Đề thi học kì 2 Toán 6 - Đề số 11
Đề bài
Câu 1 : Phân số bằng phân số là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 2 : So sánh và
-
A.
a > b.
-
B.
.
-
C.
a < b.
-
D.
.
Câu 3 : Giá trị của thoả mãn là
-
A.
12,75.
-
B.
0,42.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 4 : Số đường thẳng đi qua hai điểm cho trước là:
-
A.
vô số.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì điểm là trung điểm của đoạn thẳng .
-
B.
Nếu thì điểm là trung điểm của đoạn thẳng .
-
C.
Nếu thì điểm là trung điểm của đoạn .
-
D.
Nếu thì điểm là trung điểm của đoạn .
Câu 6 : Hình nào dưới đây KHÔNG có trục đối xứng

-
A.
Hình 1
-
B.
Hình 2
-
C.
Hình 3
-
D.
Hình 4
Câu 7 : Trong các số sau, số nào là số thập phân âm
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 8 : Trong các số sau, số nhỏ hơn là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Câu 9 : Hình nào sau đây có trục đối xứng đồng thời có tâm đối xứng?

-
A.
Hình 1 và Hình 2.
-
B.
Hình 1 và Hình 3.
-
C.
Hình 2 và Hình 3.
-
D.
Cả ba hình.
Câu 10 : Trong các hình đồng hồ sau, hình nào có góc tạo bởi hai kim đồng hồ là góc nhọn?

-
A.
Hình 1.
-
B.
Hình 2.
-
C.
Hình 3.
-
D.
Hình 4.
Câu 11 : Khẳng định đúng là
-
A.
Góc có số đo là góc vuông.
-
B.
Góc có số đo là góc tù.
-
C.
Góc có số đo là góc nhọn.
-
D.
Góc có số đo là góc tù.
Câu 12 : Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng

-
A.
và song song với nhau
-
B.
và không có điểm chung.
-
C.
Ba điểm không thẳng hàng.
-
D.
và cắt nhau tại D.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Phân số bằng phân số là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : C
Dựa vào kiến thức về phân số.
.
Đáp án C.
Câu 2 : So sánh và
-
A.
a > b.
-
B.
.
-
C.
a < b.
-
D.
.
Đáp án : A
So sánh 2 phân số có cùng mẫu số dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Ta có nên suy ra hay a > b.
Đáp án A.
Câu 3 : Giá trị của thoả mãn là
-
A.
12,75.
-
B.
0,42.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Chuyển vế để tìm x.
Đáp án B.
Câu 4 : Số đường thẳng đi qua hai điểm cho trước là:
-
A.
vô số.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Qua hai điểm bất kỳ chỉ có một đường thẳng đi qua chúng.
Có 1 đường thẳng đi qua hai điểm A, B cho trước.
Đáp án B.
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì điểm là trung điểm của đoạn thẳng .
-
B.
Nếu thì điểm là trung điểm của đoạn thẳng .
-
C.
Nếu thì điểm là trung điểm của đoạn .
-
D.
Nếu thì điểm là trung điểm của đoạn .
Đáp án : D
Dựa vào kiến thức về trung điểm của đoạn thẳng.
Nếu thì điểm là trung điểm của đoạn nên D đúng.
Đáp án D.
Câu 6 : Hình nào dưới đây KHÔNG có trục đối xứng

-
A.
Hình 1
-
B.
Hình 2
-
C.
Hình 3
-
D.
Hình 4
Đáp án : B
Dựa vào kiến thức về trục đối xứng trong thực tiễn.
Hình 2 là hình không có trục đối xứng.

Đáp án B.
Câu 7 : Trong các số sau, số nào là số thập phân âm
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : B
Số thập phân âm nhỏ hơn 0.
nên là số thập phân âm.
Đáp án B.
Câu 8 : Trong các số sau, số nhỏ hơn là
-
A.
.
-
B.
.
-
C.
.
-
D.
.
Đáp án : A
Dựa vào kiến thức so sánh hai số thập phân.
Ta có: nên .
Đáp án A.
Câu 9 : Hình nào sau đây có trục đối xứng đồng thời có tâm đối xứng?

