Giải bài 6 trang 9
Tìm các giá trị của tham số m để: a) f(x)=(m+1)x2+5x+2f(x)=(m+1)x2+5x+2f\left( x \right) = \left( {m + 1} \right){x^2} + 5x + 2 là tam thức bậc hai không đổi dấu trên RR\mathbb{R}
Đề bài
Tìm các giá trị của tham số m để:
a) f(x)=(m+1)x2+5x+2f(x)=(m+1)x2+5x+2 là tam thức bậc hai không đổi dấu trên RR
b) f(x)=mx2−7x+4f(x)=mx2−7x+4 là tam thức bậc hai âm với mọi x∈Rx∈R
c) f(x)=3x2−4x+(3m−1)f(x)=3x2−4x+(3m−1)là tam thức bậc hai dương với mọi x∈Rx∈R
d) f(x)=(m2+1)x2−3mx+1f(x)=(m2+1)x2−3mx+1 là tam thức bậc hai âm với mọi x∈Rx∈R
Lời giải chi tiết
a) f(x)f(x) là tam thức bậc hai khi và khi m+1≠0⇔m≠−1m+1≠0⇔m≠−1
Mặt khác, để tam thức bậc hai không đổi dấu trên RR , tức là không cắt trục hoành (hay f(x)=0 vô nghiệm) khi và chỉ khi Δ<0Δ<0
hay 52−4(m+1).2<0⇔−8m+17<0⇔m>17852−4(m+1).2<0⇔−8m+17<0⇔m>178
Vậy để f(x)=(m+1)x2+5x+2f(x)=(m+1)x2+5x+2 là tam thức bậc hai không đổi dấu trên RR thì m>178m>178
b) f(x)f(x) là tam thức bậc hai khi và khi m≠0m≠0
Mặt khác, f(x)f(x) âm với mọi x∈Rx∈R khi và chỉ khi a<0a<0 và Δ<0Δ<0
hay {m<0(−7)2−4m.4<0⇔{m<0m>4916{m<0(−7)2−4m.4<0⇔{m<0m>4916 (Vô lý)
Vậy không có giá trị nào của tham số m thỏa mãn yêu cầu.
c) f(x)f(x) có a=3>0a=3>0, suy ra f(x)f(x) dương với mọi x∈Rx∈R khi và chỉ khi Δ<0Δ<0
hay (−4)2−4.3.(3m−1)<0⇔−36m+28<0⇔m>79(−4)2−4.3.(3m−1)<0⇔−36m+28<0⇔m>79
Vậy để f(x)=3x2−4x+(3m−1)f(x)=3x2−4x+(3m−1)là tam thức bậc hai dương với mọi x∈Rx∈R thì m>79m>79
d) f(x)=(m2+1)x2−3mx+1f(x)=(m2+1)x2−3mx+1 có a=m2+1>0∀m∈Ra=m2+1>0∀m∈R
mà để f(x)f(x) âm với mọi x∈Rx∈R thì a<0a<0 và Δ<0Δ<0
Vậy không tồn tại giá trị m để f(x)=(m2+1)x2−3mx+1f(x)=(m2+1)x2−3mx+1 là tam thức bậc hai âm với mọi x∈Rx∈R
