Đề thi học kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 6
Câu 1: Tìm tập xác định DD{\rm{D}} của hàm số y=√6−3x−√x−1.y=6−3x−x−1.y = \sqrt {6 - 3x} - \sqrt {x - 1} . A. D=[1;2].D=[1;2].{\rm{D}} = \left[ {1;2} \right]. B. D=(1;2).D=(1;2).{\rm{D}} = \left( {1;2} \right). C. D=[1;3].D=[1;3].{\rm{D}} = \left[ {1;3} \right]. D. D=[−1;2].D=[−1;2].{\rm{D}} = \left
Đề bài
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “” là:
A. “”. B. “”. C. “”. D. “”.
Câu 3: Cho tập hợp . Viết lại tập hợp D dưới dạng liệt kê các phần tử của tập hợp đó.
A. D = {2;3}. B. D = {0;1;2}. C. D = {1;2}. D. D = {0;2;3}.
Câu 4: Xét sự biến thiên của hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên .
B. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên .
C. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên .
D. Hàm số nghịch biến trên.
Câu 5: Cho hai tập hợp và . Tìm mệnh đề sai.
A. B. . C. . D. .
Câu 6: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập con của tập hợp ?
A. B. C. D.
Câu 7: Cho parabol . Điểm nào sau đây là đỉnh của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B.
C. D.
Câu 9: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
A. (5;1). B. (4;2). C. (1;5). D. (1;2).
Câu 10: Trong tam giác EFG, chọn mệnh đề đúng.
A. B.
C. D.
Câu 11: Cho parabol ( là tham số). Xác định để nhận đỉnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho tam giác ABC có b = 7, c = 5, Độ dài đường cao của tam giác ABC là:
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hàm số đồ thị như hình. Tính giá trị biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Giá trị của biểu thức bằng:
A. 3. B. . C. 1. D. .
Câu 16: Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c, có R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và hc là độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh C. Chọn mệnh đề sai.
A. B. C. D.
Câu 17: Tam giác ABC có BC = 1, AC = 3, . Tính độ dài cạnh AB.
A. B. C. D.
Câu 18: Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số ?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 19: Phần không bị gạch trên hình vẽ dưới đây minh họa cho tập hợp nào?
A. B. C. D.
Câu 20: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A. B. C. D.
Câu 21: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?
`
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM.
A. B. C. D.
Câu 23: Nửa mặt phẳng không bị gạch chéo ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
A. B. C. D.
Câu 24: Cho góc với . Tính giá trị của , biết .
A. B. C. D.
Câu 25: Một ca nô xuất phát từ cảng A, chạy theo hướng đông với vận tốc 50 km/h. Cùng lúc đó, một tàu cá, xuất phát từ A, chạy theo hướng N30°E với vận tốc 40 km/h. Sau 3 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét?
A. 135,7km. B. 237,5km. C. 110km. D. 137,5km.
Câu 26. Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần nghìn.
A. 1,7320. B. 1,732. C. 1,733. D. 1,731.
Câu 27. Đo độ cao một ngọn cây là Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13.
A. 345. B. 347. C. 348. D. 346.
Câu 28: Ba nhóm học sinh gồm 20 người, 15 người, 25 người. Cân nặng trung bình của mỗi nhóm lần lượt là 50kg, 38kg, 40kg. Cân nặng trung bình của cả ba nhóm học sinh là:
A. 41,6kg. B. 42,8kg. C. 41,8kg. D. Đáp số khác.
Câu 29: Có 100 học sinh dự thi học sinh giỏi Toán (điểm 20). Kết quả như sau:
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Phương sai lớn hơn 4, độ lệch chuẩn lớn hơn 2
B. Phương sai lớn hơn 5, độ lệch chuẩn lớn hơn 2
C. Phương sai nhỏ hơn 5, độ lệch chuẩn lớn hơn 2
D. Phương sai nhỏ hơn 4, độ lệch chuẩn nhỏ hơn 2
Câu 30. Cho hình chữ nhật Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 31. Cho tam giác và điểm thỏa mãn điều kiện . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. là hình bình hành. B.
C. D.
Câu 32. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 33. Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh . Khẳng định nào sau đây sai?
A. B.
C. D.
Câu 34. Cho tam giác có Gọi là trung điểm cạnh Tính
A. B.
C. D.
Câu 35. Cho hình vuông cạnh Tính
A. B. C. D.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC, M là điểm bất kỳ.
a) Chứng minh rằng
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh:
c) Chứng minh rằng , với a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác.
Câu 2: (1 điểm) Từ hai vị trí và của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh của ngọn núi. Biết rằng độ cao , phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc , phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc . Tìm độ cao của ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất.
Câu 3: (0,5 điểm) Xác định hàm số biết đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là và giá trị nhỏ nhất của hàm số là tại .
-----HẾT-----
Lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
|
1. A |
6. C |
11. D |
16. A |
21. A |
26. B |
31. D |
|
2.A |
7. B |
12. C |
17. B |
22. C |
27. B |
32. A |
|
3. A |
8. C |
13. B |
18. C |
23. D |
28. B |
33. C |
|
4. A |
9. D |
14. D |
19. C |
24. A |
29. D |
34. A |
|
5. B |
10. D |
15. D |
20. D |
25. D |
30. C |
35. D |
Câu 1 (TH):
Phương pháp:
xác định khi .
Cách giải:
Hàm số xác định khi
Do đó tập xác định là
Chọn A.
Câu 2 (TH):
Phương pháp:
Phủ định của là , phủ định của > là .
Cách giải:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “” là “”.
Chọn A.
Câu 3 (TH):
Phương pháp:
Viết tập hợp theo cách liệt kê các phần tử.
Cách giải:
Giải phương trình .
Mà
Vậy D = {2;3}.
Chọn A.
Câu 4 (TH):
Cách giải:
TXĐ:
Xét và
Khi đó với hàm số
Trên nên hàmsố đồng biến.
Trên nên hàm số nghịch biến.
Chọn A.
Câu 5 (VD):
Phương pháp:
Thực hiện các phép toán trên tập hợp. Sử dụng trục số.
Cách giải:
+)

