Đề thi giữa kì 2 Toán 8 - Đề số 6
Đề bài
Câu 1 : Biểu thức nào dưới đây là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 : Số phát biểu đúng trong các câu sau:
(i) Phân thức đại số là biểu thức có dạng với và là những đa thức.
(ii) Nếu hai phân thức bằng nhau thì
(iii) Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 3 : Cho , biết . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 : Cho hình thang có , ta có:
A.
B.
C.
D. .
Câu 5 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 : Cho và đồng dạng. tương ứng với tương ứng với biết , và . Tính ?
A.
B. 6
C.
D.
Câu 7 : Một người đi ô tô từ đến với tốc độ . Khi đến , người đó nghỉ 30 phút rồi quay về với tốc độ . Tính quãng đường , biết tổng thời gian đi, thời gian về và thời gian nghỉ là 4 giờ 45 phút.
A.
B.
C.
D.
Câu 8 : Giải phương trình sau ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 9 : Tìm phân thức đối của kết quả phép chia sau khi thu gọn.
A.
B.
C.
D.
Câu 10 : Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm , ở hai bên bờ của một con sông, người ta chọn các vị trí ở cùng một bên bờ với điểm và đo được . Giả sử . Tính khoảng cách .

A.
B.
C.
D.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Biểu thức nào dưới đây là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Sử dụng khái niệm về phân thức đại số.
Nhớ lại định nghĩa về đa thức, đơn thức.
không là phân thức vì mẫu số không là đa thức
là phân thức vì cả tử và mẫu số là đa thức với mẫu thức khác 0.
không là phân thức vì mẫu số không là đa thức.
không là đa thức vì mẫu số bằng 0.
Đáp án B.
Câu 2 : Số phát biểu đúng trong các câu sau:
(i) Phân thức đại số là biểu thức có dạng với và là những đa thức.
(ii) Nếu hai phân thức bằng nhau thì
(iii) Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Đáp án : B
Dựa vào khái niệm phân thức, hai phân thức bằng nhau và tính chất cơ bản của phân thức.
Phân thức đại số là biểu thức có dạng với và là những đa thức,
Nếu hai phân thức bằng nhau thì
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho.
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho.
Đáp án B.
Câu 3 : Cho , biết . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Hai tam giác đồng dạng thì hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Áp dụng định lí tổng ba góc trong tam giác bằng
Vì nên
Suy ra
Đáp án C.
Câu 4 : Cho hình thang có , ta có:
A.
B.
C.
D. .
Đáp án : D
TH đồng dạng g-g: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Suy ra các cạnh tương ứng tỉ lệ.

Vì nên: (cặp góc so le trong)
Xét và ta có:
Suy ra
Do đó
Đáp án D.
Câu 5 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án : B
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
là phương trình bậc nhất một ẩn
Đáp án B.
Câu 6 : Cho và đồng dạng. tương ứng với tương ứng với biết , và . Tính ?
A.
B. 6
C.
D.
Đáp án : D
Từ cặp tam giác đồng dạng tìm ra tỉ lệ thức phù hợp, từ đó tìm ra độ dài của .
Theo bài ta có: suy ra
Suy ra
Đáp án D.
Câu 7 : Một người đi ô tô từ đến với tốc độ . Khi đến , người đó nghỉ 30 phút rồi quay về với tốc độ . Tính quãng đường , biết tổng thời gian đi, thời gian về và thời gian nghỉ là 4 giờ 45 phút.
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Bước 1. Lập phương trình.
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và theo các đại lượng đã biết.
- Lập phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 3. Trả lời.
Đổi: 4 giờ 45 phút giờ; 30 phút giờ.
Gọi quãng đường là . Điều kiện: .
Thời gian ô tô đi từ đến là: (giờ).
Thời gian ô tô đi từ về là: (giờ).
Vi tổng thời gian đi, thời gian về và thời gian nghỉ là 4 giờ 45 phút nên ta có :
Vậy quãng đường dài .
Đáp án B.
Câu 8 : Giải phương trình sau ta được:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
- Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó (Quy tắc chuyển vế);
- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);
- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).
Đáp án B.
Câu 9 : Tìm phân thức đối của kết quả phép chia sau khi thu gọn.
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0 , ta nhân với phân thức nghịch đảo của
Phân thức đối của phân thức kí hiệu là
Phân thức đối của là
Đáp án B.
Câu 10 : Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm , ở hai bên bờ của một con sông, người ta chọn các vị trí ở cùng một bên bờ với điểm và đo được . Giả sử . Tính khoảng cách .

A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
Nếu , ta có tỉ số các cạnh tương ứng gọi là tỉ số đồng dạng.
Vì suy ra
Vậy
Đáp án A
- Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó (Quy tắc chuyển vế);
- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);
- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).
a)
Vậy
b)
Vậy
c)
Vậy
d) .
Vậy
Thu gọn biểu thức bằng cách thực hiện phép cộng các phân thức đại số: Muốn cộng hai hay nhiều phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu vừa tìm được.
Thay giá trị của biến vào biểu thức ta được giá trị của phân thức.
a)
b) Tại ta có
Bước 1. Lập phương trình.
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và theo các đại lượng đã biết.
- Lập phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 2. Giải phương trình.
Bước 3. Trả lời.
- Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không.
- Kết luận.
Gọi số sản phẩm phải sản xuất theo kế hoạch là (sản phẩm). Điều kiện: .
Số sản phẩm thực tế sản xuất được là: (sản phẩm).
Thời gian hoàn thành công việc theo kế hoạch là: (ngày).
Thời gian hoàn thành công việc thực tế là: (ngày).
Vì thực tế tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày nên ta có PT:
Vậy theo kế hoạch tổ phải sản xuất 500 sản phẩm.
a) Áp dụng định lí Thales đảo chứng minh /BC
Áp dụng định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
b) Chứng minh . Suy ra đpcm.

a) Xét có:
nên MN//BC (định lí Thales đảo)
Suy ra (định lí) với tỉ số đồng dạng
b) Xét và có: chung,
Suy ra
Từ (1) và (2) suy ra
Biến đổi phân thức đại số.
Sử dụng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
Vậy A = 1
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 5 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 2?- A.2x + 3 = 7
- B.x + 1 = 4
- C.3x + 1 = 10
- D.2x - 1 = 5
- A.
Câu 2
Cho biểu thức P = (x² - 4)/(x - 2). Rút gọn biểu thức P và tính giá trị khi x = 3.- A.P = x + 2; P(3) = 5
- B.P = x - 2; P(3) = 1
- C.P = x² + 2x; P(3) = 15
- D.P = x² - 2x; P(3) = 3
- A.
Câu 3
Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ sản xuất 57 sản phẩm. Do đó, tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?- A.400 sản phẩm
- B.500 sản phẩm
- C.450 sản phẩm
- D.550 sản phẩm
- A.
Câu 4
Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 4cm. Kết luận nào sau đây đúng?- A.MN // BC
- B.MN = 1/2 BC
- C.Tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC
- D.Cả ba kết luận trên đều đúng
- A.
Câu 5
Tính giá trị của biểu thức (2x - 3)(x + 1) khi x = 1:- A.-2
- B.0
- C.2
- D.4
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
