Đề thi học kì 2 Toán 11 - Đề số 3

Đề bài

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Đạo hàm của hàm số   tại là:

  • A.
    0
  • B.
    Không tồn tại.
  • C.

  • D.

Câu 2 : Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây?

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Câu 3 : Cho hàm số với ;. Hỏi phương trình có mấy nghiệm phân biệt?

  • A.
    0
  • B.
    3
  • C.
    2
  • D.
    1

Câu 4 : Cho hình chóp S.ABCSA (ABC)ΔABC vuông ở B. AH là đường cao của ΔSAB. Khẳng định nào sau đây sai ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 5 : Cho hàm số , tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành có phương trình là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 6 : Trong không gian, cho là góc giữa 2 mặt phẳng (P)(Q) nào đó. Hỏi góc thuộc đoạn nào?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 7 : Cho hàm số , các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.
    Hàm số liên tục tại
  • B.
    Hàm số liên tục tại
  • C.
    Hàm số liên tục tại
  • D.
    Hàm số liên tục tại

Câu 8 : Biết rằng . Hỏi m thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 9 : Cho hàm số . Bất phương trình có tập nghiệm T là :

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 10 : Cho hình chóp S.ABCDSA (ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. Hỏi mp(SCD) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau ?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 11 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy ABCD và C. Hỏi khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC) bằng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 12 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Đáy ABCD là hình vuông tâm O, gọi I là trung điểm của cạnh AD. Hỏi góc giữa 2 mặt phẳng (SAD)(ABCD) là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 : Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là   (t được tính bằng giây, s được tính bẳng mét)

a) Đạo hàm của hàm số tại thời điểm là:

Đúng
Sai

b) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là 

Đúng
Sai

c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là 12

Đúng
Sai

d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ tới là 5 (m/s)

Đúng
Sai

Câu 2 : Cho hàm số có đồ thị (C):

a) Hệ số góc của tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ thuộc k = 2

Đúng
Sai

b) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ thuộc

Đúng
Sai

c) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ là: hoặc

Đúng
Sai

d) Phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến   là

Đúng
Sai

Câu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc với đáy. Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC, SD

a)

Đúng
Sai

b)

Đúng
Sai

c)

Đúng
Sai

d)

Đúng
Sai

Câu 4 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần.

a) Không gian mẫu là Ω = {(1,1), (1,2), (1,3), (1,4), (1,5), (1,6), (2,1), (2,2), (2,3), (2,4), (2,5), (2,6), (3,1), (3,2), (3,3), (3,4), (3,5), (3,6), (4,1), (4,2), (4,3), (4,4), (4,5), (4,6), (5,1), (5,2), (5,3), (5,4), (5,5), (5,6)}.

Đúng
Sai

b) Số phần tử của biến cố A: "Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo không bé hơn 10" là n(A) = 6 và số phần tử của biến cố B: "Mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần" là n(B) = 11.

Đúng
Sai

c) Xác suất của biến cố A là .

Đúng
Sai

d) Xác suất của biến cố B là .

Đúng
Sai
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Lời giải và đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Đạo hàm của hàm số   tại là:

  • A.
    0
  • B.
    Không tồn tại.
  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng Định nghĩa đạo hàm :

hoặc

Lời giải chi tiết :

Đáp án C.

Câu 2 : Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây?

  • A.

    .

  • B.

    .

  • C.

    .

  • D.

    .

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp

Lời giải chi tiết :

Đáp án D.

Câu 3 : Cho hàm số với ;. Hỏi phương trình có mấy nghiệm phân biệt?

  • A.
    0
  • B.
    3
  • C.
    2
  • D.
    1

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng ứng dụng tính liên tục của hàm số trong chứng minh phương trình có nghiệm

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Suy ra, tồn tại giá trị sao cho

Ta có:

Suy ra, tồn tại sao cho

Ta có:

Suy ra, có ba nghiệm phân biệt

Đáp án B.

Câu 4 : Cho hình chóp S.ABCSA (ABC)ΔABC vuông ở B. AH là đường cao của ΔSAB. Khẳng định nào sau đây sai ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng định lý đường vuông góc với mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

Đáp án B,D.

Ta có:

Mặt khác:

Đáp án A:

Đáp án C.

Câu 5 : Cho hàm số , tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành có phương trình là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Phương trình tiếp tuyến tại điểm là:

Lời giải chi tiết :

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M là:

Đáp án A.

Câu 6 : Trong không gian, cho là góc giữa 2 mặt phẳng (P)(Q) nào đó. Hỏi góc thuộc đoạn nào?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Dựa trên lý thuyết về góc giữa hai mặt phẳng và góc giữa hai đường thẳng:

1. Cho hai mặt phẳng (P)(Q). Lấy các đường thẳng a, b tương ứng vuông góc với (P)(Q). Khi đó, góc giữa a b không phụ thuộc vào vị trí của a b và được gọi là góc giữa hai mặt phẳng (P)(Q).

