Đề thi học kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 14
Đề bài
Câu 1 : Phủ định của mệnh đề: “” là
-
A.
“”.
-
B.
“”.
-
C.
“”.
-
D.
“”.
Câu 2 : Cho hai tập hợp A và B. Sơ đồ ven phần bị gạch dưới đây mô tả phép tập hợp nào?

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 3 : Cho hệ phương trình . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 4 : Bạn Hoa tiết kiệm được 420 nghìn đồng. Trong đợt ủng hộ đồng bào bị lũ lụt thiệt hại do bão Yagi vừa qua, Hoa đã ủng hộ tờ tiền loại 10 nghìn đồng và tờ tiền loại 20 nghìn đồng. Bất phương trình nào dưới đây thể hiện số tờ tiền 10 nghìn và 20 nghìn mà bạn Hoa có thể ủng hộ.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 5 : Cho có , , . Độ dài cạnh bằng
-
A.
129.
-
B.
49.
-
C.
7.
-
D.
.
Câu 6 : Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, c = 8 Khi đó diện tích tam giác bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 7 : Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ (hình vẽ). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

-
A.
và là hai vectơ cùng phương.
-
B.
và là hai vectơ cùng hướng.
-
C.
và là hai vectơ cùng hướng.
-
D.
và là hai vectơ cùng phương.
Câu 8 : Rút gọn biểu thức có kết quả là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 9 : Tập xác định của hàm số là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Câu 10 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Câu 11 : Cho giá trị gần đúng của là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là
-
A.
0,002.
-
B.
0,003.
-
C.
0,001.
-
D.
0,004.
Câu 12 : Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:
9 8 22 20 18 15 19 13 11
Số ghế trống trung bình trong 9 ngày của rạp chiếu phim trên là
-
A.
22.
-
B.
18.
-
C.
15.
-
D.
135.
Câu 1 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vecto , , .
a) a, b là hai vecto cùng phương.
b) .
c) .
d) và .
a) Parabol có toạ độ đỉnh I(2; -1), trục đối xứng x = 2.
b) Khi thì f(x) > 0.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng ; nghịch biến trên khoảng .
d) Hệ số a > 0.
Câu 1 : Cho tập hợp . Khi đó, tập hợp có tất cả bao nhiêu phần tử?
Câu 2 : Một cột điện cao 20 m được dựng thẳng trên một triền dốc nghiêng hợp với phương ngang một góc , đáy cột nằm theo phương ngang với điểm cuối dốc. Người ta nối một dây cáp từ đỉnh cột điện đến cuối dốc. Tìm chiều dài của dây cáp biết rằng đoạn đường từ đáy cột đến cuối dốc bằng 72 m. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 3 : Một công ty, trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ một tấn cacbon loại 1 (giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 5 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ, từ một tấn cacbon loại 2 (giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi mỗi tháng công ty lãi được nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng? Biết mỗi tháng chỉ sử dụng tối đa 4 tấn cacbon mỗi loại và tổng số tiền mua cacbon không vượt quá 500 triệu đồng.
Câu 4 : Cho ba lực , , cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên (tham khảo hình vẽ). Cho biết cường độ của , đều bằng N và góc . Tính cường độ của lực (đơn vị N).

Câu 3 : Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày liên tiếp ở Nghệ An cuối tháng 01 năm 2022 được cho ở bảng sau:
|
Ngày |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
|
Nhiệt độ (độ C) |
23 |
25 |
26 |
27 |
27 |
27 |
27 |
21 |
19 |
18 |
a) Viết mẫu số liệu thống kê nhiệt độ nhận được từ bảng trên.
b) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Phủ định của mệnh đề: “” là
-
A.
“”.
-
B.
“”.
-
C.
“”.
-
D.
“”.
Đáp án : B
Phủ định của mệnh đề “ A” là “ Không phải A”.
Phủ định của mệnh đề “” là “”.
Câu 2 : Cho hai tập hợp A và B. Sơ đồ ven phần bị gạch dưới đây mô tả phép tập hợp nào?

