Đề thi học kì 2 Toán 11 - Đề số 5

Đề bài

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Cho các số thực a,b,α(a>0;b>0). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.
    (ab)α=aα.bα
  • B.
    (ab)α=aαbα
  • C.
    (ab)α=aαbα
  • D.
    (a+b)α=aα+bα

Câu 2 : Cho logab=3logac=2. Tính P=loga(bc2)

  • A.
    7.
  • B.
    4.
  • C.
    -1.
  • D.
    0.

Câu 3 : Cho hàm số f(x)=ln(x22x+4). Tìm các giá trị của x để f(x)>0?

  • A.
    x1
  • B.
    x>0
  • C.
    x>1
  • D.
    x

Câu 4 : Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.
    P(AB)=P(A)+P(B)
  • B.
    P(AB)=P(A).P(B)
  • C.
    P(AB)=P(A)P(B)
  • D.
    P(AB)=P(A)+P(B)

Câu 5 : Gieo một con xúc xắc có sáu mặt, các mặt 1, 2, 3, 4 được sơn đỏ, mặt 5, 6 sơn xanh. Gọi A là biến cố được mặt số lẻ, B là biến cố được mặt sơn màu đỏ. Xác suất của AB là:

  • A.
    13.
  • B.
    14.
  • C.
    23.
  • D.
    34.

Câu 6 : Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) và đạo hàm f(2)=6. Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2;f(2)) bằng

  • A.
    2
  • B.
    3
  • C.
    6
  • D.
    12

Câu 7 : Cho hàm số f(x)=(x+1)3. Giá trị của f′′(1) bằng?

  • A.
    12
  • B.
    6
  • C.
    24
  • D.
    4

Câu 8 : Cho hình chóp S.ABCDABCD là hình chữ nhật và SA(ABCD). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A.
    BC(SAD).
  • B.
    AB(SAD).
  • C.
    AC(SAD).
  • D.
    BD(SAD).

Câu 9 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA(ABCD)SA=a. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng:

  • A.
    45.
  • B.
    90.
  • C.
    30.
  • D.
    60.

Câu 10 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD),AB=aSB=2a. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) bằng?

  • A.
    a.
  • B.
    2a.
  • C.
  • D.

Câu 11 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Kí hiệu là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng.  Khẳng định nào sau đây đúng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 12 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 : Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là   (t được tính bằng giây, s được tính bẳng mét)

a) Đạo hàm của hàm số tại thời điểm là:

Đúng
Sai

b) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm

Đúng
Sai

c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là 

Đúng
Sai

d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ tới là 5 (m/s)

Đúng
Sai

Câu 2 : Cho hàm số có đồ thị (C):

a) Không tồn tại phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của với trục Ox

Đúng
Sai

b) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của với trục Oy

Đúng
Sai

c) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của tại giao điểm của với đường thẳng là:

Đúng
Sai

d) Phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến

Đúng
Sai

Câu 3 : Cho lăng trụ tứ giác . Có đáy là hình vuông và cạnh bên bằng . Hình chiếu của trên mặt phẳng là trung điểm của cạnh , đường thẳng hợp với mặt phẳng một góc .

a)

Đúng
Sai

b) A’H không vuông góc (BB’C’C)

Đúng
Sai

c)

Đúng
Sai

d) Thể tích khối lăng trụ bằng

Đúng
Sai

Câu 4 : Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau.Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7.

a) Xác suất để cả hai động cơ đều chạy tốt là 0,56

Đúng
Sai

b) Xác suất để cả hai hai động cơ đều chạy không tốt là 0,06

Đúng
Sai

c) Xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt là 0,06

Đúng
Sai

d) Xác suất để chỉ có 1 động cơ chạy tốt 0,3

Đúng
Sai
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Lời giải và đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Cho các số thực . Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính lũy thừa

Lời giải chi tiết :

Đáp án A.

