Đề bài
Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số sau:
a) y=x2+2x2+2x−3;
b) y=√x2−16.
‒ Tìm tiệm cận đứng: Tính limx→x−0f(x) hoặc limx→x+0f(x), nếu một trong các giới hạn sau thoả mãn:
limx→x−0f(x)=+∞;limx→x−0f(x)=−∞;limx→x+0f(x)=+∞;limx→x+0f(x)=−∞
thì đường thẳng x=x0 là đường tiệm cận đứng.
‒ Tìm tiệm cận ngang: Nếu limx→+∞f(x)=y0 hoặc limx→−∞f(x)=y0 thì đường thẳng y=y0 là đường tiệm cận ngang.
‒ Tìm tiệm cận xiên y=ax+b(a≠0):
a=limx→+∞f(x)x và b=limx→+∞[f(x)−ax] hoặc
a=limx→−∞f(x)x và b=limx→−∞[f(x)−ax]
Lời giải chi tiết
a) Tập xác định: D=R∖{−3;1}.
Ta có:
• limx→−3−f(x)=limx→−3−x2+2x2+2x−3=+∞;limx→−3+f(x)=limx→−3+x2+2x2+2x−3=−∞
limx→1−f(x)=limx→1−x2+2x2+2x−3=−∞;limx→1+f(x)=limx→1+x2+2x2+2x−3=+∞
Vậy x=−3,x=1 là các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
• limx→+∞f(x)=limx→+∞x2+2x2+2x−3=1;limx→−∞f(x)=limx→−∞x2+2x2+2x−3=1
Vậy y=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
b) Tập xác định: D=(−∞;−4]∪[4;+∞).
Ta có:
• limx→−4−f(x)=limx→−4−√x2−16=0;limx→−4+f(x)=limx→−4+√x2−16=0
limx→4−f(x)=limx→4−√x2−16=0;limx→4+f(x)=limx→4+√x2−16=0
Vậy hàm số không có tiệm cận đứng.
a=limx→+∞f(x)x=limx→+∞√x2−16x=1 và
b=limx→+∞[f(x)−x]=limx→+∞[√x2−16−x]=limx→+∞(√x2−16−x)(√x2−16+x)√x2−16+x=limx→+∞−16√x2−16+x=0
Vậy đường thẳng y=x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho.
a=limx→−∞f(x)x=limx→−∞√x2−16x=−1 và
b=limx→−∞[f(x)+x]=limx→−∞[√x2−16+x]=limx→−∞(√x2−16−x)(√x2−16+x)√x2−16−x=limx→−∞−16√x2−16−x=0
Vậy đường thẳng y=−x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho.