Giải bài 11 trang 9

Tìm: a) (int {{2^x}ln 2dx} ); b) (int {2xcos left( {{x^2}} right)dx} ); c) (int {{{cos }^2}left( {frac{x}{2}} right)dx} ).

Đề bài

Tìm:

a) 2xln2dx;

b) 2xcos(x2)dx;

c) cos2(x2)dx.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

‒ Sử dụng tính chất của nguyên hàm: Cho hàm số y=f(x),y=g(x) liên tục trên K.

kf(x)dx=kf(x)dx với k là hằng số khác 0.

[f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx.

[f(x)g(x)]dx=f(x)dxg(x)dx.

‒ Sử dụng công thức F(x)dx=F(x)+C với F(x) là hàm số có đạo hàm liên tục.

Lời giải chi tiết

a) 2xln2dx=(2x)dx=2x+C.

b) 2xcos(x2)dx=[sin(x2)]dx=sin(x2)+C.

c) cos2(x2)dx=1+cosx2dx

=12dx+12cosxdx

=121dx+12cosxdx

=12(x)dx+12(sinx)dx

=12x+12sinx+C

=x+sinx2+C.