-
A.
Hình 1 và Hình 2.
-
B.
Hình 1 và Hình 3.
-
C.
Hình 2 và Hình 3.
-
D.
Cả ba hình.
Đáp án : C
Xác định các hình có trục đối xứng và tâm đối xứng

Hình 2 và hình 3 có cả trục đối xứng và tâm đối xứng.
Đáp án C.
Câu 10 : Trong các hình đồng hồ sau, hình nào có góc tạo bởi hai kim đồng hồ là góc nhọn?

-
A.
Hình 1.
-
B.
Hình 2.
-
C.
Hình 3.
-
D.
Hình 4.
Đáp án : D
Quan sát hình vẽ để trả lời.
Trong các hình trên, hình 4 có góc tạo bởi hai kim đồng hồ là góc nhọn.
Đáp án D.
Câu 11 : Khẳng định đúng là
-
A.
Góc có số đo là góc vuông.
-
B.
Góc có số đo là góc tù.
-
C.
Góc có số đo là góc nhọn.
-
D.
Góc có số đo là góc tù.
Đáp án : D
Dựa vào kiến thức về các loại góc.
Trong các khẳng định trên, chỉ có khẳng định “Góc có số đo là góc tù” là khẳng định đúng.
Đáp án D.
Câu 12 : Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng

-
A.
và song song với nhau
-
B.
và không có điểm chung.
-
C.
Ba điểm không thẳng hàng.
-
D.
và cắt nhau tại D.
Đáp án : C
Quan sát hình vẽ để xác định.
n và q cắt nhau nên A sai.
m và n không song song nên khi kéo dài sẽ có điểm chung nên B sai.
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng nên C đúng.
m và p cắt nhau tại C nên D sai.
Đáp án C.
Sử dụng các quy tắc tính với phân số và số thập phân.
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
a) Tính số phần mà diện tích lát gạch chiếm.
Tính diện tích sân vườn thông qua diện tích phần lát gạch.
b) Tính diện tích phần trồng cỏ.
Từ đó tính được số tiền ông Ba cần để mua cỏ.
a) Diện tích phần lát gạch chiếm:
(sân vườn)
Diện tích sân vườn:
b) Diện tích phần trồng cỏ:
Số tiền ông Ba mua cỏ là:
(đồng)
a) Đưa các phân số về cùng mẫu dương rồi so sánh tử số với nhau.
b) Hai phân số được gọi là nghịch đảo nếu tích của chúng bằng 0.
c) Sử dụng quy tắc làm tròn số.
a) Ta có: .
Vì nên hay .
b) Các phân số nghịch đảo là: .
c) Số 12,057 làm tròn đến hàng phần trăm là 12,06.
Số 40,1534 làm tròn đến hàng phần trăm là 40,15.
Xác suất thực nghiệm của các sự kiện bằng số lần sự kiện đó xảy ra chia cho tổng số lần thực hiện sự kiện.
a) Số lần số chấm xuất hiện bằng 2 là 15 lần nên xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện bằng 2 là:
.
b) Số chấm lớn hơn 3 là 4, 5, 6.
Số lần xuất hiện 4 chấm, 5 chấm, 6 chấm lần lượt là 18, 15, 10 nên xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện lớn hơn 3 là:
.
a) Tính AB dựa vào OA và OB.
b) Sử dụng tính chất của trung điểm để xác định.
Ta có hình vẽ sau:

a) Vì điểm A nằm giữa O và B nên OA < OB, do đó:
OA + AB = OB
hay 3 + AB = 6
AB = 6 – 3 = 3 (cm)
b) Vì OA = AB = 3cm.
Mà điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên A là trung điểm của OB.

