Đề thi học kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức - Đề số 16
Đề bài
Câu 1 : Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 2 : Giá trị tuyệt đối của là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 3 : Kết quả làm tròn số 2,4379 đến chữ số thập phân thứ ba là:
-
A.
2,4.
-
B.
2,439.
-
C.
2,437.
-
D.
2,438.
Câu 4 : Cho biểu đồ sau: Tháng có nhiệt đô cao nhất là?

-
A.
Tháng 1.
-
B.
Tháng 5.
-
C.
Tháng 7.
-
D.
Tháng 8.
Câu 5 : Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng:
-
A.
NP = DH.
-
B.
MN = DK.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 6 : Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây SAI?
-
A.
AB = BC.
-
B.
AB = AC.
-
C.
.
-
D.
.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Các số ; 0; 2023 là các số hữu tỉ, không là các số số tỉ.
Chỉ có số là số vô tỉ.
Đáp án A
Câu 2 : Giá trị tuyệt đối của là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Sử dụng kiến thức giá trị tuyệt đối của một số thực:
|a| = a nếu a 0.
|a| = -a nếu a < 0.
Giá trị tuyệt đối của là: .
Đáp án C
Câu 3 : Kết quả làm tròn số 2,4379 đến chữ số thập phân thứ ba là:
-
A.
2,4.
-
B.
2,439.
-
C.
2,437.
-
D.
2,438.
Đáp án : D
Áp dụng quy tắc Làm tròn số thập phân dương:
- Đối với chữ số hàng làm tròn:
+ Giữ nguyên nếu chữ số ngay bên phải nhỏ hơn 5;
+ Tăng 1 đơn vị nếu chữ số ngay bên phải lớn hơn hoặc bằng 5.
- Đối với chữ số sau hàng làm tròn:
+ Bỏ đi nếu ở phần thập phân;
+ Thay bằng các chữ số 0 nếu ở phần số nguyên.
Số 2,4379 làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba là 2,438 (vì 9 > 5).
Đáp án D
Câu 4 : Cho biểu đồ sau: Tháng có nhiệt đô cao nhất là?

-
A.
Tháng 1.
-
B.
Tháng 5.
-
C.
Tháng 7.
-
D.
Tháng 8.
Đáp án : C
Quan sát biểu đồ, vị trí nào cao nhất thì tháng đó có nhiệt độ cao nhất.
Quan sát biểu đồ ta thấy điểm biểu diễn ở vị trí tháng 7 là cao nhất nên nhiệt độ trung bình tháng 7 cao nhất.
Đáp án C
Câu 5 : Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng:
-
A.
NP = DH.
-
B.
MN = DK.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Hai tam giác bằng nhau thì các cạnh và các góc tương ứng của chúng bằng nhau.
Vì nên ta có: ; .
Do đó A sai; B sai; C sai; D đúng.
Đáp án D
Câu 6 : Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây SAI?
-
A.
AB = BC.
-
B.
AB = AC.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Tam giác cân thì hai cạnh bên bằng nhau và hai góc kề đáy bằng nhau.
Tổng ba góc của một tam giác là .
Tam giác ABC cân tại A thì ; nên khẳng định B, C đúng.
Tam giác ABC có , nên ,
suy ra ,
do đó nên khẳng định D đúng.
Đáp án A
Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia với số thực.
b) Sử dụng kiến thức về bình phương của một số, căn bậc hai số học và giá trị tuyệt đối của một số thực.
a) .
b)
Kết hợp chuyển vế và thực hiện phép tính để tìm x.
b) Ta cần chia hai trường hợp: thì A = B hoặc A = -B.
a)
Vậy .
b)
+) TH1:
+) TH2:
Vậy
a) Cách vẽ biểu đồ hình quạt tròn:
+ Vẽ 1 đường tròn
+ Tính số đo góc của hình quạt biểu diễn từng đối tượng: 1% tương ứng với 3,6 độ.
+ Đo góc và chia hình tròn thành các hình quạt có số đo tương ứng
+ Điền số phần trăm tương ứng vào từng hình quạt, tô màu và viết chú thích, đặt tên cho biểu đồ.
b) Tính m% của một số a theo công thức: .
a) Số đo góc của hình quạt biểu diễn từng đối tượng là:

Ta được biểu đồ hình quạt tròn như sau:
b) Số học sinh thích chơi đá cầu là: (học sinh)
a) Chứng minh theo trường hợp cạnh cạnh cạnh.
b) Từ suy ra và hai góc này là hai góc kề bù suy ra .
c) Chứng minh nên , suy ra AC // BE.
Chứng minh MH = MK và H, M, K thẳng hàng nên M là trung điểm của HK.

a) Xét và có:
AB = AC (gt)
BM = CM (M là trung điểm của BC)
AM chung
Suy ra (c.c.c)
b) Vì nên (hai góc tương ứng).
Mà hai góc này là hai góc kề bù nên
Suy ra , do đó hay .
c) +) Xét và có:
MA = ME (gt)
Suy ra (hai cạnh góc vuông)
nên (hai góc tương ứng).
Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên AC // BE.
+) Xét và có:
(cmt)
BC chung
suy ra (cạnh huyền – góc nhọn)
suy ra (hai cạnh và hai góc tương ứng)
Xét và có:
(cmt)
(cmt)
Suy ra (c.g.c)
Do đó MH = MK (1) và (hai cạnh và hai góc tương ứng)
Mà (hai góc kề bù) nên , do đó H, M, K thẳng hàng. (2)
Từ (1) và (2) suy ra M là trung điểm của HK.
Tính 9A.
Xét 9A – A.
Từ đó chứng minh được .
Ta có:
Xét
Vì nên
Vậy

