Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 15
Đề bài
Câu 1 : Mệnh đề phủ định của P: "" là
-
A.
: "".
-
B.
: "".
-
C.
: "".
-
D.
: "".
Câu 2 : Cho là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 3 : Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa điểm nào sau đây?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
Câu 4 : Bạn Hoa làm một bài thi giữa kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Hoa làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để đảm bảo bạn Hoa được ít nhất 9 điểm.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 5 : Cho tam giác ABC có , và AB = 3. Tính AC.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 6 : Cho có diện tích , chu vi bằng 20. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 7 : Cho tam giác ABC đều. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
-
A.
và .
-
B.
và .
-
C.
và .
-
D.
và .
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Câu 9 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(4; -1), N(2; 5). Tìm tọa độ trung điểm P của MN.
-
A.
(6; 4).
-
B.
(1; -3).
-
C.
(-1; 3).
-
D.
(3; 2).
Câu 10 : Cho tam giác có tọa độ ba đỉnh lần lượt là , , . Tính .
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 11 : Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75 m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 0,15%. Tính độ dài gần đúng của cây cầu.
-
A.
500,1 m.
-
B.
500 m.
-
C.
501 m.
-
D.
499,9 m.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 1 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho với A(-2; 5), B(-4; -2), C(1; 5). Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?
a) Toạ độ vectơ là (1; 14).
b) Trọng tâm G của tam giác có tọa độ là .
c) Độ dài .
d) với G là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 2 : Nhóm bạn Dũng gieo ngẫu nhiên con xúc sắc 100 lần liên tiếp và ghi lại kết quả được thu lại bảng sau:
![]()
a) Mốt của mẫu số liệu trên là 6.
b) Số chấm trung bình xuất hiện cho 100 lần gieo là 3,96.
c) Giá trị của tứ phân vị thứ ba là .
d) Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên là .
Câu 1 : Cho các tập hợp và với . Có bao nhiêu giá trị nguyên của để ?
Câu 2 : Trong một cuộc đua thuyền ghe được tổ chức trên sông, hai ghe A và B ở vị trí như hình vẽ. Điểm K là vị trí khán giả đứng xem và quan sát thấy ghe A và ghe B theo các góc tạo với bờ IK lần lượt là và . Điểm I là đích đến của cuộc đua, cách K một khoảng 380 mét. Vị trí ghe A, ghe B và đích I nằm trên một đường thẳng tạo với bờ IK một góc bằng . Tính khoảng cách giữa hai ghe thuyền (đơn vị: mét, làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 3 : Gia đình chị Minh dự định trồng rau và hoa trên một mảnh đất có diện tích 8 ha. Nếu trồng 1 ha rau thì cần 20 ngày công và thu lợi 3 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha hoa thì cần 30 ngày công và thu lợi 4 triệu đồng. Biết rằng, gia đình chị Minh chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho công việc trồng rau và hoa. Hỏi từ việc trồng rau và hoa nói trên, chị Minh có thể thu về lợi nhuận cao nhất là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4 : Ba lực tác động vào vật M như hình vẽ, làm vật đứng yên. Biết cường độ của các lực lần lượt là 10 N, 20 N. Tính cường độ của lực (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Lời giải và đáp án
Câu 1 : Mệnh đề phủ định của P: "" là
-
A.
: "".
-
B.
: "".
-
C.
: "".
-
D.
: "".
Đáp án : A
Mệnh đề phủ định của P: "" là : "".
Mệnh đề phủ định của P: "" là : "".
Câu 2 : Cho là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
M\N là tập hợp gồm các phần tử thuộc M mà không thuộc N.
Phần không bị gạch là B\A.
Câu 3 : Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa điểm nào sau đây?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
Đáp án : C
Thay tọa độ từng điểm vào hệ, nếu thỏa mãn hệ thì điểm đó thuộc miền nghiệm.
Thấy thỏa mãn hệ nên điểm C(7;4) thuộc miền nghiệm của hệ.
Câu 4 : Bạn Hoa làm một bài thi giữa kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Hoa làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để đảm bảo bạn Hoa được ít nhất 9 điểm.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Từ giả thiết, lập bất phương trình.
Câu 5 : Cho tam giác ABC có , và AB = 3. Tính AC.
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Áp dụng định lí sin.
.
Câu 6 : Cho có diện tích , chu vi bằng 20. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Áp dụng công thức .
.
Câu 7 : Cho tam giác ABC đều. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
-
A.
và .
-
B.
và .
-
C.
và .
-
D.
và .
Đáp án : C
Vẽ hình, quan sát và nhận xét.

