Giải bài 7.54 trang 43

Cho hình lăng trụ đứng ABC⋅A′B′C′ABC⋅A′B′C′ABC \cdot A'B'C' có ˆBAC=60∘,AB=2a,AC=3aBAC^=60∘,AB=2a,AC=3a\widehat {BAC} = {60^ \circ },AB = 2a,AC = 3a v

Đề bài

Cho hình lăng trụ đứng ABCABCBAC^=60,AB=2a,AC=3a và số đo của góc nhị diện [A,BC,A] bằng 45.

a) Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (ABC).

b) Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.ABC.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

a) Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (ABC).

  • Dựng AH vuông góc với BC tại H,AK vuông góc với AH tại K
  • Chứng minh  AK(ABC), suy ra AHBC.
  • Góc nhị diện [A,BC,A] bằng AHA^, suy ra AHA^=45 suy ra tam giác AHAvuông cân.
  • Theo định li côsin, áp dụng cho tam giác ABC tính BC.
  • AH=2.SABCBC=AB.AC.sinBAC^BC.
  • AK=12AH.

b) Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABCABC.

VABC,ABC=SABCAA

Lời giải chi tiết

a) Kẻ AH vuông góc với BC tại H,AK vuông góc với AH tại K thì AK(ABC), suy ra AHBC.

Góc nhị diện [A,BC,A] bằng AHA^, suy ra AHA^=45.

Theo định li côsin, áp dụng cho tam giác ABC, ta có:

BC2=AB2+AC22AB.AC.cosBAC^=7a2, suy ra BC=a7.

Do đó AH=2.SABCBC=AB.AC.sinBAC^BC=3217a.

Vì tam giác AHA vuông cân tại A nên AK=AH2=AH22=34214a.

Vậy d(A,(ABC))=34214a.

b) Thể tích khối lăng trụ ABCABCVABC,ABC=SABCAA=12ABACsin60AA=27714a3