Đề thi giữa kì 2 Toán 7 - Đề số 3

Đề bài

I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.

Câu 1. Nếu tam giác có trung tuyến là trọng tâm thì

A.   

B. 

C.

D.

Câu 2: Trong biểu đồ hình quạt tròn, khẳng định nào sau đây không đúng?

A. Hai hình quạt bằng nhau biểu diễn cùng một tỉ lệ.

B. Hình quạt nào lớn hơn biểu diễn số liệu lớn hơn.

C. Cả hình tròn biểu diễn 75%.

D. hình tròn biểu diễn 25%. 

Câu 3. Cho , hai đường phân giác BD và CE cắt nhau tại , thế thì:

A. .  

B. .

C. .  

D. .

Câu 4: Gọi là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác thì:

A. cách đều ba cạnh của tam giác.   

B. là trọng tâm của tam giác.  

C. cách đều ba đỉnh của tam giác.    

D. là trực tâm của tam giác.

Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải của tam giáccân tại :

A. Trung tuyến của tam giác bằng nhau.

B. .    

C. .   

D.

Câu 6. Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây cho biết lượng mưa trung bình trong 12 tháng tại Long An (đơn vị: mm).

 

Từ biểu đồ đoạn thẳng, hãy cho biết lượng mưa tăng trong những khoảng thời gian nào?

A. Giữa các tháng 1 – 2; 6 – 7; 9 – 10; 10 – 11; 11 – 12.

B. Giữa các tháng 2 – 3; 3 – 4; 4 – 5; 5 – 6; 7 – 8; 8 – 9.

C. Giữa các tháng 1 – 6; 7 – 9.

D. Giữa các tháng 1 – 2; 6 – 7; 9 – 12.

Câu 7. Tập nghiệm của đa thức là:

A. {0;25}.

B. {2; 5}.

C. {0;5}.

D. {-5;5}.

 

Câu 8. Cho hai đa thức . Giá trị của tại x = -1 là:

A. –8 

B. –12    

C. 10 

D. 18

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm)

Kết quả tìm hiểu về khả năng tự nấu ăn của tất cả học sinh lớp 7B cho bởi bảng thống kê sau:

Khả năng tự nấu ăn

Không đạt

Đạt

Giỏi

Xuất sắc

Số bạn tự đánh giá

18

12

3

7

a) Tính sĩ số lớp 7B.

b) Tính tỉ lệ % của những bạn có khả năng tự nấu ăn xuất sắc so với sĩ số lớp.

Bài 2. (3 điểm) Cho các đa thức:

a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính ; Tìm nghiệm của đa thức

c) Tìm đa thức biết

Bài 3. (3,5 điểm) Cho cân tại , tia phân giác của cắt cạnh tại . Kẻ vuông góc với tại , kẻ vuông góc với tại .

a) Chứng minh:

b) Tia cắt tia tại , tia cắt tia tại . Chứng minh:

c) Chứng minh:

d) Gọi là giao điểm của . Qua kẻ đường thẳng d song song với , đường thẳng cắt tại . Chứng minh:

Bài 4. (0,5 điểm) Cho đa thức thỏa mãn với mọi giá trị của . Tính .

Lời giải

I. Trắc nghiệm

1.C

2.C

3. B

4.A

5.C

6.B

7.C

8.C

Câu 1:

Phương pháp:

Nếu có trung tuyến và trọng tâm thì .

Cách giải:

 

Nếu có trung tuyến và trọng tâm thì

Chọn B.

Câu 2:

Phương pháp:

Mô tả biểu đồ hình quạt tròn.

Cách giải:

Cả hình tròn biểu diễn 100% do đó, khẳng định “Cả hình tròn biểu diễn 75%” là không đúng.

Chọn C.

Câu 3:

Phương pháp: 

Sử dụng tính chất tia phân giác của góc và định lí tổng 3 góc trong một tam giác.

Cách giải:

Ta có: .

Vì BD và CE lần lượt là các tia phân giác của góc B và C nên ta có: .

Trong tam giác ABC ta có: .

Chọn B.

Câu 4:

Phương pháp:

+ Mọi điểm nằm trên đường phân giác của một góc thì cách đều hai cạnh của góc.