Ta thấy và cùng hướng.
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Đáp án : B
Dựa vào tỉ số đoạn thẳng và hướng của hai vecto để xác định.
Ta có và cùng chiều nên .
Câu 9 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(4; -1), N(2; 5). Tìm tọa độ trung điểm P của MN.
-
A.
(6; 4).
-
B.
(1; -3).
-
C.
(-1; 3).
-
D.
(3; 2).
Đáp án : D
Nếu M là trung điểm đoạn thẳng AB thì ; .
.
Câu 10 : Cho tam giác có tọa độ ba đỉnh lần lượt là , , . Tính .
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Áp dụng công thức tính tích vô hướng của hai vecto.
, .
.
Câu 11 : Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75 m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 0,15%. Tính độ dài gần đúng của cây cầu.
-
A.
500,1 m.
-
B.
500 m.
-
C.
501 m.
-
D.
499,9 m.
Đáp án : B
Áp dụng công thức .
Ta có .
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Áp dụng công thức tính số trung bình: .
.
Câu 1 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho với A(-2; 5), B(-4; -2), C(1; 5). Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?
a) Toạ độ vectơ là (1; 14).
b) Trọng tâm G của tam giác có tọa độ là .
c) Độ dài .
d) với G là trọng tâm của tam giác ABC.
a) Toạ độ vectơ là (1; 14).
b) Trọng tâm G của tam giác có tọa độ là .
c) Độ dài .
d) với G là trọng tâm của tam giác ABC.
a) .
b) Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì: ; .
c) Nếu thì .
d) Cho và .
.
a) Sai. , . Khi đó:
.
b) Sai. .
c) Đúng. .
d) Đúng. .
.
Câu 2 : Nhóm bạn Dũng gieo ngẫu nhiên con xúc sắc 100 lần liên tiếp và ghi lại kết quả được thu lại bảng sau:
![]()
a) Mốt của mẫu số liệu trên là 6.
b) Số chấm trung bình xuất hiện cho 100 lần gieo là 3,96.
c) Giá trị của tứ phân vị thứ ba là .
d) Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên là .
a) Mốt của mẫu số liệu trên là 6.
b) Số chấm trung bình xuất hiện cho 100 lần gieo là 3,96.
c) Giá trị của tứ phân vị thứ ba là .
d) Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên là .
Cho mẫu số liệu .
+) Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất, kí hiệu: .
+) Số trung bình (hay TB cộng) của mẫu số liệu kí hiệu là , được tính bằng công thức:
.
+) Để tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu có n giá trị, ta làm như sau:
- Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm.
- Tìm trung vị. Giá trị này là .
- Tìm trung vị của nửa số liệu bên trái (không bao gồm nếu n lẻ). Giá trị này là , được gọi là tứ phân vị thứ nhất hay tứ phân vị dưới.
- Tìm trung vị của nửa số liệu bên phải (không bao gồm nếu n lẻ). Giá trị này là , được gọi là tứ phân vị thứ ba hay tứ phân vị trên.
Gọi lần lượt là số chấm của 100 lần gieo xúc xắc được sắp xếp theo giá trị từ nhỏ đến lớn.
a) Đúng. Mốt của mẫu số liệu trên là 6 vì 6 có tần số lớn nhất.
b) Sai. .
c) Đúng. .
d) Sai. .
Câu 1 : Cho các tập hợp và với . Có bao nhiêu giá trị nguyên của để ?
khi và chỉ khi mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.
Điều kiện: .
Để thì:
So sánh với điều kiện ta được . Mà .
Vậy có 2 giá trị nguyên của để .
Câu 2 : Trong một cuộc đua thuyền ghe được tổ chức trên sông, hai ghe A và B ở vị trí như hình vẽ. Điểm K là vị trí khán giả đứng xem và quan sát thấy ghe A và ghe B theo các góc tạo với bờ IK lần lượt là và . Điểm I là đích đến của cuộc đua, cách K một khoảng 380 mét. Vị trí ghe A, ghe B và đích I nằm trên một đường thẳng tạo với bờ IK một góc bằng . Tính khoảng cách giữa hai ghe thuyền (đơn vị: mét, làm tròn đến hàng đơn vị).