=> A đúng.
+)

=> B sai.
+)

=> C đúng.
+) .

=> D đúng.
Chọn B.
Câu 6 (NB):
Phương pháp:
Tập hợp A được gọi là tập con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B.
Cách giải:
.
Chọn C.
Câu 7 (TH):
Cách giải:
Hoành độ đỉnh của là .
Vậy .
Chọn B.
Câu 8 (TH):
Phương pháp:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là
(, , )
Trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng thời bằng 0, x và y là các ẩn số.
Cách giải:
Ta có: nên đây là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Chọn C.
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Thay các tọa độ điểm vào bất phương trình, điểm nào thỏa mãn bất phương trình thì thuộc miền nghiệm của bất phương trình đó.
Cách giải:
+) Thay tọa độ điểm (5;1) vào bất phương trình ta có: 3.5 + 2.1 < 10 (Vô lí) => (5;1) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
+) Thay tọa độ điểm (4;2) vào bất phương trình ta có: 3.4 + 2.2 < 10 (Vô lí) => (4;2) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
+) Thay tọa độ điểm (1;5) vào bất phương trình ta có: 3.1 + 2.5 < 10 (Vô lí) => (1;5) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
+) Thay tọa độ điểm (1;2) vào bất phương trình ta có: 3.1 + 2.2 < 10 (Đúng) => (1;2) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Chọn D.
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng định lí cosin trong tam giác:
Cách giải:
là mệnh đề đúng.
Chọn D.
Câu 11 (TH):
Cách giải:
Parabol nhận là đỉnh, khi đó ta có
.
Vậy .
Chọn D.
Câu 12 (VD):
Phương pháp:
Tính sinA.
Tính diện tích tam giác ABC:
Sử dụng định lí cosin trong tam giác tính a:
Sử dụng công thức tính diện tích tam giác: , từ đó tính .
Cách giải:
Ta có:
Vì nên sinA > 0
Diện tích tam giác ABC là:
Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABC ta có:
Lại có:
Chọn C.
Câu 13 (TH):
Cách giải:
Do đồ thị hàm số có đỉnh là
Do đồ thị hàm số đi qua điểm
Từ và
Chọn B.
Câu 14 (NB):
Phương pháp:
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là một hệ gồm hai hay nhiều bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Cách giải:
là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Chọn D.
Câu 15 (NB):
Phương pháp:
Nhớ bảng giá trị lượng giác của các góc thường dùng hoặc sử dụng máy tính cầm tay.
Cách giải:
Chọn D.
Câu 16 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng các công thức tính diện tích tam giác:
Cách giải:
nên đáp án A sai.
Chọn A.
Câu 17 (NB):
Phương pháp:
Áp dụng định lí Cosin trong tam giác: .
Cách giải:
Áp dụng định lí Cosin trong tam giác ABC:
Chọn B.
Câu 18 (TH):
Cách giải:
Hàm số là hàm số bậc hai, có
=> Loại A, D.
Parabol có hoành độ đỉnh => Loại B
Chọn C.
Câu 19 (NB):
Phương pháp:
Biểu diễn tập hợp trên trục số.
Cách giải:
Hình vẽ đã cho là minh họa cho tập hợp
Chọn C.
Câu 20 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng mối liên hệ giá trị lượng giác của hai góc bù nhau: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau ta có: , ,
Cách giải:
và là hai góc khác nhau và bù nhau nên , ,
Vậy đẳng thức ở đáp án D sai.
Chọn D.
Câu 21 (TH):
Cách giải:
Parabol có bề lõm quay lên loại D.
Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại B, C.
Chọn A.
Câu 22 (VD):
Phương pháp:
Sử dụng hệ quả định lí cosin trong tam giác ABC tính cosB: .
Tính BM, CM.
Sử dụng định lí cosin trong tam giác ABM tính AM: .
Cách giải:
Ta có:
Vì MC = 2MB, BC = 6 nên
Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABM ta có:
Chọn C.
Câu 23 (TH):
Phương pháp:
Tìm phương trình đường thẳng d. Loại đáp án.
Thay tọa độ điểm O(0;0) vào các bất phương trình chưa bị loại ở các đáp án, tiếp tục loại đáp án.
Cách giải:
Đường thẳng d đi qua điểm (0;1) nên loại đáp án B, C.
Ta thấy điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
+ Thay tọa độ điểm O(0;0) vào bất phương trình ta có: 2.0 + 0 < 1 (Đúng) => Loại.
+ Thay tọa độ điểm O(0;0) vào bất phương trình ta có: 2.0 + 0 > 1 (Vô lí) => Thỏa mãn.
Chọn D.
Câu 24 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng công thức:
Cách giải:
Ta có:
Vì . Mà nên .
Vậy
Chọn A.
Câu 25 (VD):
Phương pháp:
Hướng N300E là hướng tạo với hướng bắc một góc 300 và tạo với hướng đông một góc .
Áp dụng định lí cosin trong tam giác.
Cách giải:
Hướng N300E là hướng tạo với hướng bắc một góc 300 và tạo với hướng đông một góc .
A là vị trí cảng.
Ca nô đi theo hướng đông từ A đến B, sau 3 giờ đi được quãng đường AB = 50.3 = 150 (km).
Tàu cá đi theo hướng N300E từ A đến C, sau 3 giờ đi được quãng đường AC = 40.3 = 120 (km).
Áp dụng định lí Cosin trong tam giác ABC ta có:
Vậy sau 3 giờ hai tàu cách nhau khoảng 137,5km.
Chọn D.
Câu 26.
Cách giải
Sử dụng máy tính cầm tay, ta được
Làm tròn đến hàng phần nghìn ta được kết quả:.
Chọn B.
Câu 27.
Cách giải
Ta có:
Độ chính xác d có chữ số (khác 0) ở hàng lớn nhất là hàng phần mười, do đó ta làm tròn số gần đúng đến hàng đơn vị, kết quả là
Chọn B.
Câu 28 (TH):
Phương pháp:
Số trung bình cộng trong đó mk là tần số của giá trị xk và
Cách giải:
Khối lượng trung bình của cả ba nhóm học sinh là:
Chọn B.
Câu 29 (VD):
Phương pháp:
Áp dụng công thức tìm phương sai và độ lệch chuẩn.
Cách giải:
Số trung bình cộng:
(điểm)
Phương sai:
(điểm)
Độ lệch chuẩn:
(điểm)
Vậy phương sai nhỏ hơn , độ lệch chuẩn nhỏ hơn .
Chọn D.
Câu 30.
Cách giải:

