Đề bài
Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:
a) y=x−12x+3;
b) y=−3+5x−4;
c) y=3x−7x2;
d) y=−2x2+1x2−2x+1.
‒ Tìm tiệm cận đứng: Tính limx→x−0f(x) hoặc limx→x+0f(x), nếu một trong các giới hạn sau thoả mãn:
limx→x−0f(x)=+∞;limx→x−0f(x)=−∞;limx→x+0f(x)=+∞;limx→x+0f(x)=−∞
thì đường thẳng x=x0 là đường tiệm cận đứng.
‒ Tìm tiệm cận ngang: Nếu limx→+∞f(x)=y0 hoặc limx→−∞f(x)=y0 thì đường thẳng y=y0 là đường tiệm cận ngang.
Lời giải chi tiết
a) Hàm số có tập xác định là R∖{−32}.
Ta có:
• limx→−32−f(x)=limx→−32−x−12x+3=+∞;limx→−32+f(x)=limx→−32+x−12x+3=−∞
Vậy x=−32 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
• limx→+∞f(x)=limx→+∞x−12x+3=12;limx→−∞f(x)=limx→−∞x−12x+3=12
Vậy y=12 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
b) Hàm số có tập xác định là R∖{4}.
Ta có:
• limx→4−f(x)=limx→4−(−3+5x−4)=−∞;limx→4+f(x)=limx→4+(−3+5x−4)=+∞
Vậy x=4 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
• limx→+∞f(x)=limx→+∞(−3+5x−4)=−3;limx→−∞f(x)=limx→−∞(−3+5x−4)=−3
Vậy y=−3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
c) Hàm số có tập xác định là R∖{0}.
Ta có:
• limx→0−f(x)=limx→0−3x−7x2=−∞;limx→0+f(x)=limx→0+3x−7x2=−∞
Vậy x=0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
• limx→+∞f(x)=limx→+∞3x−7x2=0;limx→−∞f(x)=limx→−∞3x−7x2=0
Vậy y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
d) Hàm số có tập xác định là R∖{1}.
Ta có:
• limx→1−f(x)=limx→1−−2x2+1x2−2x+1=−∞;limx→1+f(x)=limx→1+−2x2+1x2−2x+1=−∞
Vậy x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
• limx→+∞f(x)=limx→+∞−2x2+1x2−2x+1=−2;limx→−∞f(x)=limx→−∞−2x2+1x2−2x+1=−2
Vậy y=−2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.