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Áp dụng lý thuyết về hợp, giao, phần bù, hiêu của hai tập hợp.
Sơ đồ Ven phần bị gạch mô tả tập hợp .
Câu 3 : Cho hệ phương trình . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Thay tọa độ từng điểm vào hệ đã cho, nếu thỏa mãn thì điểm đó thuộc miền nghiệm của hệ đó.
Ta thấy (thỏa mãn) nên N(-1;1) thuộc miền nghiệm của hệ.
Câu 4 : Bạn Hoa tiết kiệm được 420 nghìn đồng. Trong đợt ủng hộ đồng bào bị lũ lụt thiệt hại do bão Yagi vừa qua, Hoa đã ủng hộ tờ tiền loại 10 nghìn đồng và tờ tiền loại 20 nghìn đồng. Bất phương trình nào dưới đây thể hiện số tờ tiền 10 nghìn và 20 nghìn mà bạn Hoa có thể ủng hộ.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Lập bất phương trình thể hiện số tiền Hoa ủng hộ dựa theo giả thiết.
Với x tờ 10 nghìn đồng, Hoa ủng hộ được 10x nghìn đồng.
Với y tờ 20 nghìn đồng, Hoa ủng hộ được 20y nghìn đồng.
Vì Hoa tiết kiệm được 420 nghìn đồng nên số tiền ủng hộ không vượt quá 420 nghìn đồng.
Do đó, ta có bất phương trình hay .
Câu 5 : Cho có , , . Độ dài cạnh bằng
-
A.
129.
-
B.
49.
-
C.
7.
-
D.
.
Đáp án : C
Áp dụng định lí cosin: .
.
Câu 6 : Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, c = 8 Khi đó diện tích tam giác bằng
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Áp dụng công thức Heron: .
.
.
Câu 7 : Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ (hình vẽ). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

-
A.
và là hai vectơ cùng phương.
-
B.
và là hai vectơ cùng hướng.
-
C.
và là hai vectơ cùng hướng.
-
D.
và là hai vectơ cùng phương.
Đáp án : B
Quan sát hình vẽ và trả lời.
và là hai vectơ ngược hướng nên mệnh đề ở đáp án B sai.
Câu 8 : Rút gọn biểu thức có kết quả là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Áp dụng quy tắc ba điểm.
.
Câu 9 : Tập xác định của hàm số là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Đáp án : C
Điều kiện để hàm phân thức xác định là mẫu thức khác 0.
Tập xác định của hàm số là .
Câu 10 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Đáp án : A
Hàm số bậc hai có dạng .
là hàm số bậc hai.
Câu 11 : Cho giá trị gần đúng của là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là
-
A.
0,002.
-
B.
0,003.
-
C.
0,001.
-
D.
0,004.
Đáp án : C
Áp dụng công thức .
.
Câu 12 : Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:
9 8 22 20 18 15 19 13 11
Số ghế trống trung bình trong 9 ngày của rạp chiếu phim trên là
-
A.
22.
-
B.
18.
-
C.
15.
-
D.
135.
Đáp án : C
Áp dụng công thức: .
Số ghế trống trung bình trong 9 ngày của rạp là:
.
Câu 1 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vecto , , .
a) a, b là hai vecto cùng phương.
b) .
c) .
d) và .
a) a, b là hai vecto cùng phương.
b) .
c) .
d) và .
Áp dụng biểu thức tọa độ của các phép toán vecto.
a) Sai. nên a, b là hai vecto không cùng phương.
b) Đúng. .
c) Sai. .
d) Đúng.
.
a) Parabol có toạ độ đỉnh I(2; -1), trục đối xứng x = 2.
b) Khi thì f(x) > 0.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng ; nghịch biến trên khoảng .
d) Hệ số a > 0.
a) Parabol có toạ độ đỉnh I(2; -1), trục đối xứng x = 2.
b) Khi thì f(x) > 0.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng ; nghịch biến trên khoảng .
d) Hệ số a > 0.
Quan sát đặc điểm của đồ thị và trả lời.
a) Đúng. Parabol có toạ độ đỉnh I(2; -1), trục đối xứng x = 2.
b) Đúng. Khi thì đồ thị nằm phía trên của trục hoành, do đó f(x) > 0.
c) Sai. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; đồng biến trên khoảng .
d) Đúng. Đồ thị có bề lõm hướng lên trên nên hệ số a > 0.
Câu 1 : Cho tập hợp . Khi đó, tập hợp có tất cả bao nhiêu phần tử?
Giải bất phương trình rồi tìm giao (phần chung) của hai tập hợp.
Do , nên bất phương trình: .
Do đó .
Vậy có 26 phần tử.
Câu 2 : Một cột điện cao 20 m được dựng thẳng trên một triền dốc nghiêng hợp với phương ngang một góc , đáy cột nằm theo phương ngang với điểm cuối dốc. Người ta nối một dây cáp từ đỉnh cột điện đến cuối dốc. Tìm chiều dài của dây cáp biết rằng đoạn đường từ đáy cột đến cuối dốc bằng 72 m. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Áp dụng định lí cosin.
Ta coi đáy cọc là điểm B, chân dốc là điểm A, cột điện được chôn tại điểm C như hình vẽ dưới đây.