Ta có
Mà
Chọn C.
Câu 31.
Cách giải:

Ta có
là hình bình hành
Do đó D sai.
Chọn D.
Câu 32.
Cách giải:
Vì ABCD là hình bình hành nên hay
Ta có:
Vậy A đúng.
=> B sai.
=> C sai
=> D sai.
Chọn A.
Câu 33.
Cách giải:
Ta có:
. Vậy B đúng.
Tương tự, ta có . Do đó D đúng.
Lấy C, D sao cho
Dựng hình bình hành OCED. Do nên OCED là hình chữ nhật.
Ta có:
Lại có:
Do đó A đúng.
Chọn C
Câu 34.
Cách giải:
Vì M là trung điểm của BC suy ra
Khi đó
Chọn A.
Câu 35.
Cách giải:
Ta có
Khi đó
Chọn D.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (TH):
Cách giải:
a) Ta có:
b)
c) Vì đúng với M bất kì.
Chọn ta được:
Tương tự,
Thay
Câu 2 (VD):
Cách giải:
Từ giả thiết, ta suy ra tam giác ABC có
và
Khi đó
Theo định lí sin, ta có hay
Do đó
Gọi CH là khoảng cách từ C đến mặt đất. Tam giác vuông ACH có cạnh CH đối diện với góc nên
Vậy ngọn núi cao khoảng 135m.
Câu 3 (VD):
Cách giải:
+ Đồ thị cắt trục tung tại điểm .
+ Giá trị nhỏ nhất của hàm số là tại nên đỉnh của đồ thị hàm số là
Suy ra
Vậy hàm số cần tìm là .

