Định lí sin - Toán 10
Hệ thức lượng trong tam giác - Từ điển môn Toán 10 Định lí sin - Toán 10
Định lí sin
1. Định lí sin là gì?
2. Ví dụ minh hoạ về ứng dụng của định lí sin
3. Bài tập vận dụng
1. Định lí sin là gì?
Trong tam giác ABC: \(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\).
2. Ví dụ minh hoạ về ứng dụng của định lí sin
1) Cho tam giác ABC có \(\widehat A = {135^o}\), \(\widehat C = {15^o}\) và b = 12. Tính a, c, R và số đo góc B.
Giải:

Ta có: \(\widehat B = {180^o} - (\widehat A + \widehat C) = {180^o} - ({135^o} + {15^o}) = {30^o}\).
Áp dụng định lí sin, ta có: \(\frac{a}{{\sin {{135}^o}}} = \frac{{12}}{{\sin {{30}^o}}} = \frac{c}{{\sin {{15}^o}}} = 2R\).
Suy ra \(a = \frac{{12}}{{\sin {{30}^o}}}.\sin {135^o} = 12\sqrt 2 \); \(c = \frac{{12}}{{\sin {{30}^o}}}.\sin {15^o} = 24\sin {15^o}( \approx 6,21)\); \(R = \frac{{12}}{{2\sin {{30}^o}}} = 12\).
2) Cho tam giác ABC có \(\widehat A = {72^o}\), \(\widehat B = {83^o}\), BC = 18. Tính độ dài các cạnh AC, AB và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.
Giải:

Đặt a = BC, b = AC, c = AB.
Ta có: \(a = 18\), \(\widehat C = {180^o} - ({72^o} + {83^o}) = {25^o}\).
Áp dụng định lí sin, ta có:
\(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\).
Suy ra:
\(AC = b = \frac{{a\sin B}}{{\sin A}} = \frac{{18.\sin {{83}^o}}}{{\sin {{72}^o}}} \approx 18,8\);
\(AB = c = \frac{{a\sin C}}{{\sin A}} = \frac{{18.\sin {{25}^o}}}{{\sin {{72}^o}}} \approx 8\);
\(R = \frac{a}{{2.\sin A}} = \frac{{18}}{{2.\sin {{72}^o}}} \approx 9,5\).
3) Các nhà khảo cổ học tìm được một mảnh chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ. Để xác định đường kính của chiếc đĩa, họ lấy ba điểm trên vành đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như sau: \(BC \approx 28,5\) cm, \(\widehat {BAC} \approx {120^o}\). Tính đường kính của chiếc đĩa theo đơn vị xăng-ti-mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Giải:

Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC, ta có:
\(2R = \frac{{BC}}{{\sin A}} \approx \frac{{28,5}}{{\sin {{120}^o}}} \approx 33\) (cm).
Vậy đường kính của chiếc đĩa khoảng 33 cm.
3. Bài tập vận dụng
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP10
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
