Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo - Đề số 9
Đề bài
Câu 1 : Các số lần lượt cần điền vào dấu “?” trong bảng sau là gì?

-
A.
1;4.
-
B.
4;4.
-
C.
1;1.
-
D.
4;1.
Câu 2 : Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất lần lượt là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 3 : Một ô tô cách thành phố Hồ Chí Minh 50km. Ô tô bắt đầu đi trên một con đường về phía ngược hướng với thành phố (hình vẽ) với vận tốc là 60km/h. Sau x giờ ô tô cách thành phố Hồ Chí Minh y km. Biểu diễn y theo x.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 4 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số .
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 6 : Hệ số góc của đường thẳng là
-
A.
1.
-
B.
2.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 7 : Cho hình vẽ: Đoạn thẳng nào là đường trung bình của tam giác ABC?

-
A.
MP.
-
B.
MN.
-
C.
MI.
-
D.
MQ.
Câu 8 : Cho tam giác vuông tại , biết. Gọi lần lượt là trung điểm của và . Khi đó, độ dài là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 9 : Một cột đèn cao chiếu sáng một cây xanh (như hình vẽ). Cây cách cột đèn và có bóng trải dài dưới mặt đất là. Tìm chiều cao của cây xanh đó (làm tròn đến mét).

Khi đó, chiều cao của cây xanh là (làm tròn đến mét):
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 10 : Cho có . Gọi AD là tia phân giác của . Tính tỉ số .
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 11 : Cho , tia phân giác góc trong của góc A cắt BC tại D. Cho , ,. Tính kết quả đúng của độ dài cạnh x?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 12 : Tìm x trong hình sau:

-
A.
x = 4,5.
-
B.
x = 3.
-
C.
x = 1,33.
-
D.
x = 6,75.
Câu 1 : Cho hàm số
a) Với thì đồ thị hàm số song song với đường thẳng .
b) Đồ thị hàm số với là:

c) Giao điểm A của đồ thị hàm số với và là .
d) Diện tích của tam giác OAB, với B là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là 3.
Câu 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm. AC = 8cm. M, N là trung điểm của AB , AC. Vẽ AD là tia phân giác của góc A trong tam giác ABC (D thuộc BC).
a) BC = 10cm.
b) MN = 4cm.
c) cm.
d) .
Câu 1 : Hàm số được xác định bởi công thức . Khi đó là
Đáp án:
Câu 2 : Biết khi thì hàm số có giá trị bằng 4. Giá trị của b là
Đáp án:
Câu 3 : Cho tam giác , đường trung tuyến . Gọi là một điểm trên cạnh sao cho . Gọi là giao điểm của và . bằng bao nhiêu lần .
Đáp án:
Câu 4 : Gọi đồ thị hàm số là đường thẳng . Cho hai đường thẳng và . Tìm m để 3 đường thẳng đồng quy.
Đáp án:
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Các số lần lượt cần điền vào dấu “?” trong bảng sau là gì?

-
A.
1;4.
-
B.
4;4.
-
C.
1;1.
-
D.
4;1.
Đáp án : A
Thay giá trị vào hàm số để tính giá trị của tương ứng.
Với , .
Với , .
Đáp án A
Câu 2 : Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất lần lượt là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Hàm số bậc nhất với hệ số a, b tương ứng.
Hàm số bậc nhất có .
Đáp án D
Câu 3 : Một ô tô cách thành phố Hồ Chí Minh 50km. Ô tô bắt đầu đi trên một con đường về phía ngược hướng với thành phố (hình vẽ) với vận tốc là 60km/h. Sau x giờ ô tô cách thành phố Hồ Chí Minh y km. Biểu diễn y theo x.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Vì ô tô đi về phía ngược hướng thành phố nên khoảng cách giữa ô tô và thành phố Hồ Chí Minh bằng khoảng cách ban đầu + quãng đường ô tô đi được.
Quãng đường = vận tốc x thời gian.
Quãng đường ô tô đi được trong x giờ là:
Sau x giờ ô tô cách thành phố Hồ Chí Minh là:
Đáp án C
Câu 4 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số .
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Thay toạ độ điểm vào hàm số xem có thoả mãn không.
Thay vào , ta được: nên thuộc đồ thị hàm số , thuộc đồ thị hàm số .
Kiểm tra tương tự với P, Q.
Đáp án A
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Quan sát đồ thị để trả lời.
Điểm A nằm trên trục tung, có hoành độ là 2 nên A(0;2).
Đáp án D
Câu 6 : Hệ số góc của đường thẳng là
-
A.
1.
-
B.
2.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Hệ số góc của đường thẳng là a.
Ta có: .
Vậy hệ số góc của đường thẳng là 1.
Đáp án A
Câu 7 : Cho hình vẽ: Đoạn thẳng nào là đường trung bình của tam giác ABC?