Câu 2 : Cho . Tính

  • A.
    7.
  • B.
    4.
  • C.
    -1.
  • D.
    0.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức logarit

Lời giải chi tiết :

Đáp án A.

Câu 3 : Cho hàm số . Tìm các giá trị của để ?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp

Lời giải chi tiết :

Đáp án C.

Câu 4 : Cho , là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức cộng xác suất

Lời giải chi tiết :

Đáp án A.

Câu 5 : Gieo một con xúc xắc có sáu mặt, các mặt 1, 2, 3, 4 được sơn đỏ, mặt 5, 6 sơn xanh. Gọi A là biến cố được mặt số lẻ, B là biến cố được mặt sơn màu đỏ. Xác suất của  là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng quy tắc xác suất.

Lời giải chi tiết :

Xúc xắc có 6 mặt nên khi gieo, có 6 khả năng xảy ra. Như vậy, .

Biến cố là: "Gieo được mặt xuất hiện số lẻ và sơn đỏ" (mặt số 1 hoặc số 3).

Vậy xác suất cần tính là .

Câu 6 : Cho hàm số có đồ thị và đạo hàm Hệ số góc của tiếp tuyến của tại điểm bằng

  • A.
    2
  • B.
    3
  • C.
    6
  • D.
    12

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Đạo hàm của hàm số tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm  

Khi đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 là:

Lời giải chi tiết :

Hệ số góc của tiếp tuyến của tại điểm

Đáp án C.

Câu 7 : Cho hàm số Giá trị của bằng?

  • A.
    12
  • B.
    6
  • C.
    24
  • D.
    4

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp

Lời giải chi tiết :

Đáp án A.

Câu 8 : Cho hình chóp là hình chữ nhật và Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng định lý đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

a)

b)

Đáp án B.

Câu 9 : Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng phương pháp xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

Do

Nên AB là hình chiếu của SA lên mp(ABCD)

Ta có:

Xét tam giác SAB vuông tại A ta có:

Đáp án A.

Câu 10 : Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

Tam giác SAB vuông tại A nên

Đáp án A.

Câu 11 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Kí hiệu là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng.  Khẳng định nào sau đây đúng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Đáp án A.

Câu 12 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng định lý đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

Đáp án B.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 : Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là   (t được tính bằng giây, s được tính bẳng mét)

a) Đạo hàm của hàm số tại thời điểm là:

Đúng
Sai

b) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm

Đúng
Sai

c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là 

Đúng
Sai

d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ tới là 5 (m/s)

Đúng
Sai
Đáp án

a) Đạo hàm của hàm số tại thời điểm là:

Đúng
Sai

b) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm

Đúng
Sai

c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là 

Đúng
Sai

d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ tới là 5 (m/s)

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Phương trình vận tốc của chất điểm:

Phương trình gia tốc của chất điểm:

Lời giải chi tiết :

a) Đạo hàm của hàm số tại thời điểm

Ta có:

 

b) Phương trình vận tốc của chất điểm là:

Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 5 (s) là:

c) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm

d) Trong khoảng thời gian từ tới thì chất điểm di chuyển được quãng đường:

Suy ra vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian 3s kể từ thời điểm là:

Câu 2 : Cho hàm số có đồ thị (C):

a) Không tồn tại phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của với trục Ox

Đúng
Sai

b) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của với trục Oy

Đúng
Sai

c) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của tại giao điểm của với đường thẳng là:

Đúng
Sai

d) Phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến

Đúng
Sai
Đáp án

a) Không tồn tại phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của với trục Ox

Đúng
Sai

b) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của với trục Oy

Đúng
Sai

c) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của tại giao điểm của với đường thẳng là:

Đúng
Sai

d) Phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Bước 1: Gọi M(x0; f(x0)) là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến của (C) thì f'(x0) = k

Bước 2: Giải phương trình f'(x0) = k với ẩn là x0.

