Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo - Đề số 7

Đề bài

I. Trắc nghiệm

Câu 1 : Trong cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 2 : Số đối của phân số là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 3 : Phân số nào sau đây bằng phân số ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 4 : Tìm số nguyên biết .

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 5 : Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng

  • A.
    Lục giác đều.
  • B.
    Tam giác đều.
  • C.
    Hình bình hành.
  • D.
    Hình thoi.

Câu 6 : Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

  • A.
    Hình a), Hình b), Hình c).
  • B.
    Hình a), Hình c), Hình d).
  • C.
    Hình b), Hình c), Hình d).
  • D.
    Hình a) và Hình c).

Câu 7 : Phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A.
    Hình thoi có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng.
  • B.
    Hình thang cân có trục đối xứng, nhưng không có tâm đối xứng.
  • C.
    Hình bình hành vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng.
  • D.
    Hình chữ nhật có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng.

Câu 8 : Trong các chữ cái sau, chữ cái nào nào có tâm đối xứng?

  • A.
    Chữ H, I, N.
  • B.
    Chữ T, E, C.
  • C.
    Chữ E, H, I.
  • D.
    Chữ C, H, I.

Câu 9 : Cho hình vẽ

Số giao điểm tạo bởi 4 đường thẳng trong hình trên là:

  • A.
    1 giao điểm.
  • B.
    2 giao điểm.
  • C.
    3 giao điểm.
  • D.
    4 giao điểm.

Câu 10 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Qua 2 điểm phân biệt ta vẽ được:

  • A.
    Chỉ có 1 đường thẳng
  • B.
    Không có đường thẳng nào
  • C.
    Vô số đường thẳng
  • D.
    Có 2 đường thẳng

Câu 11 : Cho hình vẽ. Hai tia nào đối nhau?

  • A.
    Hai tia đối nhau.
  • B.
    Hai tia đối nhau.
  • C.
    Hai tia đối nhau.
  • D.
    Hai tia đối nhau.

Câu 12 : Trong hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    5.
  • D.
    6.
II. Tự luận

Lời giải và đáp án

I. Trắc nghiệm

Câu 1 : Trong cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Dựa vào khái niệm về phân số.

Lời giải chi tiết :

không phải phân số vì .

không phải phân số vì 0 nằm ở mẫu.

không phải phân số vì .

là phân số vì .

Đáp án A.

Câu 2 : Số đối của phân số là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Số đối của phân số là phân số .

Lời giải chi tiết :

Số đối của phân số .

Đáp án A.

Câu 3 : Phân số nào sau đây bằng phân số ?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng quy tắc nhân cả tử và mẫu của một phân số: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng 1 số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.

Lời giải chi tiết :

Ta có: nên phân số .

Đáp án C.

Câu 4 : Tìm số nguyên biết .

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Hai phân số nếu ad = bc.

Lời giải chi tiết :

Ta có: nên

Đáp án D.

Câu 5 : Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng

  • A.
    Lục giác đều.
  • B.
    Tam giác đều.
  • C.
    Hình bình hành.
  • D.
    Hình thoi.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về tâm đối xứng.

Lời giải chi tiết :

Hình không có tâm đối xứng là tam giác đều.

Đáp án B.

Câu 6 : Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

  • A.
    Hình a), Hình b), Hình c).
  • B.
    Hình a), Hình c), Hình d).
  • C.
    Hình b), Hình c), Hình d).
  • D.
    Hình a) và Hình c).

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về trục đối xứng.

Lời giải chi tiết :

Hình a; c; d có trục đối xứng.

Hình b không có trục đối xứng.

Đáp án B.

Câu 7 : Phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A.
    Hình thoi có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng.
  • B.
    Hình thang cân có trục đối xứng, nhưng không có tâm đối xứng.
  • C.
    Hình bình hành vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng.
  • D.
    Hình chữ nhật có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về trục đối xứng, tâm đối xứng.

Lời giải chi tiết :

Hình thoi vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng nên A sai.

Hình thang cân có trục đối xứng, nhưng không có tâm đối xứng nên B đúng.

Hình bình hành có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng nên C sai.

Hình chữ nhật vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng nên D sai.

Đáp án B.

Câu 8 : Trong các chữ cái sau, chữ cái nào nào có tâm đối xứng?

  • A.
    Chữ H, I, N.
  • B.
    Chữ T, E, C.
  • C.
    Chữ E, H, I.
  • D.
    Chữ C, H, I.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về tâm đối xứng.

Lời giải chi tiết :

Các chữ cái có tâm đối xứng là H, I, N.

Đáp án A.

Câu 9 : Cho hình vẽ

Số giao điểm tạo bởi 4 đường thẳng trong hình trên là:

  • A.
    1 giao điểm.
  • B.
    2 giao điểm.
  • C.
    3 giao điểm.
  • D.
    4 giao điểm.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Quan sát hình vẽ để trả lời.

Lời giải chi tiết :

Có 4 giao điểm tạo bởi 4 đường thẳng trong hình trên.

Đáp án D.

Câu 10 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Qua 2 điểm phân biệt ta vẽ được:

  • A.
    Chỉ có 1 đường thẳng
  • B.
    Không có đường thẳng nào
  • C.
    Vô số đường thẳng
  • D.
    Có 2 đường thẳng

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về điểm và đường thẳng.

Lời giải chi tiết :

Qua hai điểm phân biệt ta chỉ vẽ được 1 đường thẳng nên A đúng.

Đáp án A.

Câu 11 : Cho hình vẽ. Hai tia nào đối nhau?

  • A.
    Hai tia đối nhau.
  • B.
    Hai tia đối nhau.
  • C.
    Hai tia đối nhau.
  • D.
    Hai tia đối nhau.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về tia.

Lời giải chi tiết :

Hai tia OA và OB là hai tia đối nhau.

Đáp án A.

Câu 12 : Trong hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    5.
  • D.
    6.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Dựa vào kiến thức về đoạn thẳng.

Lời giải chi tiết :

Có 6 đoạn thẳng trong hình vẽ, đó là: KJ, KL, KN, JL, JN, LN.

Đáp án D.

II. Tự luận
Phương pháp giải :

Dựa vào các quy tắc tính với phân số.

Lời giải chi tiết :

a) A = + =

b) B = =

c)

Phương pháp giải :

Dựa vào quy tắc tính với phân số để tìm x.

Lời giải chi tiết :

a)

Với

Với

Vậy ;

b)

Vậy x =

Phương pháp giải :

Biểu diễn phân số tương ứng với 20 trang sách. Từ đó tính được số trang sách.

Lời giải chi tiết :

Ngày thứ ba An đọc được 20 trang sách tương ứng với phân số:

Vậy cuốn sách có số trang là: (trang)

Phương pháp giải :

Vẽ hình theo yêu cầu đề bài.

a) Sử dụng tính chất của trung điểm để tìm OM, ON.

b) Vì O nằm giữa MN nên MN = OM + ON.

Lời giải chi tiết :

a) Do là trung điểm của nên ta có:

Do là trung điểm của nên ta có:

b) Vì điểm nằm giữa hai điểm nên ta có:

Suy ra

Vậy .

Phương pháp giải :

a) Nhân cả tử và mẫu của các phân số trong A với 2.

Rút 2 ra ngoài, biến đổi các phân số thành (vì )

Tính A.

b) Để chứng minh phân số tổi giản, ta chứng minh ƯCLN của tử số và mẫu số là 1.

Lời giải chi tiết :

a) Ta có

Vậy

b) Gọi ƯCLN suy ra

suy ra suy ra với mọi

Vậy với mọi thì là phân số tối giản.