Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 9
Đề bài
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1: Đa thức có bậc là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 2: Cho hình vẽ bên. Biết rằng . Kết luận nào sau đây đúng?

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3: Cho có MK là tia phân giác góc M, . Khi đó số đo của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4: Trong tam giác . Kết luận nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Đa thức có một nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6: Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là B = {1; 2; 3; … ; 29;30}. Tính xác suất để kết quả rút ra là một thẻ có số chia hết cho 3
A. 6
B. 30
C.
D.
Câu 7: Cho . Tìm để nhận là nghiệm.
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A có , đường trung trực của AB cắt BC tại D. Tính .
A. 300.
B. 450.
C. 600.
D. 400.
PHẦN 2. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Cho hai đa thức và .
a) Tính giá trị của A(x) và B(x) tại .
b) Tính N(x); M(x) biết ; .
c) Chứng tỏ đa thức không có nghiệm.
Câu 2: Chia đa thức A cho B sau đó xác định thương và dư trong phép chia.
a)
b) ;
Câu 3: (3,5 điểm) Cho vuông tại có đường cao AH. Trên đoạn HC lấy điểm sao cho
a) Chứng minh .
b) Chứng minh là tam giác đều.
c) Từ kẻ CE vuông góc với đường thẳng AD. Chứng minh .
d) Từ kẻ DF vuông góc với ACF thuộc AC I là giao điểm của CE và AH. Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Câu 4: (0,5 điểm) Cho các số thực thoả mãn .
Chứng minh rằng: .
Lời giải
I. Trắc nghiệm
|
1.A |
2.D |
3.C |
4.C |
5.D |
6.D |
7.B |
8.A |
Câu 1.
Phương pháp:
Rút gọn rồi xác định bậc của đa thức.
Cách giải:
.
Bậc của đa thức là 3.
Chọn A.
Câu 2.
Phương pháp:
Đoạn thẳng nào lớn hơn thì hình chiếu sẽ lớn hơn.
Cách giải:
Vì AB > AC HB > CH
Chọn D.
Câu 3.
Phương pháp:
Tính chất tổng 3 góc của một tam giác và tính chất tia phân giác của góc.
Cách giải:

Ta có:
Vì MK là phân giác của góc NMP nên .
Chọn C.
Câu 4
Phương pháp:
Đựa vào bất đẳng thức tam giác, tổng 2 cạnh của một tam giác luôn lớn hơn cạnh thứ ba.
Cách giải:
Đáp án đúng .
Chọn C.
Câu 5.
Phương pháp:
Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x = a ) là một nghiệm của đa thức đó.
Cách giải:
Thay các giá trị của x vào đa thức ta có:
Vậy là nghiệm của đa thức.
Chọn D.
Câu 6
Phương pháp:
Tìm các số chia hết cho 3 từ 0 đến 30.
Cách giải:
Các số chia hết cho 3 từ tập B = {1; 2; 3; … ; 29; 30} là 3,6,9,12,15,18,21,24,27,30
=> có tất cả 10 số chia hết cho 3
Vậy xác suất để thẻ rút ra là số chia hết cho 3 là .
Chọn D.
Câu 7
Phương pháp:
nhận là nghiệm nên từ đó ta tìm được a.
Cách giải:
nhận là nghiệm nên
Vậy nhận là nghiệm thì .
Chọn B.
Câu 8.
Phương pháp:
Sử dụng tính chất đường trung trực của đoạn thẳng: Điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó.
Chứng minh hai tam giác bằng nhau.
Cộng, trừ góc.
Cách giải:

Gọi M là trung điểm của AB.
Vì D thuộc trung trực của đoạn thẳng AB nên DA = DB (tính chất đường trung trực của đoạn thẳng).
Xét và có:
MA = MB (do M là trung điểm của AB).
MD chung
DA = DB (cmt)
(hai góc tương ứng).
Tam giác ABC cân tại A nên
Chọn A.
II. Tự luận
Bài 1:
Phương pháp:
a) Thay lần lượt vào đa thức để tính giá trị;
b) Sử dụng các quy tắc cộng, trừ đa thức;
c) Chứng minh không có giá trị của x đê đa thức nhận giá trị bằng 0.
Cách giải:
a) ;
;.
b.
.
Vậy ;.
c) Ta có mà với mọi x.
Vậy N(x) không có nghiệm.
Câu 2:
Phương pháp:
Sử dụng cách chia đa thức cho đa thức.
Cách giải:
a)
Thương của phép chia là dư 0.
b)

Thương của phép chia là dư 0.
Câu 3:
Phương pháp:
a) Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.g.c.
b) Chứng minh là tam giác cân có một góc bằng , rồi suy ra là tam giác đều.
c) Chứng minh (hai cạnh tương ứng). Mà (giả thiết) .
d) Chứng minh rồi sau đó chứng minh , suy ra là ba điểm thẳng hàng.
Cách giải:
a) Xét và ta có:
(gt)
(c.g.c)
b) vuông tại ,
có (định lý tổng ba góc của một tam giác).
Vì (cmt)
(hai cạnh tương ứng).
cân tại mà
Do đó: là tam giác đều.
c) Vì là tam giác đều (cmt)
Xét có .
cân tại D.
Xét và có:
(đối đỉnh)
(cạnh huyền – góc nhọn).
(hai cạnh tương ứng).
Mà (giả thiết)
.
d) Từ kẻ DF vuông góc với ACF thuộc AC I là giao điểm của CE và AH. Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Ta có:
Ta lại có:
(đối đỉnh)
Mà
Mà
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
Do đó: (2)
Từ (1) và (2), suy ra: là ba điểm thẳng hàng.
Câu 4:
Phương pháp:
Đặt . Sau đó thay vào từng vế của đẳng thức cần chứng minh, ta được cùng một biểu thức, suy ra điều phải chứng minh.
Cách giải:
Đặt
Thay vào đẳng thức, ta được:
(đpcm)