-
A.
MP.
-
B.
MN.
-
C.
MI.
-
D.
MQ.
Đáp án : C
Dựa vào khái niệm đường trung bình của tam giác: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Vì AN = NI = IQ = IC nên AN + NI = IQ + QC hay AI = IC
Xét tam giác ABC có:
AM = MB, AI = IC (M AB, I AC)
nên MI là đường trung bình của tam giác ABC.
Đáp án C
Câu 8 : Cho tam giác vuông tại , biết. Gọi lần lượt là trung điểm của và . Khi đó, độ dài là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Chứng minh MN là đường trung bình của tam giác để suy ra BC.
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông ABC để tính AC.

Xét tam giác ABC có:
lần lượt là trung điểm của nên MN là đường trung bình của tam giác ABC.
Do đó , suy ra
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông ABC, ta có:
suy ra , suy ra
Đáp án C
Câu 9 : Một cột đèn cao chiếu sáng một cây xanh (như hình vẽ). Cây cách cột đèn và có bóng trải dài dưới mặt đất là. Tìm chiều cao của cây xanh đó (làm tròn đến mét).

Khi đó, chiều cao của cây xanh là (làm tròn đến mét):
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Sử dụng hệ quả của định lí Thalès: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh thứ ba thì tạo ra một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho.
Vì cột đèn và cây xanh cùng vuông góc với mặt đất nên chúng song song với nhau, hay DE // AC.
Suy ra , hay
Thay số: , suy ra
Đáp án D
Câu 10 : Cho có . Gọi AD là tia phân giác của . Tính tỉ số .
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Sử dụng Tính chất của đường phân giác trong tam giác: Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.

Vì AD là đường phân giác của tam giác ABC nên .
Đáp án A
Câu 11 : Cho , tia phân giác góc trong của góc A cắt BC tại D. Cho , ,. Tính kết quả đúng của độ dài cạnh x?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Sử dụng Tính chất của đường phân giác trong tam giác: Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.

Vì nên , suy ra .
Vì AD là đường phân giác của tam giác ABC nên .
Thay số: , suy ra .
Đáp án D
Câu 12 : Tìm x trong hình sau:

-
A.
x = 4,5.
-
B.
x = 3.
-
C.
x = 1,33.
-
D.
x = 6,75.
Đáp án : B
Sử dụng định lí Thalès: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Vì DE // BC nên
Thay số: , suy ra .
Đáp án B
Câu 1 : Cho hàm số
a) Với thì đồ thị hàm số song song với đường thẳng .
b) Đồ thị hàm số với là:

c) Giao điểm A của đồ thị hàm số với và là .
d) Diện tích của tam giác OAB, với B là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là 3.
a) Với thì đồ thị hàm số song song với đường thẳng .
b) Đồ thị hàm số với là:

c) Giao điểm A của đồ thị hàm số với và là .
d) Diện tích của tam giác OAB, với B là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là 3.
a) Thay vào hàm số. Hai đường thẳng và song song nếu .
b) Vẽ đồ thị của hàm số để kiểm tra.
c) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng theo các bước:
Bước 1: Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng đó để tìm hoành độ giao điểm.
Bước 2: Thay hoành độ giao điểm vừa tìm được vào một trong hai hàm số ta tìm được tung độ giao điểm.
d) Xác định độ dài đường cao và cạnh đáy của tam giác OAB để tính diện tích.
a) Đúng
Với , phương trình trở thành: hay .
Vì và có , nên đồ thị hàm số song song với đường thẳng .
b) Sai
Với , phương trình trở thành .
+) Với thì nên đồ thị hàm số đi qua điểm .
+) Với thì nên đồ thị hàm số đi qua điểm .
Đồ thị hàm số là đường thẳng MN.

c) Đúng
Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng và , ta được:
Khi đó .
Vậy hoành độ giao điểm hai đường thẳng là .
d) Đúng
Biểu diễn đồ thị hàm số và trên cùng một mặt phẳng toạ độ.

