Đề thi giữa kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức - Đề số 4

Đề bài

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Tìm nguyên hàm F=π2dx.

  • A.

    F(x)=π2x+C

  • B.

    F(x)=2πx+C

  • C.

    F(x)=π33+C

  • D.

    F(x)=π2x22+C

Câu 2 : Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2024, xR là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

  • A.

    F(x)=2023x2024+C, CR

  • B.

    F(x)=x20252025+C, CR

  • C.

    F(x)=x2025+C, CR

  • D.

    F(x)=2024x2023+C, CR

Câu 3 : Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1sin3xsin2x.

  • A.

    f(x)dx=cotx+cosx+C

  • B.

    f(x)dx=tanx+cosx+C

  • C.

    f(x)dx=cotxcosx+C

  • D.

    f(x)dx=tanxcosx+C

Câu 4 : Biết 31f(x)dx=3. Giá trị của 312f(x)dx bằng

  • A.

    5

  • B.

    9

  • C.

    6

  • D.

    154

Câu 5 : Biết F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của 21(2+f(x))dx bằng

  • A.

    234

  • B.

    7

  • C.

    9

  • D.

    154

Câu 6 : Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và thỏa mãn 0af(x)dx=m, b0f(x)dx=n. Diện tích hình phẳng trong hình vẽ bên bằng

  • A.

    m.n

  • B.

    m – n

  • C.

    m + n

  • D.

    n – m

Câu 7 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – z + 3 = 0. Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

  • A.

    n1=(1;1;3)

  • B.

    n2=(2;1;3)

  • C.

    n3=(2;1;1)

  • D.

    n4=(2;1;3)

Câu 8 : Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;−1) và song song với mặt phẳng x − y + z + 2 = 0 là

  • A.

    xy+z+1=0

  • B.

    xy+z+2=0

  • C.

    xy+z1=0

  • D.

    xy+z=0

Câu 9 : Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P): x – 2y + 3z – 2 = 0?

  • A.

    P(1;-2;1)

  • B.

    M(1;-2;3)

  • C.

    Q(-1;2;1)

  • D.

    N(1;-2;-1)

Câu 10 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(0;-1;14) và nhận vecto u=(3;1;5) làm vecto chỉ phương. Phương trình tham số của d là

  • A.

    x=3ty=1tz=4+5t (tR)

  • B.

    x=3y=1tz=5+4t (tR)

  • C.

    x=3ty=1tz=4+5t (tR)

  • D.

    x=3ty=1tz=4+5t (tR)

Câu 11 : Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(4;1;5) đến (P): 5x – 10y + 10z – 5 = 0 bằng

  • A.

    10

  • B.

    29100

  • C.

    113

  • D.

    291010

Câu 12 : Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình (x1)2+(y+2)2+(z3)2=4. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.

  • A.

    I(-1;2;-3); R = 2

  • B.

    I(-1;2;-3); R = 4

  • C.

    I(1;-2;3); R = 2

  • D.

    I(1;-2;3); R = 4

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=x+1x, trục hoành và hai đường thẳng x = 2, x = 6.

a) Diện tích hình phẳng (H) là S = 4 + ln3.

Đúng
Sai

b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) – 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 2, x = 6 là S = 2ln3.

Đúng
Sai

c) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox là V=(13+6ln3)π3.

Đúng
Sai

d) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và các đường thẳng y = 1, x = 2, x = 6 quanh trục Ox là V=1+6ln33.

Đúng
Sai

Câu 2 : Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α): x + 2y + 2z – 3 = 0.

a) Phương trình (β) đi qua M(2;-3;1) và song song với (α) là x + 2y + 2z + 2 = 0.

Đúng
Sai

b) Phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với (α)x=1+ty=2+2tz=3+2t (tR).

Đúng
Sai

c) Phương trình mặt cầu tâm I(1;1;-3) và tiếp xúc với (α)(x1)2+(y1)2+(z+3)2=2.

Đúng
Sai

d) Phương trình mặt cầu (S): (x+2)2+(y1)2+(z+3)2=25 cắt (α) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 4.