Bước 3: Phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng y = k(x – x0) + f(x0).

Lời giải chi tiết :

a) Vì không cắt Ox nên không tồn tại tiếp tuyển thỏa mãn yêu cầu bài toán

b) Tọa độ giao điểm của với trục Oy là:

Suy ra phương trình tiếp tuyến tại giao điểm với trục Ox là:

c) Tọa độ giao điểm của với đường thẳng là nghiệm của phương trình :

Phương trình tiếp tuyến tại điểm

d) Gọi là tiếp điểm của tiếp tuyến của đồ thị với hệ số góc

Suy ra phương trình tiếp tuyến với hệ số góc

Câu 3 : Cho lăng trụ tứ giác . Có đáy là hình vuông và cạnh bên bằng . Hình chiếu của trên mặt phẳng là trung điểm của cạnh , đường thẳng hợp với mặt phẳng một góc .

a)

Đúng
Sai

b) A’H không vuông góc (BB’C’C)

Đúng
Sai

c)

Đúng
Sai

d) Thể tích khối lăng trụ bằng

Đúng
Sai
Đáp án

a)

Đúng
Sai

b) A’H không vuông góc (BB’C’C)

Đúng
Sai

c)

Đúng
Sai

d) Thể tích khối lăng trụ bằng

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Sử dụng định lý đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; góc giữa đường thẳng với mặt phẳng

Lời giải chi tiết :

a)

b) A’H không vuông góc (BB’C’C)

c)d) Ta có:

là hình chiếu của trên

Áp dụng định lý Pitago cho tam giác HDC vuông tại D ta có:

.

Câu 4 : Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau.Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7.

a) Xác suất để cả hai động cơ đều chạy tốt là 0,56

Đúng
Sai

b) Xác suất để cả hai hai động cơ đều chạy không tốt là 0,06

Đúng
Sai

c) Xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt là 0,06

Đúng
Sai

d) Xác suất để chỉ có 1 động cơ chạy tốt 0,3

Đúng
Sai
Đáp án

a) Xác suất để cả hai động cơ đều chạy tốt là 0,56

Đúng
Sai

b) Xác suất để cả hai hai động cơ đều chạy không tốt là 0,06

Đúng
Sai

c) Xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt là 0,06

Đúng
Sai

d) Xác suất để chỉ có 1 động cơ chạy tốt 0,3

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Sử dụng công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập

Lời giải chi tiết :

Gọi A là biến cố động cơ I chạy tốt

B là biến cố động cơ II chạy tốt

Theo giả thiết:

a)Gọi X là biến cố cả 2 động cơ cùng chạy tốt

Ta có X=A.B

Mà 2 biến cố A và B độc lập với nhau nên:

b)Gọi Y là biến cố cả 2 động cơ cùng không chạy tốt

Ta có:

Mà 2 biến cố ; độc lập với nhau nên:

c) Ta có biến cố: là ít nhất 1 động cơ chạy tốt

d)Gọi Z là biến cố chỉ có một động cơ chạy tốt

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Phương pháp giải :

Phương trình vận tốc của chất điểm:

Phương trình gia tốc của chất điểm:

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Vậy gia tốc tức thời tại thời điểm

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp

Lời giải chi tiết :

Do đó:

Phương pháp giải :

Sử dụng tính chất:

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Phương pháp giải :

Sử dụng phương pháp xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng

Lời giải chi tiết :

Từ kẻ là đường vuông góc chung

Chứng minh: Ta có là đường vuông góc chung

Tính

Phương pháp giải :

Sử dụng phương pháp tính đạo hàm theo định nghĩa

Lời giải chi tiết :

Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm:

Vậy

Phương pháp giải :

Lập phương trình diện tích tam giác và tính diện tích theo a

Lời giải chi tiết :

Tập xác định:

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là đường thẳng có dạng:

+ Gọi Cho

+ Gọi Cho

+ Diện tích tam giác :