Giải bài 4.15 trang 46
Dùng định nghĩa tỉ số lượng giác sin(alpha ), cos(alpha ), tan(alpha ), cot(alpha ), hãy chứng minh rằng: a) (tanalpha = frac{{sin alpha }}{{cos alpha }},cot alpha = frac{{cos alpha }}{{sin alpha }}); b) (1 + {tan ^2}alpha = frac{1}{{{{cos }^2}alpha }}).
Đề bài
Dùng định nghĩa tỉ số lượng giác sin, cos, tan, cot, hãy chứng minh rằng:
a) ;
b) .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) - Xét tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn B bằng . Ta có:
+ Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền gọi là sin của .
+ Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền gọi là cos của .
+ Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề gọi là tan của .
+ Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối gọi là cot của .
b) + Áp dụng định Pythagore vào tam giác vuông ta có: .
+ Chứng minh được dựa vào định nghĩa tỉ số lượng giác sin, cos.
+ Ta có:
Lời giải chi tiết
Kí hiệu: cạnh huyền: CH, cạnh đối: CĐ, cạnh kề: CK.
Theo định nghĩa ta có:
a) Ta có:
b) Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác vuông ta có:
Ta có:
Do đó, .
