Giải bài 4 trang 52

So sánh: a) √4141\sqrt {41} và 6 b) √0,820,82\sqrt {0,82} và 0,9 c) √6767\sqrt {\frac{6}{7}} và √7676\sqrt {\frac{7}{6}} d) 3√−65−653\sqrt[3]{{ - 65}} và 3√−64−643\sqrt[3]{{ - 64}} e) 3√3,033,033\sqrt[3]{{3,03}} và 3√3,33,33\sqrt[3]{{3,3}} f) -8 và 3√−888−8883\sqrt[3]{{ - 888}}

Đề bài

So sánh:

a)   41 và 6

b)   0,82 và 0,9

c)   6776

d)   653643

e)   3,0333,33

f)    -8 và 8883

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Đưa các số thực x về dạng a (a không âm) hoặc a3 rồi so sánh với căn thức còn lại.

Lời giải chi tiết

a)    Ta có 6=3636<41, suy ra 6<41.

b)    Ta có 0,9=0,810,81<0,82, suy ra 0,9<0,82.

c)    Ta có 67=3642;76=49423642<4942, suy ra 67<76..

d)   Ta có 65<64, suy ra 653<643.

e)   Ta có 3,03<3,3, suy ra 3,033<3,33.

f)    Ta có 8=51235123>8883, suy ra 8>8883.