Đề thi giữa kì 2 Toán 8 - Đề số 1

Đề bài

I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng.

Câu 1 : Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    (với ).
  • D.
    .

Câu 2 : Với điều kiện nào của x thì phân thức xác định

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 3 : Rút gọn phân thức được kết quả bằng

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 4 : Thực hiện phép tính ta được kết quả là

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 5 : Kết quả phép tính là

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 6 : Cho có ; có . Cách viết nào sau đây đúng?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 7 : Cho hình thang ABCD (AB // CD), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Biết AB = 16cm, CD = 40 cm. Khi đó với tỉ số là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Câu 8 : Tính chiều cao của bức tường hình bên biết chiều cao của thang là 4m và chân thang cách tường là 1m.

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .
II. Tự luận

Lời giải và đáp án

I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng.

Câu 1 : Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    (với ).
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Phân thức đại số là biểu thức có dạng , trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0.

Lời giải chi tiết :

Ta có:

, nên là phân thức đại số. A, B đúng.

(với ) là phân thức đại số vì là đa thức và . C đúng.

không phải phân thức đại số vì mẫu thức phải là một đa thức khác 0. D sai.

Câu 2 : Với điều kiện nào của x thì phân thức xác định

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Để phân thức xác định thì mẫu thức khác 0.

Lời giải chi tiết :

Phân thức xác định khi hay .

Câu 3 : Rút gọn phân thức được kết quả bằng

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Thực hiện rút gọn phân thức theo 2 bước:

+ Bước 1: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần).

+ Bước 2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó.

Lời giải chi tiết :

Ta có: .

Câu 4 : Thực hiện phép tính ta được kết quả là

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Đưa hai phân thức về cùng mẫu để cộng hai phân thức.

Lời giải chi tiết :

Ta có: .

Câu 5 : Kết quả phép tính là

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng quy tắc chia hai phân thức.

Lời giải chi tiết :

Ta có: .

Câu 6 : Cho có ; có . Cách viết nào sau đây đúng?

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Dựa vào các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

Lời giải chi tiết :

Xét tam giác ABC và tam giác NPM có:

.

Các góc tương ứng bằng nhau là: .

Cách viết đúng là: .

Câu 7 : Cho hình thang ABCD (AB // CD), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Biết AB = 16cm, CD = 40 cm. Khi đó với tỉ số là:

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Chứng minh, tính tỉ số của cặp cạnh tương ứng trong hai tam giác.

Lời giải chi tiết :

Xét và có:

(hai góc so le trong)

(hai góc đối đỉnh)

Tỉ số k của và là: .

Câu 8 : Tính chiều cao của bức tường hình bên biết chiều cao của thang là 4m và chân thang cách tường là 1m.

  • A.
    .
  • B.
    .
  • C.
    .
  • D.
    .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Áp dụng định lí Pythagore để tính chiều cao của thang.

Lời giải chi tiết :

Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông, ta có chiều cao của thang là:

(m)

II. Tự luận
Phương pháp giải :

a) Tìm điều kiện để các phân thức xác định. Sử dụng các quy tắc tính với phân thức đại số để rút gọn A.

b) Tìm x thỏa mãn . Thay x vừa tìm được để tính giá trị của A.

c) Thay để tìm x.

d) Để A nguyên dương thì tử thức phải chia hết cho mẫu thức, tử thức và mẫu thức phải cùng dấu.

Lời giải chi tiết :

a) ĐKXĐ: suy ra

Ta có:

Vậy .

b) Ta có:

Thay vào A, ta được:

Vậy tại x thỏa mãn: .

c) Để thì

Vậy thì .

d) Để A nguyên dương thì nguyên dương suy ra và hay Ước nguyên âm của -4.

Mà ước âm của -4 là:

Ta có bảng giá trị sau:

Vậy các giá trị của x để A nguyên dương là: .

Phương pháp giải :

a) Viết biểu thức biểu thị thời gian hoàn thành theo kế hoạch, biểu thức biểu thị thời gian hoàn thành thực tế:

Thời gian = tổng số sản phẩm : số sản phẩm làm được trong một ngày.

Biểu thức biểu thị thời gian tổ hoàn thành công việc trước kế hoạch = thời gian theo kế hoạch – thời gian thực tế.

b) Thay x = 40 vào biểu thức biểu thị thời gian tổ hoàn thành công việc trước kế hoạch.

Lời giải chi tiết :

a) Biểu thức biểu thị theo x thời gian tổ sản xuất hoàn thành công việc theo kế hoạch là:

(ngày)

Biểu thức biểu thị theo x thời gian tổ sản xuất hoàn thành công việc thực tế là:

(ngày)

Vậy biểu thức biểu thị theo x thời gian tổ sản xuất hoàn thành công việc trước kế hoạch là:

(ngày)

b) Vì mỗi ngày họ dự định làm 40 sản phẩm nên (sản phẩm).

Thay vào biểu thức biểu thị theo x thời gian tổ hoàn thành công việc trước kế hoạch, ta được:

(ngày).

Vậy tổ hoàn thành công việc trước kế hoạch 3 ngày.

Phương pháp giải :

Áp dụng định lí của tam giác bằng nhau, chứng minh .

Từ đó suy ra tỉ số bằng nhau giữa các cặp cạnh tương ứng.

Lời giải chi tiết :

Ta có: suy ra BC // B’C’.

Áp dụng định lí hai tam giác đồng dạng, ta có .

Do đó

Suy ra

Vậy độ rộng x của khúc sông là 60m.

Phương pháp giải :

a) Sử dụng định lí Pythagore đảo để chứng minh vuông.

Chứng minh

b) Vì M là trung điểm của BC nên tính được MC.

Từ phần a có suy ra tỉ số của các cặp cạnh tương ứng trong hai tam giác để tính MD và CD.

c) Chứng minh , tính được BE.

Chứng minh suy ra CE.

Lời giải chi tiết :

a) Xét có:

vuông tại A (định lí Pythagore đảo)

Xét và , ta có:

chung

(đpcm)

b) Ta có: M là trung điểm của BC nên

Vì nên ta có:

c) Xét và có:

chung

Xét và có:

BM = CM (M là trung điểm của BC)

ME chung

.