Đường elip là gì? Phương trình chính tắc của elip - Toán 10
Ba đường conic - Từ điển môn Toán 10 Đường elip là gì? Phương trình chính tắc của elip - Toán 10
Đường elip là gì? Phương trình chính tắc của elip
1. Định nghĩa đường elip
Cho hai điểm F1, F2 cố định có khoảng cách F1F2=2c>0. Cho số thực a > c. Tập hợp các điểm M sao cho MF1+MF2=2a được gọi là đường elip (hay elip). Hai điểm F1, F2 được gọi là hai tiêu điểm và F1F2=2c được gọi là tiêu cự của elip đó.

2. Phương trình chính tắc của elip
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, elip có hai tiêu điểm thuộc trục hoành sao cho O là trung điểm của đoạn nối hai tiêu điểm đó thì có phương trình chính tắc
x2a2+y2b2=1, với a > b > 0.
Ngược lại, mỗi phương trình có dạng trên đều là phương trình của elip có hai tiêu điểm F1(−√a2−b2;0), F2(√a2−b2;0), tiêu cự 2c=2√a2−b2 và tổng các khoảng cách từ mỗi điểm thuộc elip đó tới hai tiêu điểm bằng 2a.
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, elip có hai tiêu điểm thuộc trục hoành sao cho O là trung điểm của đoạn nối hai tiêu điểm đó thì có phương trình chính tắc
x2a2+y2b2=1, với a > b > 0.
Ngược lại, mỗi phương trình có dạng trên đều là phương trình của elip có hai tiêu điểm F1(−√a2−b2;0), F2(√a2−b2;0), tiêu cự 2c=2√a2−b2 và tổng các khoảng cách từ mỗi điểm thuộc elip đó tới hai tiêu điểm bằng 2a.
Chú ý:
- Elip (E) cắt Ox tại hai điểm A1(−a;0), A2(a;0) và cắt Oy tại hai điểm B1(0;−b), B2(0;b).
- Các điểm A1, A2, B1, B2 gọi là các đỉnh của elip.
- Đoạn thẳng A1A2 gọi là trục lớn, đoạn thẳng B1B2 gọi là trục nhỏ của elip.
- Giao điểm O của hai trục gọi là tâm đối xứng của elip.
- Nếu M(x;y)∈(E) thì |x|≤a, |y|≤b.
Ví dụ minh hoạ:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường elip?
a) x232+y232=1;
b) x242+y232=−1;
c) x232+y242=1;
d) x242+y232=1.
Giải:
Phương trình chính tắc của elip có dạng x2a2+y2b2=1, với a>b>0 nên chỉ có trường hợp d) là phương trình chính tắc của đường elip.