Áp dụng định lí sin.
Trong tam giác AKI ta có:
.
Áp dụng định lí sin vào tam giác AKI ta có:
(m).
Lại có: .
Áp dụng định lí sin vào tam giác AKB ta có:
(m).
Câu 3 : Gia đình chị Minh dự định trồng rau và hoa trên một mảnh đất có diện tích 8 ha. Nếu trồng 1 ha rau thì cần 20 ngày công và thu lợi 3 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha hoa thì cần 30 ngày công và thu lợi 4 triệu đồng. Biết rằng, gia đình chị Minh chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho công việc trồng rau và hoa. Hỏi từ việc trồng rau và hoa nói trên, chị Minh có thể thu về lợi nhuận cao nhất là bao nhiêu triệu đồng?
Ứng dụng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn để giải.
Gọi x, y lần lượt là số ha đất trồng rau và hoa.
Diện tích đất trồng canh tác không vượt quá 8 ha nên ta có: .
Số ngày công sử dụng không vượt quá 180 ngày nên .
Từ đó, ta có hệ bất phương trình:
Ta cần tìm x, y sao cho T(x, y) = 3x + 4y lớn nhất.
Miền nghiệm của hệ được biểu diễn như sau:

Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là miền trong của tứ giác OABC, kể cả 4 cạnh của tứ giác đó, với O(0;0), A(8;0), B(6;2), C(0;6).
Tại O(0;0), ta có: T = 3.0 + 4.0 = 0;
Tại A(8;0), ta có: T = 3.8 + 4.0 = 24;
Tại B(6;2), ta có: T = 3.6 + 4.2 = 26;
Tại C(0;6), ta có: T = 3.0 + 4.6 = 24.
Vậy số lợi nhuận cao nhất mà gia đình chị Minh thu được từ trồng rau và hoa là 26 triệu đồng.
Câu 4 : Ba lực tác động vào vật M như hình vẽ, làm vật đứng yên. Biết cường độ của các lực lần lượt là 10 N, 20 N. Tính cường độ của lực (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Áp dụng quy tắc hình bình hành và định lí cos.

Gọi A, B, C là điểm cuối của các vectơ lực và dựng hình bình hành MADB.
Gọi là hợp lực của hai lực .
Ta có . , .
(N).
Vật đứng yên nên (N).
Bước 1: Xác định hướng, độ lớn của các vecto vận tốc.
Bước 2: Từ giả thiết “vật đứng yên” suy ra cường độ và hướng của lực .

Gọi O là vị trí của ca nô.
Vẽ là vận tốc dòng nước (chảy từ phía bắc xuống phía nam);
là vận tốc riêng của ca nô (chuyển động từ phía đông sang phía tây).
Khi đó vecto vận tốc của ca nô so với bờ sông là vecto .
Gọi C là đỉnh thứ tư của hình bình hành OACB, ta có:
Xét tam giác OBC vuông tại B ta có:
BC = 40; BC = OA = 10.
.
Vậy vận tốc của ca nô so với bờ sông là km/h.
Gọi C là địa điểm máy bay đến sau khi xuất phát 1 giờ. Tìm tọa độ điểm C.
Bước 1: Tính tọa độ .
Bước 2: Từ giả thiết tìm điểm C thỏa mãn rồi kết luận.
Gọi C(a; b) là địa điểm máy bay đến sau khi xuất phát 1 giờ.
Ta có: .
Theo giả thiết, AC = .
Vậy toạ độ của máy bay trực thăng tại thời điểm sau khi xuất phát 1 giờ là .
Áp dụng công thức , trong đó:
.
+) Ta có bàng tần số:

+) Từ bảng tần số ta có số lượng áo trung bình bán ra trong 1 tháng là: ( chiếc áo).
+) Phương sai của mẫu số liệu là:
.
+) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là: .