2. Với hai đường thẳng a, b bất kỳ:

Lời giải chi tiết :

Góc

Đáp án A.

Câu 7 : Cho hàm số , các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.
    Hàm số liên tục tại
  • B.
    Hàm số liên tục tại
  • C.
    Hàm số liên tục tại
  • D.
    Hàm số liên tục tại

Đáp án : C

Phương pháp giải :

1.Hàm số xác định trên . Khi đó, liên tục tại khi

2. Hàm số gián đoạn (không liên tục) tại điểm khi tồn tại 1 điểm làm cho hàm số không liên tục.

Lời giải chi tiết :

Hàm số xác định trên

Nên hàm số không liên tục tại

Đáp án C.

Câu 8 : Biết rằng . Hỏi m thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Tính theo m

Lời giải chi tiết :

Ta có: nên

Đáp án B.

Câu 9 : Cho hàm số . Bất phương trình có tập nghiệm T là :

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức đạo hàm của hàm lượng giác và hàm hợp

Lời giải chi tiết :

Mặt khác, do nên đúng

Vậy BPT nghiệm đúng

Đáp án D.

Câu 10 : Cho hình chóp S.ABCDSA (ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. Hỏi mp(SCD) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau ?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng định lý hai mặt phẳng vuông góc với nhau

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Đáp án D.

Câu 11 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy ABCD và C. Hỏi khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC) bằng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Hạ

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Mặt khác,

Xét tam giác SAB vuông tại A ta có :

Đáp án B.

Câu 12 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Đáy ABCD là hình vuông tâm O, gọi I là trung điểm của cạnh AD. Hỏi góc giữa 2 mặt phẳng (SAD)(ABCD) là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng phương tính xác định góc giữa hai mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

Xét tam giác ADC có: OI là đường trung bình

Suy ra: (tính chất đường trung bình)

Do ABCD là hình vuông nên

Suy ra:

Ta có:

Ta có:

Xét tam giác SOI vuông tại O:

Đáp án B.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 : Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là   (t được tính bằng giây, s được tính bẳng mét)

a) Đạo hàm của hàm số tại thời điểm là:

Đúng
Sai

b) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là 

Đúng
Sai

c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là 12

Đúng
Sai

d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ tới là 5 (m/s)

Đúng
Sai
Đáp án

a) Đạo hàm của hàm số tại thời điểm là:

Đúng
Sai

b) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là 

Đúng
Sai

c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là 12

Đúng
Sai

d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ tới là 5 (m/s)

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Phương trình vận tốc của chất điểm:

Phương trình gia tốc của chất điểm:

Lời giải chi tiết :

a) Đạo hàm của hàm số tại thời điểm

Ta có:

 

b) Phương trình vận tốc của chất điểm là:

Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 2 (s) là:

c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 5 (s) là:

d) Trong khoảng thời gian từ tới thì chất điểm di chuyển được quãng đường:

Suy ra vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian 2s kể từ thời điểm là:

Câu 2 : Cho hàm số có đồ thị (C):

a) Hệ số góc của tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ thuộc k = 2

Đúng
Sai

b) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ thuộc

Đúng
Sai

c) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ là: hoặc

Đúng
Sai

d) Phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến   là

Đúng
Sai
Đáp án

a) Hệ số góc của tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ thuộc k = 2

Đúng
Sai

b) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ thuộc

Đúng
Sai

c) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ là: hoặc

Đúng
Sai

d) Phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến   là

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Bước 1: Gọi M(x0; f(x0)) là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến của (C) thì f'(x0) = k

Bước 2: Giải phương trình f'(x0) = k với ẩn là x0.

Bước 3: Phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng y = k(x – x0) + f(x0).

Lời giải chi tiết :

a) Hệ số góc của tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ

b) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ thuộc là:

c) Với . Vậy có hai tiếp điểm thuộc có tung độ . Nên ta có:

Phương trình tiếp tuyến tại điểm là:

Phương trình tiếp tuyến tại điểm là:

d)Gọi là tiếp điểm của tiếp tuyến của đồ thị với hệ số góc

Suy ra phương trình tiếp tuyến với hệ số góc

Câu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc với đáy. Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC, SD

a)

Đúng
Sai

b)

Đúng
Sai

c)

Đúng
Sai

d)

Đúng
Sai
Đáp án

a)

Đúng
Sai

b)

Đúng
Sai

c)

Đúng
Sai

d)

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Sử dụng định lý đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

a) Do ABCD là hình vuông nên

Trong (SAD):

Từ (1), (2) và (3) nên

b) Do ABCD là hình vuông nên

Trong (SAC):

Từ (4), (5) và (6) nên

c)Ta có:

Lại có nên theo hệ quả, ta được

Theo câu (a), nên

Lại có AK là đường cao của tam giác

Nên theo hệ quả

Trong tam giác AKH: nên theo hệ quả

d)Ta có:

Theo câu (a),

Từ (7) và (8),

Câu 4 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần.

a) Không gian mẫu là Ω = {(1,1), (1,2), (1,3), (1,4), (1,5), (1,6), (2,1), (2,2), (2,3), (2,4), (2,5), (2,6), (3,1), (3,2), (3,3), (3,4), (3,5), (3,6), (4,1), (4,2), (4,3), (4,4), (4,5), (4,6), (5,1), (5,2), (5,3), (5,4), (5,5), (5,6)}.

