Giá trị lượng giác của các góc 30°, 45°, 60° - Toán 9
Tỉ số lượng giác của góc nhọn - Từ điển môn Toán 9 Giá trị lượng giác của các góc 30°, 45°, 60° - Toán 9
Giá trị lượng giác của các góc 30°, 45°, 60°
1. Cách xác định sin, cosin, tang, cotang của góc α:
2. Giá trị lượng giác của các góc 30°, 45°, 60°
3. Bài tập vận dụng
1. Cách xác định sin, cosin, tang, cotang của góc α:
+) Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là sin của góc α, kí hiệu là sin α.
+) Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là cos (cosin) của góc α, kí hiệu là cos α.
+) Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tan (tang) của góc α, kí hiệu là tan α.
+) Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cot (côtang) của góc α, kí hiệu là cot α.
\(\sin \alpha = \frac{\text{cạnh đối}}{\text{cạnh huyền}}\);\(\cos \alpha = \frac{\text{cạnh kề}}{\text{cạnh huyền}}\);
\(\tan \alpha = \frac{\text{cạnh đối}}{\text{cạnh kề}}\);\(\cot \alpha = \frac{\text{cạnh kề}}{\text{cạnh đối}}\).
Quy ước:
\(\begin{array}{l}{\sin ^2}\alpha = {\left( {\sin \alpha } \right)^2};\\{\cos ^2}\alpha = {\left( {\cos \alpha } \right)^2};\\{\tan ^2}\alpha = {\left( {\tan \alpha } \right)^2};\\{\cot ^2}\alpha = {\left( {\cot \alpha } \right)^2}.\end{array}\)
Tip học thuộc nhanh:
Sin đi học
Cos không hư
Tang đoàn kết
Cotang kết đoàn
2. Giá trị lượng giác của các góc 30°, 45°, 60°
- Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt:

3. Bài tập vận dụng
Tính số đo góc nhọn \(\alpha \) biết \(10{\sin ^2}\alpha + 6{\cos ^2}\alpha = 8\).

Gợi ý