Giải bài 2 trang 14

Tính các tích phân sau: a) (intlimits_1^2 {frac{{1 - 2{rm{x}}}}{{{x^2}}}dx} ); b) (intlimits_1^2 {{{left( {sqrt x + frac{1}{{sqrt x }}} right)}^2}dx} ); c) (intlimits_1^4 {frac{{x - 4}}{{sqrt x + 2}}dx} ).

Đề bài

Tính các tích phân sau:

a) 1212xx2dx;

b) 12(x+1x)2dx;

c) 14x4x+2dx.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng các công thức:

xαdx=xα+1α+1+C.

1xdx=ln|x|+C.

Lời giải chi tiết

a) 1212xx2dx=12(x22.1x)dx=(1x2ln|x|)|12=(122ln2)(112ln1)=122ln2.

b)

12(x+1x)2dx=12(x+2+1x)dx=(x22+2x+ln|x|)|12=(222+2.2+ln2)(122+2.1+ln1)=72+ln2

c)

14x4x+2dx=14(x+2)(x2)x+2dx=14(x2)dx=14(x122)dx=(23x322x)|14=(23.4322.4)(23.1322.1)=43