Đúng
Sai

b) Số phần tử của biến cố A: "Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo không bé hơn 10" là n(A) = 6 và số phần tử của biến cố B: "Mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần" là n(B) = 11.

Đúng
Sai

c) Xác suất của biến cố A là .

Đúng
Sai

d) Xác suất của biến cố B là .

Đúng
Sai
Đáp án

a) Không gian mẫu là Ω = {(1,1), (1,2), (1,3), (1,4), (1,5), (1,6), (2,1), (2,2), (2,3), (2,4), (2,5), (2,6), (3,1), (3,2), (3,3), (3,4), (3,5), (3,6), (4,1), (4,2), (4,3), (4,4), (4,5), (4,6), (5,1), (5,2), (5,3), (5,4), (5,5), (5,6)}.

Đúng
Sai

b) Số phần tử của biến cố A: "Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo không bé hơn 10" là n(A) = 6 và số phần tử của biến cố B: "Mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần" là n(B) = 11.

Đúng
Sai

c) Xác suất của biến cố A là .

Đúng
Sai

d) Xác suất của biến cố B là .

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Sử dụng các quy tắc tính xác suất của biến cố.

Lời giải chi tiết :

a) Sai. Phép thử T: "Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần".

Ω = {(1,1), (1,2), (1,3), (1,4), (1,5), (1,6), (2,1), (2,2), (2,3), (2,4), (2,5), (2,6), (3,1), (3,2), (3,3), (3,4), (3,5), (3,6), (4,1), (4,2), (4,3), (4,4), (4,5), (4,6), (5,1), (5,2), (5,3), (5,4), (5,5), (5,6), (6,1), (6,2), (6,3), (6,4), (6,5), (6,6)}.

b) Đúng. A = {(4, 6), (5, 5), (5, 6), (6, 4), (6, 5), (6, 6)} nên n(A) = 6.

B = {(1, 5), (2, 5), (3, 5), (4, 5), (5, 5), (6, 5), (5, 2), (5, 3), (5, 4), (5, 5), (5, 6)} nên n(B) = 11.

c) Đúng. .

d) Sai. .

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Phương pháp giải :

Sử dụng phương pháp nhân liên hợp và phân tích thành nhân tử

Lời giải chi tiết :

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp

Lời giải chi tiết :

Phương pháp giải :

Gọi giá trị của xe năm thứ n là đ, giá trị xe ban đầu là đ và với hao mòn

Sau một năm giá trị của xe còn lại là:

Sau hai năm, giá trị của còn lại là:

Sau n năm, giá trị của xe còn lại là:

Do đó, ta có:

Lời giải chi tiết :

Gọi giá trị của xe năm thứ n là đ, giá trị xe ban đầu là đ và với hao mòn

Sau một năm giá trị của xe còn lại là:

Sau hai năm, giá trị của còn lại là:

Sau n năm, giá trị của xe còn lại là:

Do đó, ta có: năm

Vậy sau 5 năm thì giá trị còn lại của xe là đ

Phương pháp giải :

Bước 1: Tính

Bước 2: Tính 

Bước 3: Nếu thì hàm số f(x) liên tục tại

 Nếu thì hàm số f(x) không liên tục tại .

(Đối với bài toán tìm tham số m để hàm số liên tục tại x0, ta thay bước 3 thành: Giải phương trình L = f2(x0), tìm m)

Lời giải chi tiết :

Ta có hàm số liên tục trên .

Để hs liên tục trên R thì phải liên tục tại

Ta có .

Phương pháp giải :

Sử dụng phương pháp tính góc giữa hai mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

Gọi M là trung điểm của BC thì

Dựng AH vuông góc với SM (H thuộc SM)  

nên                     

Từ (1) và (2)  

                                                  

Từ (a) và (b)

=

Xét ta có

Vậy

Phương pháp giải :

Sử dụng phương pháp tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

Ta có:

là trung điểm của nên có:

Tứ giác có: nên nó là hình bình hành.

Suy ra:

Tam giác là đường trung tuyến và nên tam giác là tam giác vuông tại

Suy ra:

Ta có:

Ta có:

Trong mặt phẳng kẻ

Ta có:

Suy ra:

Tam giác vuông cân tại nên

Tam giác vuông tại có :

Suy ra:

Suy ra:

Vậy