+ Giao của ba đường phân giác trong tam giác cách đều ba cạnh của tam giác đó.

+ Giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác đó.

Cách giải:

Gọi là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác thì cách đều ba cạnh của tam giác.

Chọn A.

Câu 5

 

Phương pháp:

+ Tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau.

+ Tam giác cân có hai đường trung tuyến ứng với hai cạnh bên bằng nhau.

+ Tổng ba góc trong một tam giác bằng

Cách giải:

+ Theo tính chất của tam giác cân thì A, D đúng.

+ Ta có . Vậy B đúng.

+ Tam giác ABC cân tại C thì hoặc . Vậy đáp án C sai.

Chọn C.

Câu 6.

Phương pháp:

Phân tích dữ liệu biểu đồ đoạn thẳng.

Cách giải:

Từ biểu đồ đoạn thẳng ta thấy lượng mưa tăng giữa các tháng 2 – 3; 3 – 4; 4 – 5; 5 – 6; 7 – 8; 8 – 9.        

Chọn B.

Câu 7.

Phương  pháp: Giải để tìm nghiệm.

Hướng dẫn giải chi tiết

Vậy tập nghiệm của đa thức là {0; 5}

Chọn C

Câu 8.

Phương  pháp:

-          Để trừ hai đa thức, ta nhóm các hạng tử cùng bậc với nhau và rút gọn.

-          Thay vào đa thức h(x) vừa tìm được để tìm giá trị của h(x).

Cách giải:

Thay vào đa thức h(x) ta có:

Vậy giá trị của h(x) là 10 tại .

Chọn C

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1.

Phương pháp:

Tỉ số phần trăm của a đối với b là: a : b . 100%

Cách giải

a) Sĩ số lớp 7B là:

18 +12 + 3 + 7 = 40 (học sinh).

b) Tỉ lệ phần trăm những bạn có khả năng tự nấu ăn xuất sắc so với sĩ số lớp là:

7 : 40.100 = 17,5

Bài 2.

Phương pháp

a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến của hai đa thức . Khi thu gọn các đơn thức đồng dạng ta cộng hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến, sau đó sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến số.

b) Tính . Ta thực hiện trừ hai đa thức. Sau đó tìm nghiệm của đa thức , ta cho để tìm nghiệm.

c) Biến đổi , rồi thực hiện tính.

Chú ý: Trước dấu trừ các hạng tử đổi dấu.

Cách giải:

a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

Thu gọn

Thu gọn

b) Tính

Tìm nghiệm của đa thức :

Ta có:

Vậy là nghiệm của đa thức .

c) Ta có:

Trong đó:

Vậy .

Câu 3:

Phương pháp:

+ Sử dụng các cách chứng minh hai tam giác bằng nhau.

+ Sử dụng tính chất của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.

+ Các định lí từ vuông góc tới song song.

+ Tính chất các đường cao, đường phân giác, đường trung trực trong tam giác cân.

Cách giải:

a) Xét hai tam giác vuôngcó:

+ chung

+ (vìlà tia phân giác của )

(cạnh huyền – góc nhọn) (đpcm)

b) Theo a) (hai cạnh tương ứng)    (1)

Xét hai tam giác vuôngcó:

+ chung

+

+

(g.c.g)

    (2)

                                    (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra (đpcm)

c) + Do cân tại

là tia phân giác của góc nên suy ra đồng thời là đường cao trong ứng với cạnh .

(đpcm).    (4)

+ là tia phân giác của góc nên suy ra đồng thời là đường cao ứng với cạnh .

                               (5)

Từ (4), (5) suy ra (đpcm)

d) + Đường thẳng d song song với

(hai góc ở vị trí so le trong)                     (7)

Mặt khác cân tại                 (8)

Từ (7) và (8) suy ra:

cân tại

                                            (9)

+ Đường thẳng d song song với

cân tại

                                            (10)

Từ (9) và (10) suy ra: (đpcm)

Bài 4.

Phương pháp:

Xét với , ta tìm được mối liên hệ của

Xét với , ta tìm được .

Cách giải:

+ Với , ta có:

+ Với , ta có:

Suy ra,

Vậy .