Ester là gì? Đặc điểm cấu tạo và danh pháp của ester - Hoá 12
Ester - Từ điển môn Hoá 12 Ester là gì? Đặc điểm cấu tạo và danh pháp của ester - Hoá 12
Ester là gì? Đặc điểm cấu tạo và danh pháp của ester
1. Ester là gì?
2. Đặc điểm cấu tạo
3. Danh pháp của ester
4. Cách viết công thức cấu tạo ester khi biết tên gọi
5. Một số ester có mùi thơm đặc trưng
6. Bài tập vận dụng
1. Ester là gì?
Khi thay nhóm – OH ở nhóm carboxyl của carboxylic acid (RCOOH) bằng nhóm OR’ của alcohol thì được ester.
Xét phản ứng sau:

2. Đặc điểm cấu tạo
Ester đơn chức:
⇒ RCOOR’ với R: gốc hydrocarbon, có thể là H.
R’: gốc hydrocarbon, không thể là H.
3. Danh pháp của ester
Tên ester = Tên gốc R’ + Tên gốc acid RCOO- (có đuôi ate)

Ví dụ tên gọi một số hợp chất ester thường gặp.
HCOOCH3: Methyl formate (Methyl methanoate).
CH3COOC2H5: Ethyl acetate (Ethyl ethanoate).
CH3CH2COOCH3: Methyl propionate.
CH3COOCH=CH2: Vinyl acetate (Vinyl ethanoate).
CH2=CH-COOCH3: Methyl acrylate (methyl propenoate).
C6H5COOCH3: methyl benzoate
CH3COOC6H5: phenyl acetate
HCOOCH2C6H5: benzyl formate.
4. Cách viết công thức cấu tạo ester khi biết tên gọi
Bước 1. Xác định tên gốc R’ và RCOO-
Bước 2: Ghép công thức của gốc R’ và RCOO- thành RCOOR’
Ví dụ: Với tên gọi methyl formate thì tên gốc R’ là methyl ( - CH3) và tên gốc RCOO- là formate (HCOO-)
Vậy công thức ester ứng với tên gọi methyl formate là: HCOOCH3.
Cách viết đồng phân ester.
* Số đồng phân ester = 2n - 2(n <5 )
* Số đồng phân acid = 2n - 3(n <5 )
Ví dụ:

5. Một số ester có mùi thơm đặc trưng


Gợi ý