Đúng
Sai
Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1 : Bạn Huyền chạy thể dục buổi sáng với a(t)=124t3+516t2 m/s, trong đó t giây là khoảng thời gian tính từ lúc xuất phát. Vào thời điểm t = 5 (s) sau khi xuất phát thì vận tốc của bạn Huyền đạt được bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Đáp án:

Câu 2 : Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f′(x) là đường cong trong hình dưới. Biết rằng diện tích của các phần hình phẳng A và B lần lượt là SA = 4 và SB = 10. Tính giá trị của f(3), biết giá trị của f(0) = 2.

Đáp án:

Câu 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;m). Để mặt phẳng (ABC) hợp với mặt phẳng (Oxy) một góc 60o thì tổng các giá trị của m là bao nhiêu?

Đáp án:

Câu 4 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;7), B(5;5;1) và mặt phẳng (P): 2x − y − z + 4 = 0. Điểm M thuộc (P ) sao cho MA = MB = 35. Biết M có hoành độ nguyên, tính OM (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)?

Đáp án:

Phần IV: Tự luận.
Thí sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 3.

Lời giải và đáp án

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Tìm nguyên hàm F=π2dx.

  • A.

    F(x)=π2x+C

  • B.

    F(x)=2πx+C

  • C.

    F(x)=π33+C

  • D.

    F(x)=π2x22+C

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm hằng: cdx=cx+C.

Lời giải chi tiết :

F=π2dx=π2x+C.

Câu 2 : Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2024, xR là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

  • A.

    F(x)=2023x2024+C, CR

  • B.

    F(x)=x20252025+C, CR

  • C.

    F(x)=x2025+C, CR

  • D.

    F(x)=2024x2023+C, CR

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số lũy thừa: xαdx=xα+1α+1+C.

Lời giải chi tiết :

f(x)dx=x2024dx=x20252025+C.

Câu 3 : Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1sin3xsin2x.

  • A.

    f(x)dx=cotx+cosx+C

  • B.

    f(x)dx=tanx+cosx+C

  • C.

    f(x)dx=cotxcosx+C

  • D.

    f(x)dx=tanxcosx+C

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số lượng giác:

1sin2xdx=cotx+C; sinxdx=cosx+C.

Lời giải chi tiết :

1sin3xsin2xdx=(1sin2xsinx)dx=cotx+cosx+C.

Câu 4 : Biết 31f(x)dx=3. Giá trị của 312f(x)dx bằng

  • A.

    5

  • B.

    9

  • C.

    6

  • D.

    154

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Áp dụng tính chất tích phân bakf(x)dx=kbaf(x)dx.

Lời giải chi tiết :

312f(x)dx=231f(x)dx=2.3=6.

Câu 5 : Biết F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của 21(2+f(x))dx bằng

  • A.

    234

  • B.

    7

  • C.

    9

  • D.

    154

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số lũy thừa xαdx=xα+1α+1+C.

Áp dụng tính chất tích phân bakf(x)dx=kbaf(x)dx; ba[f(x)+g(x)]dx=baf(x)dx+bag(x)dx.

Lời giải chi tiết :

F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) nên 21f(x)dx=x321=7.

21(2+f(x))dx=212dx+21f(x)dx=2x21+x321=9.

Câu 6 : Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và thỏa mãn 0af(x)dx=m, b0f(x)dx=n. Diện tích hình phẳng trong hình vẽ bên bằng

  • A.

    m.n

  • B.

    m – n

  • C.

    m + n

  • D.

    n – m

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức tính diện tích diện tích hình phẳng S=ba|f(x)|dx. Dựa vào đồ thị, xét dấu của f(x), từ đó phá dấu trị tuyệt đối.

Lời giải chi tiết :

Quan sát đồ thị, trên khoảng (a;0) thấy đồ thị f(x) nằm phía trên trục hoành nên f(x) > 0, hay |f(x)| = f(x). Mặt khác, trên khoảng (0;b) thấy đồ thị f(x) nằm phía dưới trục hoành nên f(x) < 0, hay |f(x)| = -f(x).

Diện tích hình phẳng là S=ba|f(x)|dx=0a|f(x)|dx+b0|f(x)|dx=0af(x)dx+b0f(x)dx=mn.