Với , suy ra nên giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là .
Kẻ , vì A có tung độ là 2 nên độ dài đoạn AH = 2.
Độ dài đoạn OB là 3.
Khi đó diện tích tam giác OAB là: .
Đáp án: ĐSĐĐ
Câu 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm. AC = 8cm. M, N là trung điểm của AB , AC. Vẽ AD là tia phân giác của góc A trong tam giác ABC (D thuộc BC).
a) BC = 10cm.
b) MN = 4cm.
c) cm.
d) .
a) BC = 10cm.
b) MN = 4cm.
c) cm.
d) .
a) Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác ABC để tính BC.
b) Chứng minh MN là đường trung bình để tính MN.
c) Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác để tính BD.
d) Kết hợp tính chất đường phân giác trong tam giác và tính chất của trung điểm của AB, AC để kiểm tra khẳng định.

a) Đúng
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác ABC vuông tại A, ta có:
b) Sai
Vì M, N là trung điểm của AB, AC nên MN là đường trung bình của tam giác ABC.
Suy ra
c) Sai
Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ABC, ta có:
d) Đúng
Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ABC, ta có:
Kết hợp với (vì M, N là trung điểm của AB, AC), ta được:
, suy ra
Do đó (chia cả hai vế cho 2).
Đáp án: ĐSSĐ
Câu 1 : Hàm số được xác định bởi công thức . Khi đó là
Đáp án:
Đáp án:
Thay vào hàm số để tính .
Thay giá trị vào công thức hàm số ta được:
Vậy .
Câu 2 : Biết khi thì hàm số có giá trị bằng 4. Giá trị của b là
Đáp án:
Đáp án:
Thay và vào hàm số để tính b.
Thay và vào hàm số , ta được:
Suy ra .
Đáp án: -2
Câu 3 : Cho tam giác , đường trung tuyến . Gọi là một điểm trên cạnh sao cho . Gọi là giao điểm của và . bằng bao nhiêu lần .
Đáp án:
Đáp án:
Qua vẽ một đường thẳng song song với cắt tại .
Dựa vào định lí đường trung bình của tam giác để chứng minh , .
Từ đó chứng minh là đường trung bình của tam giác nên .
là đường trung bình của nên .
Kết hợp lại để tính được bằng bao nhiêu lần .

Qua vẽ một đường thẳng song song với cắt tại .
Xét có và nên (định lí đường trung bình của tam giác).
Mặt khác (gt), do đó .
Xét có và nên hay O là trung điểm của AD.
Xét có:
M là trung điểm của AN (AM = MN), O là trung điểm của AD
nên là đường trung bình nên .
Xét có:
N là trung điểm của CM (CN = MN)
D là trung điểm của BC (gt)
nên là đường trung bình nên .
Từ và ta có: nên .
Đáp án: 4
Câu 4 : Gọi đồ thị hàm số là đường thẳng . Cho hai đường thẳng và . Tìm m để 3 đường thẳng đồng quy.
Đáp án:
Đáp án:
Tìm toạ độ giao điểm của thẳng theo các bước:
Bước 1: Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng đó để tìm hoành độ giao điểm.
Bước 2: Thay hoành độ giao điểm vừa tìm được vào một trong hai hàm số ta tìm được tung độ giao điểm.
Để 3 đường thẳng đồng quy thì cũng đi qua giao điểm của .
Thay toạ độ giao điểm vào để tìm m.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của , ta có:
suy ra .
Do đó toạ độ giao điểm của là .
Để 3 đường thẳng thì phải đi qua điểm .
Suy ra
Đáp án: 2
a) Vẽ đồ thị:
* Trường hợp 1: Xét hàm số :
Để vẽ đồ thị hàm số này ta có thể xác định điểm A(1;a) rồi vẽ đường thẳng đi qua hai điểm O và A.
* Trường hợp 2 : Xét hàm số :
Để vẽ đồ thị hàm số này ta có thể xác định hai điểm B(0;b) và C rồi vẽ đường thẳng đi qua hai điểm đó.
b) Để hai đường thẳng cắt nhau thì .
a) * Vẽ đồ thị hàm số :
Với thì , ta được điểm .
Vậy đồ thị hàm số là đường thẳng .
* Vẽ đồ thị hàm số :
Với x = 0 thì y = 3, ta được điểm B(0;3)
Với y = 0 thì x = -3, ta được điểm C(-3;0)
Vậy đồ thị hàm số là đường thẳng BC.

b) Để hai đường thẳng cắt nhau thì
hay
Vậy thì đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau.
a) Sử dụng tính chất của đường phân giác trong tam giác: Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
b) Sử dụng định lí Thalès: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
a)

Theo tính chất của đường phân giác, ta có:
b) Vì tia nắng chiếu song song nên MN // BC.
Áp dụng định lí Thalès với MN // BC, ta có:
Chiều cao AB của cây là:
Vậy chiều cao AB của cây là .


