà
Nếu , mà (vô lí)
Đáp án C.
Câu 34 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .

Vì nên tam giác SAC cân tại S, mà SO là đường trung tuyến nên SO là đường cao của tam giác SAC. Do đó, (1)
Vì nên tam giác SBD cân tại S, mà SO là đường trung tuyến nên SO là đường cao của tam giác SBD. Do đó, (2)
Lại có: BD và AC cắt nhau tại O và nằm trong mặt phẳng (ABCD) (3).
Từ (1), (2) và (3) ta có: .
Đáp án D.
Câu 35 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, . Hình chiếu vuông góc của điểm D trên mặt phẳng (SAB) là điểm:
-
A.
S.
-
B.
A.
-
C.
B.
-
D.
E (với E là trung điểm của SB).
Đáp án : B
Cho mặt phẳng (P). Xét một điểm M tùy ý trong không gian. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với (P). Gọi M’ là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Khi đó, điểm M’ được gọi là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (P).

Vì
Vì ABCD là hình chữ nhật nên .
Mà SA và AB cắt nhau tại A và nằm trong mặt phẳng (SAB). Do đó, .
Do đó, A là hình chiếu vuông góc của điểm D trên mặt phẳng (SAB).
Đáp án B.
Hàm số xác định khi .
a) Với ta có: .
Hàm số xác định khi .
Vậy với thì tập xác định của hàm số là: .
b) Hàm số xác định với mọi giá trị thực của x khi và chỉ khi với mọi
Trường hợp 1: Với ta có: . Do đó, f(x) không xác định với mọi giá trị thực của x. Do đó, không thỏa mãn
Trường hợp 2: Với . Hàm số với mọi
Vậy với thì hàm số có tập xác định với mọi giá trị thực của x.
+ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì .
+ Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

a) Vì tam giác ABC là tam giác đều và I là trung điểm của BC nên .
Mặt khác, (do ) và BC và CC’ cắt nhau tại C và nằm trong mặt phẳng (BCC’B’) nên (1)
Dễ dàng chứng minh được tứ giác BCC’B’ là hình vuông nên .
Vì M, I lần lượt là trung điểm của BB’, BC nên MI là đường trung bình của tam giác BB’C. Do đó, MI//B’C. Mà nên (2)
Lại có: và MI và AI cắt nhau tại I và nằm trong mặt phẳng (AIM) (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra .
b) Tam giác KMB’ vuông tại B’ nên .
Tam giác AMB vuông tại B nên .
Do đó, .
Suy ra, .
Ta có MJ là đường trung bình của tam giác B’BC’ nên MJ // BC’.
Mà (cmt). Do đó .
Mà . Do đó, .
Nếu thì (có thể thay bằng )
Điều kiện:
(*)
Đặt thì phương trình (*) trở thành:
Với thì (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm là: .
