Giải bài 4 trang 27

Giải các phương trình sau: a) 3x−42=x+353x−42=x+35\frac{{3x - 4}}{2} = \frac{{x + 3}}{5}; b) 3x+56=13−2+3x83x+56=13−2+3x8\frac{{3x + 5}}{6} = \frac{1}{3} - \frac{{2 + 3x}}{8};

Đề bài

Giải các phương trình sau:

a) 3x42=x+35;

b) 3x+56=132+3x8;

c) 2(x+1)3=1212x6;

d) x+6423=52x2.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Để giải một phương trình, ta thường sử dụng các quy tắc biến đổi sau:

+ Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó (Quy tắc chuyển vế);

+ Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);

+ Chia cả hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).

Lời giải chi tiết

a) 3x42=x+35

5(3x4)10=2(x+3)10

15x20=2x+6

15x2x=20+6

13x=26

x=2613=2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=2

b) 3x+56=132+3x8

4(3x+5)24=8243(2+3x)24

12x+20=869x

12x+9x=220

21x=18

x=1821=67

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=67

c) 2(x+1)3=1212x6

4(x+1)6=3612x6

4x+4=31+2x

4x2x=24

2x=2

x=1

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=1

d) x+6423=52x2

3(x+6)12812=6(52x)12

3x+188=3012x

3x+12x=3018+8

15x=20

x=2015=43

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=43