Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức - Đề số 9
Đề bài
Câu 1 : Phân thức là phân thức nghịch đảo của:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 2 : Điều kiện xác định của phân thức là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 3 : Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 4 : Kết quả của phép tính bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 5 : Tích của hai phân thức và bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 6 : Trong đẳng thức . Khi đó đa thức Q là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 7 : Cho theo tỉ số đồng dạng . Kết luận nào sau đây đủng?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 8 : Cho hình vẽ, biết . Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng?

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 9 : Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây (như hình vẽ). Biết cọc cao 1,5m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 8m và cách bóng của đỉnh cọc 2m. Khi đó, chiều cao AB của cây là:

-
A.
3m.
-
B.
7,5m.
-
C.
6m.
-
D.
13,3m.
Câu 10 : Một tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường. Biết chu vi tứ giác đó là và một đường chéo là . Độ dài đường chéo còn lại là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 11 : Nếu theo tỉ số đồng dạng là thì theo tỉ số đồng dạng là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
-
A.
hình 1.
-
B.
hình 2.
-
C.
hình 3.
-
D.
hình 4.
Câu 1 : Cho biểu thức .
a) Điều kiện xác định của phân thức A là .
b) Rút gọn biểu thức A ta được kết quả .
c) Khi thì giá trị của biểu thức .
d) Các giá trị nguyên để A nguyên là .
Câu 2 : Cho hình bình hành ABCD (AB > BC), điểm . Đường thẳng DM cắt AC tại K, cắt BC tại N. Cho AB = 10cm, AD = 9cm, AM = 6cm.
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 1 : Tính giá trị của biểu thức khi .
Đáp án:
Câu 2 : Một con thuyền đang neo ở một điểm cách chân tháp hải đăng 180m. Biết tháp hải đăng cao . Khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải đăng bằng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị):

Đáp án:
Câu 3 : Cho vuông tại A có . Đường cao AH. Độ dài đoạn thẳng AH là …cm. (viết dưới dạng số thập phân)
Đáp án:
Câu 4 : Giá trị nhỏ nhất của là
Đáp án:
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Phân thức là phân thức nghịch đảo của:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Hai phân thức nghịch đảo nếu tích của chúng bằng 1.
Vì nên phân thức nghịch đảo của phân thức là .
Đáp án C
Câu 2 : Điều kiện xác định của phân thức là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Phân thức xác định khi .
Điều kiện xác định của phân thức là hay .
Đáp án C
Câu 3 : Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Sử dụng tính chất của phân thức đại số:
(M là một đa thức khác 0)
(N là một nhân tử chung)
Ta có:
nên A đúng.
nên B đúng.
nên C đúng.
nên D sai.
Đáp án D
Câu 4 : Kết quả của phép tính bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Nhóm các phân thức cùng mẫu vào để cộng phân thức cùng mẫu:
Sau đó cộng các phân thức khác mẫu vừa tính được:
Đáp án D
Câu 5 : Tích của hai phân thức và bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Sử dụng quy tắc nhân phân thức:
Ta có:
Đáp án C
Câu 6 : Trong đẳng thức . Khi đó đa thức Q là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Sử dụng quy tắc chia phân thức để tính vế trái.
Ta có:
Suy ra .
Đáp án D
Câu 7 : Cho theo tỉ số đồng dạng . Kết luận nào sau đây đủng?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
theo hệ số tỉ lệ k thì .
theo tỉ số đồng dạng nên .
Do đó .
Đáp án A
Câu 8 : Cho hình vẽ, biết . Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng?

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Nếu thì (c.c.c).
Vì nên ,
Đáp án B
Câu 9 : Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây (như hình vẽ). Biết cọc cao 1,5m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 8m và cách bóng của đỉnh cọc 2m. Khi đó, chiều cao AB của cây là:

-
A.
3m.
-
B.
7,5m.
-
C.
6m.
-
D.
13,3m.
Đáp án : B
Sử dụng định lí hai tam giác đồng dạng: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác là song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
Vì cây và cọc cùng vuông góc với mặt đất nên .
Do đó (định lí tam giác đồng dạng)
Suy ra nên
Vậy chiều cao AB của cây là 7,5m.
Đáp án B
Câu 10 : Một tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường. Biết chu vi tứ giác đó là và một đường chéo là . Độ dài đường chéo còn lại là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Chứng minh tứ giác là hình thoi.
Từ chu vi hình thoi suy ra cạnh = chu vi : 4.
Sử dụng định lí Pythagore để tính đường chéo còn lại.
Vì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường nên ABCD là hình thoi.
Độ dài cạnh của hình thoi ABCD là:
Giả sử đường chéo và O là giao điểm của hai đường chéo thì
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác ABO vuông tại O, ta có:
suy ra
Do O là trung điểm của AC nên
Đáp án D
Câu 11 : Nếu theo tỉ số đồng dạng là thì theo tỉ số đồng dạng là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Nếu theo tỉ số đồng dạng k thì theo tỉ số đồng dạng .
Nếu theo tỉ số đồng dạng là thì theo tỉ số đồng dạng là .
Đáp án D
-
A.
hình 1.
-
B.
hình 2.
-
C.
hình 3.
-
D.
hình 4.
Đáp án : C
Quan sát xem hình nào giống với hình H.
Hình đồng dạng với hình H là hình 3.
Đáp án C
Câu 1 : Cho biểu thức .
a) Điều kiện xác định của phân thức A là .
b) Rút gọn biểu thức A ta được kết quả .
c) Khi thì giá trị của biểu thức .
d) Các giá trị nguyên để A nguyên là .
a) Điều kiện xác định của phân thức A là .
b) Rút gọn biểu thức A ta được kết quả .
c) Khi thì giá trị của biểu thức .
d) Các giá trị nguyên để A nguyên là .
a) Xác định giá trị của x để mẫu thức khác 0, phân thức chia khác 0.
b) Sử dụng quy tắc chia hai phân thức để rút gọn biểu thức A.
c) Thay vào biểu thức A để tính giá trị của A.
d) Để nguyên thì .
Lập bảng để tìm các giá trị của x.
a) Xác định giá trị của x để mẫu thức khác 0, phân thức chia khác 0.
b) Sử dụng quy tắc chia hai phân thức để rút gọn biểu thức A.
c) Thay vào biểu thức A để tính giá trị của A.
d) Để nguyên thì .
Lập bảng để tìm các giá trị của x.
a) Sai
Biểu thức A xác định khi:
và và (do là phân thức chia)
+)
+)
+) nên
Vậy điều kiện xác định của phân thức A là ; .
b) Đúng
Ta có:
Vậy .
c) Đúng
Thay vào A, ta được:
d) Sai
Để A nguyên thì nguyên, khi đó hay Ư(10) = .
Ta có bảng sau:

Vậy thì A nguyên.
Đáp án: SĐĐS
Câu 2 : Cho hình bình hành ABCD (AB > BC), điểm . Đường thẳng DM cắt AC tại K, cắt BC tại N. Cho AB = 10cm, AD = 9cm, AM = 6cm.
a) .
b) .
c) .
d) .
a) .
b) .
c) .
d) .
a) Chứng minh AD // CN.
Sử dụng định lí tam giác đồng dạng để chứng minh hai tam giác đồng dạng.
b) Chứng minh AM // CD.
Sử dụng định lí tam giác đồng dạng để chứng minh hai tam giác đồng dạng.
Từ đó suy ra tỉ lệ cạnh tương ứng bằng nhau.
c) Đưa các cạnh về tam giác đồng dạng để kiểm tra.
d) Dựa vào tỉ số đồng dạng của hai tam giác để tính NC.

a) Đúng
Vì ABCD là hình bình hành nên AB // CD, AD // BC.
Vì AD // NC (AD // BC) nên (định lí tam giác đồng dạng)
b) Đúng
Vì AM // CD (AB // CD) nên (định lí tam giác đồng dạng)
Suy ra (tỉ lệ giữa các cạnh tương ứng) (1)
c) Sai
Từ , ta có: (2)
Từ (1) và (2) suy ra nên nên c sai.
d) Sai
Xét và có:
(2 góc so le trong)
(2 góc so le trong)
nên ,
Suy ra .
Vì ABCD là hình bình hành nên CD = AB = 10cm.
Do đó
Đáp án: ĐĐSS
Câu 1 : Tính giá trị của biểu thức khi .
Đáp án:
Đáp án:
Tính giá trị của x thoả mãn , kiểm tra với điều kiện xác định của B.
Sau đó thay x tìm được vào B.
ĐKXĐ của B là: hay .
Ta có: nên:
hoặc
(L) hoặc (TM)
Thay vào , ta được:
Đáp án: -1
Câu 2 : Một con thuyền đang neo ở một điểm cách chân tháp hải đăng 180m. Biết tháp hải đăng cao . Khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải đăng bằng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị):

Đáp án:
Đáp án:
Sử dụng định lí Pythagore để tính khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải đăng.
Khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải đăng là:
Đáp án: 182
Câu 3 : Cho vuông tại A có . Đường cao AH. Độ dài đoạn thẳng AH là …cm. (viết dưới dạng số thập phân)
Đáp án:
Đáp án:
Sử dụng định lí Pythagore vào tam giác ABC để tính BC.
Chứng minh suy ra tỉ số của các cạnh tương ứng để tính AH.
Áp dụng định lí Pythagore vào vuông tại A, ta có: .
Do đó:
Hay .
Xét và có:
chung
nên
Suy ra nên
Đáp án: 9,6
Câu 4 : Giá trị nhỏ nhất của là
Đáp án:
Đáp án:
Để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất thì phải đạt giá trị lớn nhất.
Tìm giá trị lớn nhất của để tính giá trị nhỏ nhất của D.
Ta có:
Để đạt giá trị nhỏ nhất thì đạt giá trị lớn nhất.
Ta có:
Suy ra giá trị lớn nhất của là -2.
Khi đó .
Dấu “=” xảy ra là giá trị nhỏ nhất của .
Vậy giá trị nhỏ nhất của D là -3.
Đáp án: -3
a) Sử dụng quy tắc cộng phân thức khác mẫu để rút gọn P.
b) Kiểm tra xem có thoả mãn điều kiện xác định không.
Nếu thoả mãn, thay vào P.
a) Với , ta có:
Vậy
b) Với (TMĐK), thay vào biểu thức , ta được:
Vậy khi .
a) Chứng minh , ta được DM // AB (theo định lí Thalès đảo)
b) Áp dụng định lí tam giác đồng dạng: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác là song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
c) Áp dụng tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng từ đó tính được .

a) Vì M thuộc đoạn BC nên BM + CM = BC
suy ra CM = BC – BM = 15 – 10 = 5 (cm)
Ta có: và suy ra nên DM // AB (theo định lí Thalès đảo)
b) Vì DM // AB nên (định lí tam giác đồng dạng)
c) Vì nên .
Từ giả thiết suy ra .
Biến đổi B thành biểu thức chứa và .
Khi đó thay số ta tính được B.
Do và nên ta có:
.
Xét biểu thức:
Khi đó: .
Vậy .