Câu 7 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – z + 3 = 0. Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

  • A.

    n1=(1;1;3)

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 có vecto pháp tuyến là .

Lời giải chi tiết :

Vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là .

Câu 8 : Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;−1) và song song với mặt phẳng x − y + z + 2 = 0 là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Hai mặt phẳng song song có cùng vecto pháp tuyến.

Lời giải chi tiết :

Mặt phẳng qua A(1;0;-1) và vuông góc với đường thẳng AB nhận làm vecto pháp tuyến có phương trình là:

.

Câu 9 : Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P): x – 2y + 3z – 2 = 0?

  • A.

    P(1;-2;1)

  • B.

    M(1;-2;3)

  • C.

    Q(-1;2;1)

  • D.

    N(1;-2;-1)

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Thay tọa độ các điểm vào phương trình, nếu thỏa mãn thì điểm đó thuộc mặt phẳng.

Lời giải chi tiết :

Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, thấy chỉ có tọa độ điểm N(1;-2;-1) thỏa mãn phương trình mặt phẳng, do: 1 – 2.(-2) + 3.(-1) – 2 = 0.

Vậy N(1;-2;-1) thuộc (P).

Câu 10 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(0;-1;14) và nhận vecto làm vecto chỉ phương. Phương trình tham số của d là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Đường thẳng đi qua điểm có vecto chỉ phương có phương trình là .

Lời giải chi tiết :

d đi qua điểm M(0;-1;4) có vecto chỉ phương có phương trình là .

Câu 11 : Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(4;1;5) đến (P): 5x – 10y + 10z – 5 = 0 bằng

  • A.

    10

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.

Lời giải chi tiết :

.

Câu 12 : Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.

  • A.

    I(-1;2;-3); R = 2

  • B.

    I(-1;2;-3); R = 4

  • C.

    I(1;-2;3); R = 2

  • D.

    I(1;-2;3); R = 4

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Mặt cầu phương trình có tâm I(a;b;c), bán kính R.

Lời giải chi tiết :

Mặt cầu phương trình có tâm I(1;-2;3), bán kính R = 2.

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng x = 2, x = 6.

a) Diện tích hình phẳng (H) là S = 4 + ln3.

Đúng
Sai

b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) – 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 2, x = 6 là S = 2ln3.

Đúng
Sai

c) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox là .

Đúng
Sai

d) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và các đường thẳng y = 1, x = 2, x = 6 quanh trục Ox là .

Đúng
Sai
Đáp án

a) Diện tích hình phẳng (H) là S = 4 + ln3.

Đúng
Sai

b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) – 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 2, x = 6 là S = 2ln3.

Đúng
Sai

c) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox là .

Đúng
Sai

d) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và các đường thẳng y = 1, x = 2, x = 6 quanh trục Ox là .

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

a, b) Áp dụng công thức tính diện tích của hình phẳng .

c) Áp dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay .

d) Áp dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay .

Lời giải chi tiết :

a) Đúng. Trên đoạn [1;6], , khi đó .

Diện tích hình phẳng (H) là

.

b) Sai. Diện tích hình phẳng đó là:

.

c) Đúng.

.

d) Sai.

.

Câu 2 : Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng : x + 2y + 2z – 3 = 0.

a) Phương trình đi qua M(2;-3;1) và song song với là x + 2y + 2z + 2 = 0.

Đúng
Sai

b) Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với .

Đúng
Sai

c) Phương trình mặt cầu tâm I(1;1;-3) và tiếp xúc với .

Đúng
Sai

d) Phương trình mặt cầu (S): cắt theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 4.

Đúng
Sai
Đáp án

a) Phương trình đi qua M(2;-3;1) và song song với là x + 2y + 2z + 2 = 0.

Đúng
Sai

b) Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với .

Đúng
Sai

c) Phương trình mặt cầu tâm I(1;1;-3) và tiếp xúc với .

Đúng
Sai

d) Phương trình mặt cầu (S): cắt theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 4.

