Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức - Đề số 8
Đề bài
Câu 1 : Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 2 : Phân số nghịch đảo của phân số là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 3 : Hai phân số khi
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 4 : Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 5 : Kết quả của phép tính bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 6 : Số là số đối của số:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 7 : Tỉ số phần trăm của và là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 8 : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất ta được số thập phân:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 9 : Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng?

-
A.
Điểm thuộc đường thẳng .
-
B.
Điểm thuộc đường thẳng .
-
C.
Đường thẳng đi qua điểm .
-
D.
Ba điểm , , thẳng hàng.
Câu 10 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
-
A.
Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng.
-
B.
Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
-
C.
Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
-
D.
Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 11 : Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng?

-
A.
Điểm chỉ nằm giữa hai điểm và .
-
B.
Chỉ có điểm nằm giữa hai điểm .
-
C.
Hai điểm và nằm cùng phía so với điểm .
-
D.
Trong hình, không có hiện tượng điểm nằm giữa hai điểm.
Câu 12 : Cho đoạn cm. là điểm thuộc đoạn sao cho cm
Khi đó độ dài đoạn bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Dựa vào khái niệm về phân số.
là phân số vì có tử số, mẫu số là số nguyên và mẫu số khác 0.
không phải phân số vì .
Đáp án C.
Câu 2 : Phân số nghịch đảo của phân số là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Nghịch đảo của phân số là .
Phân số nghịch đảo của phân số là .
Đáp án A.
Câu 3 : Hai phân số khi
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Hai phân số nếu .
Hai phân số khi .
Đáp án B.
Câu 4 : Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Dựa vào cách so sánh hai phân số.
nên nên A sai.
nên B đúng.
nên nên C sai.
nên nên D sai.
Đáp án B.
Câu 5 : Kết quả của phép tính bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Dựa vào quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số.
.
Đáp án B.
Câu 6 : Số là số đối của số:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Số đối của a là – a.
Số 5,2 là số đối của số - 5,2.
Đáp án A.
Câu 7 : Tỉ số phần trăm của và là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Tỉ số phần trăm của a và b là .
Tỉ số phần trăm của và là .
Đáp án C.
Câu 8 : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất ta được số thập phân:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Dựa vào quy tắc làm tròn số.
Số làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất là 521,5.
Đáp án B.
Câu 9 : Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng?

-
A.
Điểm thuộc đường thẳng .
-
B.
Điểm thuộc đường thẳng .
-
C.
Đường thẳng đi qua điểm .
-
D.
Ba điểm , , thẳng hàng.
Đáp án : A
Quan sát hình vẽ để trả lời
Quan sát hình vẽ ta thấy A, B thuộc đường thẳng d và C không thuộc đường thẳng d nên A đúng.
Do đó A, B, C không thẳng hàng và AB không đi qua điểm C.
Đáp án A.
Câu 10 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
-
A.
Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng.
-
B.
Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
-
C.
Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
-
D.
Cả ba đáp án trên đều sai.
Đáp án : C
Dựa vào kiến thức về ba điểm thẳng hàng.
Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng nên C đúng.
Đáp án C.
Câu 11 : Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng?

-
A.
Điểm chỉ nằm giữa hai điểm và .
-
B.
Chỉ có điểm nằm giữa hai điểm .
-
C.
Hai điểm và nằm cùng phía so với điểm .
-
D.
Trong hình, không có hiện tượng điểm nằm giữa hai điểm.
Đáp án : C
Dựa vào kiến thức về điểm.
J nằm giữa K và L nhưng không nằm chính giữa nên A sai.
Ngoài điểm L còn có điểm J nằm giữa hai điểm K và N nên B sai.
Quan sát hình vẽ ta thấy hai điểm L và N nằm cùng phía so với điểm K nên C đúng.
Khẳng định D sai.
Đáp án C.
Câu 12 : Cho đoạn cm. là điểm thuộc đoạn sao cho cm
Khi đó độ dài đoạn bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Dựa vào kiến thức về điểm thuộc đoạn thẳng.
Vì M thuộc đoạn AB nên AB = AM + MB
Suy ra AM = AB – MB = 6 – 5 = 1(cm)
Đáp án A.
Dựa vào quy tắc tính với phân số.
a)
b)
c)
d)
Dựa vào quy tắc tính với phân số.
a)
Vậy
b)
Vậy
c) TH1:
TH2:
Vậy .
a) Chiều rộng = chiều dài . .
Sử dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích thửa ruộng.
b) Tính khối lượng thóc thu hoạch được = diện tích thửa ruộng . 0,75
Tính khối lượng gạo thu được: khối lượng thóc . 70%.
a) Chiều rộng của thửa ruộng là:
Diện tích của thửa ruộng là:
b) Khối lượng thóc thu hoạch được là:
Khối lượng gạo thu được là:
Vẽ hình theo yêu cầu.
a) Quan sát hình vẽ để xác định điểm nào nằm giữa. Từ đó tính độ dài đoạn thẳng AB theo OA và OB.
b) So sánh OB và BC để xác định.

a) Điểm nằm giữa hai điểm và
Suy ra .
Thay ; , ta có: suy ra suy ra
b) Vì điểm nằm giữa hai điểm và nên .
Thay ; , ta có: suy ra
Vì điểm nằm giữa hai điểm và và
Vậy là trung điểm của .
Để là phân số tối giản thì ƯCLN của và là 1.
Gọi d là ƯCLN của và .
Khi đó và .
Suy ra suy ra .
Mà d = 1 hoặc d = -1 nên M là phân số tối giản thì và không chia hết cho 3.
Do đó và
Hay .