Ta có .
Trong tam giác ABC vuông tại B có m.
Áp dụng định lý cosin trong tam giác , ta có:
.
(m).
Câu 3 : Một công ty, trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ một tấn cacbon loại 1 (giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 5 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ, từ một tấn cacbon loại 2 (giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi mỗi tháng công ty lãi được nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng? Biết mỗi tháng chỉ sử dụng tối đa 4 tấn cacbon mỗi loại và tổng số tiền mua cacbon không vượt quá 500 triệu đồng.
Ứng dụng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn để giải.
Gọi x, y (tấn) lần lượt là số tấn cacbon loại 1 và loại 2 sử dụng mỗi tháng,
Số viên kim cương loại to là 5x + 2y.
Số viên kim cương loại nhỏ là 3x + 3y.
Tổng số tiền mua cacbon là 100x + 40y.
Số tiền thu vào từ bán kim cương là 20(5x + 2y) + 10(3x + 3y) = 130x + 70y.
Ta có hệ bất phương trình:
Miền nghiệm của bất phương trình là ngũ giác ABCDEG, trong đó tọa độ các đỉnh là A(3; 0), B(2; 1), , , , G(4; 0).

Số tiền lãi mỗi tháng là f(x; y) = 30x + 30y.
Tại điểm ta có là giá trị lớn nhất. Vậy mỗi tháng công ty lãi nhiều nhất là 222 triệu đồng.
Câu 4 : Cho ba lực , , cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên (tham khảo hình vẽ). Cho biết cường độ của , đều bằng N và góc . Tính cường độ của lực (đơn vị N).

Áp dụng quy tắc hình bình hành.

Gọi D là điểm để tứ giác MADB là hình vuông.
Theo bài ra ta có
N.
Tách vectơ và đưa về các vectơ chung gốc (gốc A).
Biến đổi vế trái (*) ta có:
= VP (*) (ĐPCM)
Bước 1: Biểu diễn số người đến rạp mỗi ngày sau khi giảm giá theo x.
Bước 2: Lập công thức biểu diễn doanh thu bán vé R(x).
Bước 3: Tìm x để hàm số R(x) đạt giá trị lớn nhất.
a) Ta có: Với giá vé là x nghìn đồng thì số tiền giảm giá so với giá vé cũ là 40 – x (nghìn đồng).
Số người tăng lên sau khi giảm giá vé là: .
Số người đến rạp mỗi ngày sau khi giảm giá là: .
Doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp là: (nghìn đồng).
b) Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại .
Vậy với giá vé 35 nghìn đồng thì doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp là lớn nhất.
Câu 3 : Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày liên tiếp ở Nghệ An cuối tháng 01 năm 2022 được cho ở bảng sau:
|
Ngày |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
|
Nhiệt độ (độ C) |
23 |
25 |
26 |
27 |
27 |
27 |
27 |
21 |
19 |
18 |
a) Viết mẫu số liệu thống kê nhiệt độ nhận được từ bảng trên.
b) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó.
+ Viết mẫu số liệu theo thứ tự không tăng.
+ Dùng công thức tính số trung bình: .
+ Tìm phương sai theo công thức và độ lệch chuẩn .
a) Viết mẫu số liệu theo thứ tự không tăng: 23; 25; 26; 27; 27; 27; 26; 21; 19; 18.
b)
+ Số trung bình của mẫu số liệu là: .
+ Phương sai: .
+ Độ lệch chuẩn: .