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

a) song song với nên có cùng VTPT .

b) có VTCP là VTPT của .

c) Bán kính mặt cầu là khoảng cách từ I đến .

d) Tính khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến , sau đó áp dụng định lý Pythagore để tìm bán kính đường tròn giao tuyến.

Lời giải chi tiết :

a) Đúng. song song với nên có cùng VTPT là .

: .

b) Sai. Đường thẳng có VTCP là VTPT của .

: , .

c) Sai. Bán kính mặt cầu là khoảng cách từ I đến .

.

Phương trình mặt cầu tâm I(1;1;-3) và tiếp xúc với .

d) Đúng. Mặt cầu (S) có tâm J(-2;1;-3), bán kính R = 5.

Khoảng cách từ tâm J đến .

Giao tuyến của (S) và là đường tròn có bán kính .

Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1 : Bạn Huyền chạy thể dục buổi sáng với m/s, trong đó t giây là khoảng thời gian tính từ lúc xuất phát. Vào thời điểm t = 5 (s) sau khi xuất phát thì vận tốc của bạn Huyền đạt được bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Đáp án:

Đáp án

Đáp án:

Phương pháp giải :

Tính .

Lời giải chi tiết :

(m/s).

Câu 2 : Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f′(x) là đường cong trong hình dưới. Biết rằng diện tích của các phần hình phẳng A và B lần lượt là SA = 4 và SB = 10. Tính giá trị của f(3), biết giá trị của f(0) = 2.

Đáp án:

Đáp án

Đáp án:

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng: .

Lời giải chi tiết :

Quan sát đồ thị, trên đoạn [0;1] thấy , trên đoạn [1;3] thấy .

.

.

Câu 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;m). Để mặt phẳng (ABC) hợp với mặt phẳng (Oxy) một góc thì tổng các giá trị của m là bao nhiêu?

Đáp án:

Đáp án

Đáp án:

Phương pháp giải :

Lập phương trình mặt phẳng (Oxy) và (ABC) theo m. Áp dụng công thức tính góc giữa hai mặt phẳng để tìm m.

Lời giải chi tiết :

Mặt phẳng (Oxy) có phương trình là z = 0.

Mặt phẳng (ABC) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A(1;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;m).

Ta có .

.

Vậy tổng các giá trị m thỏa mãn là .

Câu 4 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;7), B(5;5;1) và mặt phẳng (P): 2x − y − z + 4 = 0. Điểm M thuộc (P ) sao cho MA = MB = . Biết M có hoành độ nguyên, tính OM (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)?

Đáp án:

Đáp án

Đáp án:

Phương pháp giải :

Chọn hệ trục tọa độ phù hợp. Lập phương trình mặt phẳng (ABCD) và (MNP) rồi áp dụng công thức tính góc giữa hai mặt phẳng.

Lời giải chi tiết :

Giả sử M(a;b;c).

Ta có

(do ).

Suy ra M(2;2;0). .

Phần IV: Tự luận.
Thí sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 3.
Phương pháp giải :

Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số lũy thừa: .

Lời giải chi tiết :

.

.

Mà m là số nguyên nên có 3 giá trị thỏa mãn là m = -1; m = 0; m = 1.

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức tính thể tích vật thể .

Lời giải chi tiết :

Diện tích mặt cắt là .

Thể tích vật thể là .

Phương pháp giải :

Lập phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).

H là giao điểm của d và (P).

Lời giải chi tiết :

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Giả sử parabol có bề lõm hướng xuống dưới có phương trình (a < 0).

Parabol đó đi qua các điểm có tọa độ (20;0), (-20;0) và (0;20) nên ta có:

.

Suy ra .

Giả sử đường chéo hướng xuống dưới từ trái sang của viên gạch có phương trình y = mx + n, đi qua các điểm có tọa độ (-20;40) và (20;0) nên ta có:

.

Đồ thị của parabol vừa tìm cắt đường chéo tại hai điểm có hoành độ x = 0 và x = 20. Trên đoạn [0;20], ta thấy parabol nằm phía trên đường thẳng nên f(x) > -x + 20.

Diện tích một nửa cánh hoa là .

Diện tích một cánh hoa là .