Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 7
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1: Số đối của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Chọn khẳng định đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Chọn đáp án sai. Nếu thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương hoặc bằng 0.
B. Hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau là hai số bằng nhau hoặc đối nhau.
C. Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
D. Giá trị tuyệt đối của một số thực luôn bằng chính nó.
Câu 5: Quan sát Hình 2, có . Hãy tính giá trị của ?

A.
B.
C.
D.
Câu 6:
Cho tam giác có . Tia phân giác của góc cắt ở . Từ kẻ đường vuông góc với tại cắt ở . Chọn câu sai.
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Số học sinh đăng ký học bổ trợ các Câu lạc bộ Toán, Ngữ văn, Tiếng anh của lớp 7 của một trường được biểu diễn qua biểu đồ hình quạt tròn như sau:

Tính số phần trăm học sinh đăng ký môn Toán là bao nhiêu?
A. 40%
B. 37,5%
C. 30%
D. 35%
Câu 8: Cho biểu đồ biểu diễn chiều cao trung bình của nam và nữ ở một số quốc gia châu Á:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ của nước nào là lớn nhất?
A. Việt Nam
B. Singapore
C. Nhật Bản
D. Hàn Quốc
Câu 9: Phát biểu định lí sau bằng lời:
|
GT |
|
|
KL |
|
A. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia.
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó song song với đường thẳng kia.
C. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó tạo với đường thẳng kia một góc .
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 10: Vẽ . Vẽ tia là tia phân giác của góc . Vẽ tia là tia đối của tia . Tính góc .
A.
B.
C.
D.
Phần II. Tự luận (7 điểm):
Bài 1: (2,0 điểm)
Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 2 (2,0 điểm). Tìm :
a)
b)
c)
Bài 3: (3,5 điểm)
Cho góc nhọn , lấy điểm trên tia (điểm khác ) và điểm trên tia sao cho . Gọi là trung điểm của .
a) Chứng minh:
b) Trên tia lấy điểm sao cho . Chứng minh .
c) Qua kẻ đường thẳng song song với cắt tại cắt tại . Chứng minh là đương trung trực của .
d) Gọi giao điểm của và là . Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Bài 4: (0,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức với .
Lời giải
Phần I: Trắc nghiệm:
|
1.A |
2.A |
3.B |
4.D |
5.D |
6.A |
7.B |
8.C |
9. A |
10.B |
Câu 1
Phương pháp:
Số đối của số hữu tỉ kí hiệu là .
Cách giải:
Số đối của là:
Chọn A.
Câu 2
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp so sánh trung gian.
Cách giải:
+ Ta có: nên suy ra (1)
nên suy ra (2)
Từ (1) và (2), suy ra , do đó,
Vậy đáp án A đúng.
Chọn A.
Câu 3
Phương pháp:
Căn bậc hai số học của số không âm là số không âm sao cho .
Sử dụng tính chất:
Cách giải:
nên đáp án A,C,D đúng
Do chỉ tồn tại căn bậc hai số học của một số không âm nên đáp án B sai.
Chọn B.
Câu 4
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức giá trị tuyệt đối của một số thực, tìm phát biểu sai.
Cách giải:
Phát biểu A đúng vì giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.
Phát biểu B đúng vì hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau là hai số bằng nhau hoặc đối nhau.
Phát biểu C đúng vì hai số đối nhau có điểm biểu diễn cách đều điểm gốc 0 nên giá trị tuyệt đối của chúng bằng nhau.
Phát biểu D sai vì giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó.
Chọn D.
Câu 5
Phương pháp:
Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
Hai đường thẳng song song thì hai góc ở vị trí đồng vị bằng nhau.
Vận dụng định lý: Tổng ba góc trong một tam giác bằng .
Cách giải:

* Ta có: (hai góc kề bù)
* (giá thiết) (hai góc đồng vị) do đó,
* Ta có: (hai góc kề bù)
* Xét có: (định lí tổng ba góc trong một tam giác)
Vậy
Chọn D.
Câu 6
Phương pháp:
+ Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
+ Hai tam giác bằng nhau có các cặp cạnh, cặp góc tương ứng bằng nhau
Cách giải:

Vì là tia phân giác của nên
Theo giả thiết ta có:
Xét tam giác và tam giác có:
là cạnh chung
Nên (g.c.g)
Suy ra: (hai cạnh tương ứng) nên B đúng
(hai cạnh tương ứng) nên C đúng
(hai góc tương ứng) nên D đúng
Chọn A.
Câu 7
Phương pháp:
Đọc và phân tích dữ liệu của biểu đồ hình quạt tròn.
Cách giải:
Số phần trăm học sinh đăng ký môn Toán là:
Chọn B.
Câu 8
Phương pháp:
Sử dụng biểu đồ cột kép, quan sát và trả lời câu hỏi.
Cách giải:
*) Chiều cao trung bình của nam:
Việt Nam:
Singapore:
Nhật Bản:
Hàn Quốc:
*) Chiều cao trung bình của nữ:
Việt Nam:
Singapore:
Nhật Bản:
Hàn Quốc:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ ở Việt Nam là:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ ở Singapore là:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ ở Nhật Bản là:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ ở Hàn Quốc là:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ ở Nhật Bản là lớn nhất.
Chọn C.
Câu 9
Phương pháp:
Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định đúng đã biết. Mỗi định lí thường được phát biểu dưới dạng: Nếu … thì ….
Cách giải:
Phát biểu định lí: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia.
Chọn A.
Câu 10
Phương pháp
là tia phân giác của thì ta có:
và là hai góc kề nhau thì ta có: .
và là hai góc kề bù thì ta có:
Cách giải:

Vì là tia phân giác của nên
Ta có: và là hai góc kề bù nên
Ta có: và là hai góc kề nhau nên
Vậy
Chọn B.
Phần II. Tự luận (7 điểm):
Bài 1
Phương pháp:
Thực hiện phép tính với số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cách giải:
|
a)
|
b)
|
c)
|
Bài 2
Phương pháp:
Thực hiện phép tính với số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cách giải:
|
a)
Vậy |
b)
Vậy
|
c)
Trường hợp 1: Trưởng hợp 2: Vậy |
Bài 3
Phương pháp:
a) Chứng minh
b) Chứng minh (hai cạnh tương ứng)
c) Chứng minh
Suy ra, là trung điểm của
tại
Từ (1) và (2), suy ra là đường trung trực của .
d) Chứng minh từ đó chứng minh được
Chứng minh từ đó chứng minh được tại
Cách giải:

a) là trung điểm của
Xét và có:
b) (hai góc tương ứng)
Xét và có:
(hai cạnh tương ứng)
c) Ta có: cân tại
Vì //, suy ra: (hai góc ở vị trí đồng vị) và (hai góc ở trí đồng vị)
Từ đó, suy ra cân tại
Xét và có:
Suy ra,
+ (hai cạnh tương ứng) là trung điểm của
+ (hai góc tương ứng) mà nên , do đó tại
Từ (1) và (2), suy ra là đường trung trực của .
d) Ta có: mà
Suy ra,
Xét và có:
Suy ra, và (hai góc tương ứng)
Ta có:
Do đó,
Xét và có:
(hai góc tương ứng)
Mà
tại mà tại
thẳng hàng
thẳng hàng.
Bài 4
Phương pháp:
Đánh giá các số hạng của tổng để tìm giá trị nhỏ nhất của .
Chú ý: .
Cách giải:
Ta có: với mọi số thực nên với mọi số thực .
Suy ra với mọi số thực Hay với mọi số thực
Dấu “=” xảy ra .
Vậy .
