Giải Bài 7 trang 41
Giải các phương trình sau: a) 5x−12=35x−12=35x - 12 = 3; b) 2,5y+6=−6,52,5y+6=−6,52,5y + 6 = - 6,5; c) dfrac15x−2=dfrac35dfrac15x−2=dfrac35dfrac{1}{5}x - 2 = dfrac{3}{5}; d) dfrac12x+dfrac23=x+1dfrac12x+dfrac23=x+1dfrac{1}{2}x + dfrac{2}{3} = x + 1.
Video hướng dẫn giải
Giải các phương trình sau:
a.
;
Phương pháp giải:
Để giải phương trình ta có thể sử dụng các quy tắc sau:
- Chuyển một số hạng từ vế bên này sang vế bên kia và đổi dấu số hạng (Quy tắc chuyển vế);
- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);
- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).
Lời giải chi tiết:
Vậy phương trình có nghiệm là .
b.
;
Phương pháp giải:
Để giải phương trình ta có thể sử dụng các quy tắc sau:
- Chuyển một số hạng từ vế bên này sang vế bên kia và đổi dấu số hạng (Quy tắc chuyển vế);
- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);
- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).
Lời giải chi tiết:
Vậy phương trình có nghiệm là .
c.
;
Phương pháp giải:
Để giải phương trình ta có thể sử dụng các quy tắc sau:
- Chuyển một số hạng từ vế bên này sang vế bên kia và đổi dấu số hạng (Quy tắc chuyển vế);
- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);
- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).
Lời giải chi tiết:
Vậy phương trình có nghiệm là .
d.
.
Phương pháp giải:
Để giải phương trình ta có thể sử dụng các quy tắc sau:
- Chuyển một số hạng từ vế bên này sang vế bên kia và đổi dấu số hạng (Quy tắc chuyển vế);
- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);
- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).
Lời giải chi tiết:
Vậy phương trình có nghiệm là .
