Đề thi học kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức - Đề số 17
Đề bài
Câu 1 : Chọn khẳng định đúng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 2 : Viết gọn tích ta được:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 3 : Cho . Giá trị của khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:
-
A.
6,673.
-
B.
6,672.
-
C.
6,67.
-
D.
6,6729.
Câu 4 : Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ta có thể kẻ được mấy đường thẳng song song với đường thẳng đó.
-
A.
0.
-
B.
1.
-
C.
2.
-
D.
vô số.
Câu 5 : Nếu thì bằng
-
A.
6.
-
B.
12.
-
C.
-9.
-
D.
9.
Câu 6 : Câu nào dưới đây là đúng:
-
A.
Nếu thì .
-
B.
Nếu thì .
-
C.
Nếu thì .
-
D.
Nếu thì .
Câu 7 : Cho hình bên, đường thẳng a song song với b nếu

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 8 : Cho , tia Oz là tia phân giác của . Số đo của là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 9 : Cho có . Số đo của là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 10 : Chọn câu sai trong các câu sau:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 11 : Cho , khẳng định nào sau đây là đúng:
-
A.
NP = KD.
-
B.
MP = HK.
-
C.
MN = DH.
-
D.
.
-
A.
2018.
-
B.
2019.
-
C.
2020.
-
D.
2021.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Chọn khẳng định đúng:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : D
Kiểm tra xem các số có thuộc tập hợp số đó hay không.
là tập hợp số tự nhiên.
là tập hợp số nguyên.
là tập hợp số hữu tỉ.
không phải là số tự nhiên nên là sai.
không phải là số nguyên nên là sai.
là số hữu tỉ nên là sai.
là số hữu tỉ nên là đúng.
Đáp án D
Câu 2 : Viết gọn tích ta được:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Sử dụng kiến thức về tích hai lũy thừa cùng cơ số: .
Ta có: .
Đáp án B
Câu 3 : Cho . Giá trị của khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:
-
A.
6,673.
-
B.
6,672.
-
C.
6,67.
-
D.
6,6729.
Đáp án : C
Áp dụng quy tắc Làm tròn số thập phân dương:
- Đối với chữ số hàng làm tròn:
+ Giữ nguyên nếu chữ số ngay bên phải nhỏ hơn 5;
+ Tăng 1 đơn vị nếu chữ số ngay bên phải lớn hơn hoặc bằng 5.
- Đối với chữ số sau hàng làm tròn:
+ Bỏ đi nếu ở phần thập phân;
+ Thay bằng các chữ số 0 nếu ở phần số nguyên.
Số khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là 6,67 (vì số 2 < 5).
Đáp án C
Câu 4 : Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ta có thể kẻ được mấy đường thẳng song song với đường thẳng đó.
-
A.
0.
-
B.
1.
-
C.
2.
-
D.
vô số.
Đáp án : B
Áp dụng tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, ta chỉ có thể kẻ được 1 đường thẳng song song với đường đó.
Đáp án B
Câu 5 : Nếu thì bằng
-
A.
6.
-
B.
12.
-
C.
-9.
-
D.
9.
Đáp án : D
Áp dụng kiến thức về căn bậc hai của một số: thì .
Nếu thì .
Đáp án D
Câu 6 : Câu nào dưới đây là đúng:
-
A.
Nếu thì .
-
B.
Nếu thì .
-
C.
Nếu thì .
-
D.
Nếu thì .
Đáp án : C
Sử dụng kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm là số đối của nó
Nếu |x| = 3,9 thì x = 3,9 hoặc -3,9 nên đáp án A sai (chưa đủ kết quả của x).
Nếu thì thì x = 3,9 hoặc -3,9 đều thỏa mãn nên B sai (chưa đủ kết quả của x).
Nếu thì nên C đúng.
Nếu thì nên nên D sai
Đáp án C
Câu 7 : Cho hình bên, đường thẳng a song song với b nếu

-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a và b song song với nhau.
Quan sát hình vẽ, ta thấy hai góc và ở vị trí đồng vị nên nếu thì đường thẳng a song song với b.
Đáp án C
Câu 8 : Cho , tia Oz là tia phân giác của . Số đo của là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Sử dụng tính chất của tia phân giác: tia phân giác chia một góc thành hai góc bằng nhau và bằng một nửa góc đó.

Oz là tia phân giác của thì .
Đáp án C
Câu 9 : Cho có . Số đo của là:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Áp dụng định lí tổng ba góc của một tam giác bằng .
Tam giác ABC có:
suy ra .
Đáp án B
Câu 10 : Chọn câu sai trong các câu sau:
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
So sánh số hữu tỉ với nhau.
suy ra C sai.
Đáp án C
Câu 11 : Cho , khẳng định nào sau đây là đúng:
-
A.
NP = KD.
-
B.
MP = HK.
-
C.
MN = DH.
-
D.
.
Đáp án : C
Hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng và các góc tương ứng bằng nhau.
thì và .
Vậy ta chọn đáp án C
Đáp án C
-
A.
2018.
-
B.
2019.
-
C.
2020.
-
D.
2021.
Đáp án : D
Quan sát xem điểm biểu diễn năm nào lớn nhất thì năm đó có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất.
Ta thấy năm 2021 có tỉ lệ lớn nhất (15%) nên tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại năm 2021 cao nhất
Đáp án D
a) Sử dụng tính chất kết hợp để đưa các số thành các nhóm.
b) Thực hiện phép tính với số hữu tỉ và căn bậc hai của một số hữu tỉ.
c) Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép trừ.
a)
b)
c)
Áp dụng quy tắc chuyển vế đổi dấu.
c) Đưa về dạng , chia hai trường hợp: A = B hoặc A = -B.
a)
Vậy
b)
Vậy
c)
TH1:
TH2:
Vậy
a) Quan sát biểu đồ, câu lạc bộ được yêu thích nhất có tỉ lệ phần trăm học sinh đăng ký nhiều nhất.
b) Từ số liệu trong biểu đồ để lập bảng thống kê.
c) Tính giá trị phần trăm m% của một số a cho trước theo công thức: .
a) Câu lạc bộ được học sinh yêu thích nhất khi đăng ký là Mĩ thuật (39%).
b) Bảng thống kê:

c) Số học sinh đăng ký câu lạc bộ bơi lội là: (học sinh)
a) Chứng minh theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh.
Suy ra .
Mà hai góc này kề bù nên suy ra hay .
b) Chứng minh suy ra AB = KC.
c) Chứng minh suy ra . Sử dụng tính chất hai góc kề bù suy ra nên E, I, F thẳng hàng.

a) Xét và có:
(gt)
(I là trung điểm của BC)
chung
Suy ra (c.c.c)
Suy ra .
Mà hai góc này kề bù nên , suy ra hay .
b) Xét và có:
(gt)
Suy ra (c.g.c) suy ra AB = KC.
c) Vì nên
Xét và ta có:
Suy ra (cạnh huyền – góc nhọn)
Do đó .
Mà và là hai góc kề bù nên
nên hay nên E, I, F thẳng hàng.
Biến đổi các phân số thành để rút gọn S.
Chứng minh nên S không là số nguyên.
Ta có:
+) Vì nên (1)
+)
Suy ra
Suy ra
Do đó (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Vì giữa n – 2 và n – 1 không có số nguyên nào nên S không là số nguyên.


